Ống Nhựa HDPE 80 PN 12,5 - Điện Nước Thịnh Thành
Có thể bạn quan tâm
Ống nhựa HDPE80 PN 12,5

>>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất
Ống Nhựa HDPE 80 chịu áp lực PN12.5 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:
- Phân Phối nước uống
- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
- Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
| Tên sản phẩm | Áp suất | Kích cỡ | Chiều dầy | ĐVT | Giá (VAT) |
| Ống HDPE PE80 DN 20 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 20 | 1.9 | Mét | 8.300 |
| Ống HDPE PE80 DN 25 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 25 | 2.3 | Mét | 12.600 |
| Ống HDPE PE80 DN 32 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 32 | 3 | Mét | 20.800 |
| Ống HDPE PE80 DN 40 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 40 | 3.7 | Mét | 32.100 |
| Ống HDPE PE80 DN 50 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 50 | 4.6 | Mét | 49.700 |
| Ống HDPE PE80 DN 63 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 63 | 5.8 | Mét | 79.000 |
| Ống HDPE PE80 DN 75 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 75 | 6.8 | Mét | 110.500 |
| Ống HDPE PE80 DN 90 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 90 | 8.2 | Mét | 159.000 |
| Ống HDPE PE80 DN 110 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 110 | 10 | Mét | 237.900 |
| Ống HDPE PE80 DN 125 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 125 | 11.4 | Mét | 309.600 |
| Ống HDPE PE80 DN 140 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 140 | 12.7 | Mét | 381.900 |
| Ống HDPE PE80 DN 160 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 160 | 14.6 | Mét | 502.000 |
| Ống HDPE PE80 DN 180 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 180 | 16.4 | Mét | 636.700 |
| Ống HDPE PE80 DN 200 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 200 | 18.2 | Mét | 785.500 |
| Ống HDPE PE80 DN 225 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 225 | 20.5 | Mét | 982.500 |
| Ống HDPE PE80 DN 250 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 250 | 22.7 | Mét | 1.228.600 |
| Ống HDPE PE80 DN 280 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 280 | 25.4 | Mét | 1.539.700 |
| Ống HDPE PE80 DN 315 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 315 | 28.6 | Mét | 1.924.500 |
| Ống HDPE PE80 DN 355 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 355 | 32.2 | Mét | 2.442.000 |
| Ống HDPE PE80 DN 400 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 400 | 36.3 | Mét | 3.099.200 |
| Ống HDPE PE80 DN 450 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 450 | 40.9 | Mét | 3.917.000 |
| Ống HDPE PE80 DN 500 PN 12,5 | PN 12,5 | Ø 500 | 45.4 | Mét | 4.872.800 |
>>>> Ống nhựa HDPE 100 Đệ Nhất
Từ khóa » Pe 80 Là Gì
-
ỐNG NHỰA HDPE PE80 VÀ HDPE PE100 CÓ GÌ KHÁC NHAU ...
-
ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC PE80 VÀ PE100
-
Phân Biệt ống HDPE 100 Và HDPE 80 - Bích Vân
-
Nguyên Liệu PE80 Và PE100 Trong Sản Xuất ống HDPE Có ý Nghĩa Gỉ ...
-
Phân Biệt PE80 Và PE100? Trả Lời... - Ống Và Phụ Kiện HDPE
-
Ống Và Phụ Tùng ống HDPE - Nhựa Bình Minh
-
Bảng Báo Giá ống Nhựa HDPE Tại Kon Tum: Phân Biệt HDPE PE80 ...
-
Phân Biệt Ống Hdpe Pe80 Là Gì Khác Nhau? Pn6, Pn8 ... - Lltb3d
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa PE80 Và PE100 - Knowledge - ống Nhựa EO
-
Phân Biệt ống HDPE 100 Và HDPE 80 - Mekong Plastic
-
Báo Giá ống Nhựa HDPE PE 80 Năm 2021 Mới Nhất
-
PE100 Ống Là ống Gì, Thuộc Về Ống HDPE?
-
Giới Thiệu ống Nhựa HDPE 80 (PN 6) Mang Thương Hiệu DEKKO