ống Nhựa PVC Tiền Phong C2
Loại ống C2 là loại ống dày cấp độ thứ 2 trong thứ tự: ống C0, ống c1, ống c2...c7 (là loại rất phổ biến(loại c1,c2) trong hệ thống thoát nước dân dụng)
Ống nhựa u.PVC ngày càng được sử dụng nhiều trong cuộc sống, dần dần thay thế các loại ống gang, thép, xi măng vì nó có nhiều ưu điểm hơn:
- Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển.
- Mặt trong, ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ.
- Chịu được áp lực cao.
- Lắp đặt nhẹ nhàng, chính xác, bền không thấm nước.
- Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao.
- Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm.
- Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.
- Độ chịu hóa chất cao (ở nhiệt độ 0oC đến 45oC chịu được các hóa chất axit,kiềm,muối.)
- Chủ yếu được sử dụng làm ống thoát nước.
Bảng thông số:
| Tên SP | Thoát nước | Class 0 | Class 1 | Class 2 | Class 3 | ||||||
| TT | Đường | Chiều | Chiều | Chiều | Chiều | Chiều | |||||
| kính | dày | PN | dày | PN | dày | PN | dày | PN | dày | PN | |
| mm | mm | bar | mm | bar | mm | bar | mm | bar | mm | bar | |
| 1 | Ø21 | 1,00 | 4,0 | 1,20 | 10,0 | 1,50 | 12,5 | 1,60 | 16,0 | 2,4 | 25,0 |
| 2 | Ø27 | 1,00 | 4,0 | 1,30 | 10,0 | 1,60 | 12,5 | 2,00 | 16,0 | 3 | 25,0 |
| 3 | Ø34 | 1,00 | 4,0 | 1,30 | 8,0 | 1,70 | 10,0 | 2,00 | 12,5 | 2,6 | 16,0 |
| 4 | Ø42 | 1,20 | 4,0 | 1,50 | 6,3 | 1,70 | 8,0 | 2,00 | 10,0 | 2,5 | 12,5 |
| 5 | Ø48 | 1,40 | 5,0 | 1,60 | 6,3 | 1,90 | 8,0 | 2,30 | 10,0 | 2,9 | 12,5 |
| 6 | Ø60 | 1,40 | 4,0 | 1,50 | 5,0 | 1,80 | 6,3 | 2,30 | 8,0 | 2,9 | 10,0 |
| 7 | Ø75 | 1,50 | 4,0 | 1,90 | 5,0 | 2,20 | 6,3 | 2,90 | 8,0 | 3,6 | 10,0 |
| 8 | Ø90 | 1,50 | 3,0 | 1,80 | 4,0 | 2,20 | 5,0 | 2,70 | 6,0 | 3,5 | 8,0 |
| 9 | Ø110 | 1,90 | 3,0 | 2,20 | 4,0 | 2,70 | 5,0 | 3,20 | 6,0 | 4,2 | 8,0 |
| 10 | Ø125 | 2,50 | 4,0 | 3,10 | 5,0 | 3,70 | 6,0 | 4,8 | 8,0 | ||
| 11 | Ø140 | 2,80 | 4,0 | 3,50 | 5,0 | 4,10 | 6,0 | 5,4 | 8,0 | ||
| 12 | Ø160 | 3,20 | 4,0 | 4,00 | 5,0 | 4,70 | 6,0 | 6,2 | 8,0 | ||
| 13 | Ø180 | 4,40 | 5,0 | 5,30 | 6,0 | 6,9 | 8,0 | ||||
| 14 | Ø200 | 3,90 | 4,0 | 4,90 | 5,0 | 5,90 | 6,0 | 7,7 | 8,0 | ||
| 15 | Ø225 | 5,50 | 5,0 | 6,60 | 6,0 | 8,6 | 8,0 | ||||
| 16 | Ø250 | 6,20 | 5,0 | 7,30 | 6,0 | 9,6 | 8,0 | ||||
Xem thêm báo giá ống nước uPVC và các sản phẩm cùng hãng
Từ khóa » C0 C1 Là Gì
-
Giới Thiệu Khái Niệm Test Coverage (C0/C1/C2) - Viblo
-
Code Coverage Là Gì - Giới Thiệu Khái Niệm Test Coverage (C0/C1 ...
-
Ống Thoát Nước Tiền Phong C1 C2 C3
-
Ống Nhựa UPVC Dismy C0, C1, C2, C3, C4, C5 (Loại Nong Trơn)
-
Which Is PHPUnit Coverage Type, C0 Or C1 Or C2? #2 - GitHub
-
Tìm Hiểu Về Kiểm Thử Hộp Trắng (phần 2) - Trang Chủ
-
Kích Thước Khổ Giấy C – Phong Bì | C0, C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 ...
-
ống Nhựa C1 Là Gì - Quang Silic
-
Kích Thước Khổ C - Phong Bì | C0, C1, C2, C3, C4, C5 ...
-
What Do The C0, C1, Etc. Mean? | Fandom - Genshin Impact Wiki
-
Có Mấy Loại Và Mấy Cấp độ Suy Giãn Tĩnh Mạch? | Vinmec
-
C0/C1/C2 - Atlas Computer
-
Ống Nhựa U.PVC Thông Số Class