ông Nọ Bà Kia - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
ông nọ bà kia IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əwŋ˧˧ nɔ̰ʔ˨˩ ɓa̤ː˨˩ kiə˧˧ | əwŋ˧˥ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥ | əwŋ˧˧ nɔ˨˩˨ ɓaː˨˩ kiə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əwŋ˧˥ nɔ˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥ | əwŋ˧˥ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥ | əwŋ˧˥˧ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥˧ | |
Cụm từ
sửaông nọ bà kia
- (thành ngữ tính) Ý chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.
Từ khóa » Bà Kia Là Gì
-
Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia
-
Giải Thích ý Nghĩa Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Râu Ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia
-
Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia
-
Ca Dao, Tục Ngữ - "RÂU ÔNG NỌ CẮM CẰM BÀ KIA" Hay "DÂU ÔNG...
-
Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia Là Gì? - Wincat88
-
Từ Điển - Từ ông Nọ Bà Kia Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bà Kia - Tiếng Nga - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ ông Nọ Bà Kia Là Gì
-
Râu ông Nọ Cắm Cằm Bà Kia
-
Học để Làm ... 'ông Nọ, Bà Kia'? - Vietnamnet