ông Nọ Bà Kia - Wiktionary Tiếng Việt

ông nọ bà kia
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əwŋ˧˧ nɔ̰ʔ˨˩ ɓa̤ː˨˩ kiə˧˧əwŋ˧˥ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥əwŋ˧˧˨˩˨ ɓaː˨˩ kiə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əwŋ˧˥˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥əwŋ˧˥ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥əwŋ˧˥˧ nɔ̰˨˨ ɓaː˧˧ kiə˧˥˧

Cụm từ

sửa

ông nọ bà kia

  1. (thành ngữ tính) Ý chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ông_nọ_bà_kia&oldid=2296602”

Từ khóa » Bà Kia Là Gì