Ống Nước Nóng PPR Bình Minh Phi 25
Có thể bạn quan tâm
Nội Dung Bài Viết
- Vật Liệu:
- Lĩnh Vực áp dụng:
- Tính chất vật lý:
- Tính Chất Hóa Học:
- Áp Suất Và Tuổi Thọ Làm Việc Cửa Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:
- BẢNG BÁO GIÁ CHUNG ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH:
Kho điện nước – Ống nước nóng PPR Bình Minh phi 25 là loại ống ppr mới xuất hiện trên thị trường, là một sản phẩm của công ty nhựa Bình Minh…

Vật Liệu:
Ống nước nóng PPR Bình minh phi 25 được sản xuất từ hợp chất nhựa Polypropylene Random Copolymer, PP-R80.
Lĩnh Vực áp dụng:
Ống nước nóng Ø 25 PP-R Nhựa Bình Minh thích hợp cho các ứng dụng
– Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.
– Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.
– Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.
– Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.
Tính chất vật lý:
| – Tỷ trọng | 0.91 g/cm3 |
| – Độ bền kéo đứt | 23 MPa |
| – Hệ số giãn nở nhiệt | 0.15 mm/m.0C |
| – Điện trở suất bề mặt | 1012 Ω |
| – Nhiệt độ làm việc cho phép | 0 đến 95 0C |
| – Chỉ số chảy tối đa (2300C, 2.16Kg) | 0.5 g/10phút |
| – Nhiệt độ hóa mềm vicat (VST/A/50K/h (10N)) | 132 0C |
Tính Chất Hóa Học:
|
|
| – Các loại dung dịch axit. | – Các axit đậm đặc có tính oxy hóa. |
| – Các loại dung dịch kiềm. | – Các tác nhân halogen. |
| – Các loại dung dịch muối. | |
| – Các loại dung môi yếu. |
Áp Suất Và Tuổi Thọ Làm Việc Cửa Ống Nước Nóng PPR Bình Minh:
| Nhiệt độ | Thời gian sử dụng | Áp suất làm việc cho phép, Pw | |
| (năm) | (bar) | ||
| PN 10 | PN 20 | ||
| S5 / SDR 11 | S2,5 / SDR6 | ||
| ≤ 100C | 1 | 21.1 | 42 |
| 5 | 19.8 | 39.7 | |
| 10 | 19.3 | 38.6 | |
| 25 | 18.7 | 37.4 | |
| 50 | 18.2 | 36.4 | |
| ≤ 200C | 1 | 18 | 35.9 |
| 5 | 16.9 | 33.7 | |
| 10 | 16.4 | 32.8 | |
| 25 | 15.9 | 31.7 | |
| 50 | 15.4 | 30.9 | |
| ≤ 300C | 1 | 15.3 | 30.5 |
| 5 | 14.3 | 28.6 | |
| 10 | 13.9 | 27.8 | |
| 25 | 13.4 | 26.8 | |
| 50 | 13 | 26.1 | |
| 1 | 13 | 25.9 | |
| ≤ 400C | 5 | 12.1 | 24.2 |
| 10 | 11.8 | 23.5 | |
| 25 | 11.3 | 22.6 | |
| 50 | 11 | 22 | |
| ≤ 500C | 1 | 11 | 21.9 |
| 5 | 10.2 | 20.4 | |
| 10 | 9.9 | 19.8 | |
| 25 | 9.5 | 19 | |
| 50 | 9.2 | 18.5 | |
| ≤ 600C | 1 | 9.2 | 18.5 |
| 5 | 8.6 | 17.2 | |
| 10 | 8.3 | 16.6 | |
| 25 | 8 | 16 | |
| 50 | 7.7 | 15.5 | |
| ≤ 700C | 1 | 7.8 | 15.5 |
| 5 | 7.2 | 14.4 | |
| 10 | 7 | 13.9 | |
| 25 | 6 | 12.1 | |
| 50 | 5.1 | 10.2 | |
| ≤ 800C | 1 | 6.5 | 13 |
| 5 | 5.7 | 11.5 | |
| 10 | 4.8 | 9.7 | |
| 25 | 3.9 | 7.8 | |
| ≤ 950C | 1 | 4.6 | 9.2 |
| 5 | 3.1 | 6.2 | |
=> Xem bảng báo giá và dowload bảng báo giá ống và phụ kiện PPR Bình Minh mới quý vị bấm VÀO ĐÂY
BẢNG BÁO GIÁ CHUNG ỐNG NƯỚC NÓNG PPR BÌNH MINH:

Hiện tại cửa hàng KHO ĐIỆN NƯỚC có sẵn ống nước nóng PPR-BM Φ 20, Φ 25, Φ 32. Còn các dòng lớn hơn xin quý khách vui lòng gọi điện đặt hàng trước.
Youtube giới thiệu các sản phẩm trên cửa hàng khodiennuoc:
https://www.youtube.com/channel/khodiennuoconline
Trân Trọng Cảm Ơn Quý Khách Hàng!
MỌI YÊU CẦU XIN LIÊN HỆ NGAY ĐỂ CHÚNG TÔI HỖ TRỢ!
Hotline:

Từ khóa » Chiều Dài ống Ppr D25
-
KÍCH THƯỚC ỐNG NHỰA PPR | GIÁ NHÀ MÁY SẢN XUẤT
-
ỐNG PPR D25 TIỀN PHONG L PN10 L PN16 L PN20
-
ỐNG & PHỤ TÙNG ỐNG PP-R - Nhựa Bình Minh
-
Ống Lạnh D25 Pn 10-PPR Tiền Phong
-
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Ống Nhựa Tiền Phong - Bích Vân
-
Giải đáp: Ống Nhựa Bình Minh Dài Bao Nhiêu? Độ Dài Tất Cả Các Loại ...
-
Chiều Dài 1 Cây ống Nhựa Chuẩn Của Các Hãng Là Bao Nhiêu?
-
Ống Nhựa Bình Minh PPR 25 ( Cây 4m) - Thietbidientt
-
Chiều Dài 1 Cây Ống Nhựa PVC Các Hãng Là Bao Nhiêu Mét
-
Kích Thước ống Nhựa PPR? Vì Sao Nên Chọn ống Nhựa PPR
-
Ống Nhựa PPR DISMY PN20 D25 X 4,2mm
-
Ống PPR Tiền Phong Nhiệt Lạnh PN10 25x2.8mm
-
Ống Nhựa PPR Bình Minh PN10 - Công Ty Cổ Phần HML Group