Ống Thép Đúc Nhập Khẩu | Hàng Sẵn - Giá Gốc
Có thể bạn quan tâm
Ưu điểm và nhược điểm của ống thép đúc
Ưu điểm: - Không có mối hàn → chịu áp lực, tải trọng tốt hơn. - Tuổi thọ cao, bền với môi trường khắc nghiệt. - Khả năng chống rò rỉ → đặc biệt quan trọng trong dẫn dầu, khí. - Có thể sản xuất với đường kính và độ dày lớn (DN15 → DN500).
Nhược điểm: - Giá thành cao hơn ống thép hàn 20–40%. - Sản xuất phức tạp, phụ thuộc nhiều vào công nghệ và máy móc. - Khó gia công so với ống hàn khi lắp đặt.

Ứng dụng của ống thép đúc
Các loại ống thép đúc.
Ống thép đúc được phân loại trên nhiều tiêu chí khác nhau dựa vào ứng dụng và ưu điểm bao gồm:
- Ống thép kết cấu: Là loại ống thép carbon hoặc thép hợp kim thấp, độ bền cao, dùng trong xây dựng, máy móc.
- Ống thép lò cao áp: Được sử dụng dẫn khí oxy, khí gas vào lò cao.
- Ống thép chịu áp lực cao: Được dùng trong đường ống dầu khí, hóa chất, nhà máy nhiệt điện, lọc dầu.
- Ống thép thủy lực: Ống thép carbon hoặc thép hợp kim, truyền dẫn áp lực trong hệ thống thủy lực.
Cập nhật Bảng giá ống thép đúc mạ kẽm mới nhất.
Kim An Khánh xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống đúc mạ kẽm chi tiết và cạnh tranh nhất thị trường năm 2025. Giá thép ống đúc mạ kẽm có thể thay đổi tùy thuộc vào thị trường. Để nhận được báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ hotline: 090 461 5596.| Đường kính (DN) | Dày OD (mm) | Dài WT (mm) | L (m) | U.W (Kg/m) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 15 | F 21.3 | 2.77 | 6m | 1.27 | 22,500 | 28,575 |
| 3.73 | 6m | 1.62 | 22,500 | 36,450 | ||
| 20 | F 26.7 | 2.87 | 6m | 1.69 | 20,500 | 34,645 |
| 3.91 | 6m | 2.20 | 20,500 | 45,100 | ||
| 25 | F 33.4 | 3.38 | 6m | 2.50 | 19,000 | 47,500 |
| 4.55 | 6m | 3.24 | 19,000 | 61,560 | ||
| 32 | F 42.2 | 3.56 | 6m | 3.39 | 18,500 | 62,715 |
| 4.85 | 6m | 4.47 | 18,500 | 82,695 | ||
| 40 | F 48.3 | 3.68 | 6m | 4.05 | 18,500 | 74,925 |
| 5.08 | 6m | 5.41 | 18,500 | 100,085 | ||
| F 51.0 | 3.5 | 6m | 4.10 | 19,000 | 77,900 | |
| F 57.0 | 3.5 | 6m | 4.62 | 19,000 | 87,780 | |
| 50 | F 60.3 | 3.91 | 6m | 5.44 | 18,500 | 100,640 |
| 5.54 | 6m | 7.48 | 18,500 | 138,380 | ||
| 4.5 | 6m | 7.93 | 19,000 | |||
| 65 | F 76.0 & 73 | 5.16 | 6m | 8.63 | 18,500 | 159,655 |
| 7.01 | 6m | 11.41 | 18,500 | 211,085 | ||
| 4.5 | 6m | 9.83 | 19,000 | |||
| 80 | F 88.9 | 5.49 | 6m | 11.29 | 18,500 | 208,865 |
| 7.62 | 6m | 15.27 | 18,500 | 282,495 | ||
| F 108 | 4.5-8.0 | 6m-12m | ||||
| 4.5 | 6m | 11.49 | 18,500 | 212,565 | ||
| 4.5 | 6m | 12.18 | 18,500 | 215,847 | ||
| 100 | F 114.3 | 6.02 | 6m | 16.08 | 18,500 | 297,480 |
| 8.56 | 6m | 22.32 | 18,500 | 412,920 | ||
| 125 | F 141.3 | 6.55 | 6m | 21.77 | 18,500 | 522.810 |
| 9.53 | 6m | 30.97 | 18,500 | 787.360 | ||
| 150 | F 168.3 | 7.11 | 6m | 28.26 | 18,500 | 522,810 |
| 10.97 | 6m | 42.56 | 18,500 | 787,360 | ||
| 200 | F 219.1 | 8.18 | 6m | 42.55 | 18,500 | 787,360 |
| 12.7 | 6m | 64.64 | 18,500 | 1,195,840 | ||
| 250 | F 273.1 | 9.27 | 6m | 60.31 | 19,000 | 1,145,890 |
| 15.09 | 6m | 96.01 | 19,000 | 1,824,190 | ||
| 300 | F 323.9 | 9.53 | 6m | 73.88 | 19,000 | 1,403,720 |
| 17.48 | 6m | 132.08 | 19,000 | 2,509,520 |

Bảng Tiêu Chuẩn Phổ Biến Ống Thép Đúc.
- ASTM : Tiêu chuẩn của Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ bao gồm: ASTM A106, ASTM A53, A192, A179
- API : Tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ sử dụng trong ngành dầu khí như API 5L, API 5CT, X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50
- JIS: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản như: JIS G3454, JIS G3455,...
- DIN: Tiêu chuẩn của Viện Tiêu chuẩn Đức như: DIN 2448, DIN 2458,...
- GOST: Tiêu chuẩn nhà nước Nga
- TCVN: Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tại Việt Nam. TCVN 7547, TCVN 7548.
- Xuất xứ : Nhật, Nga, Đức, Châu Âu, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam
- Đường kính ngoài: Từ Phi 10- Phi 610
- Theo chiều dài : Từ 6m đến 12m

Ký hiệu ống thép đúc.
- DN (Diameter Nominal): DN là đường kính danh nghĩa theo tiêu chuẩn châu Âu (ISO), đơn vị tính bằng milimet (mm). Ví dụ, DN15 không phải là ống có đường kính 15mm, mà thường tương đương phi 21mm. DN dùng phổ biến trong các bản vẽ kỹ thuật và thiết kế hệ thống đường ống công nghiệp.
- Φ (Phi): Phi biểu thị đường kính ngoài danh nghĩa của ống, đo bằng mm. Ví dụ: ống thép Φ21 có đường kính ngoài là 21mm. Đây là cách đo thông dụng trong thực tế và thị trường Việt Nam.
- Inch ("): Inch là đơn vị đo lường theo hệ Anh, dùng phổ biến ở Mỹ, Anh, Canada, Úc,... Một inch = 25,4mm. Kích thước ống bằng inch thường dùng trong tiêu chuẩn ANSI/ASME và hiển thị qua ký hiệu NPS (Nominal Pipe Size).
Khi lựa chọn mua với ống thép đúc, bạn sẽ gặp các ký hiệu như NPS, DN, OD và SCH. Mỗi ký hiệu mang ý nghĩa riêng về kích thước ống.1. Ký hiệu NPS (Nominal Pipe Size) trong đó:
- NPS là kích thước ống danh nghĩa theo tiêu chuẩn Bắc Mỹ, được dùng cho ống thép ở nhiều mức nhiệt độ và áp suất.
- NPS được biểu thị bằng hai số: kích thước ống danh nghĩa (inch) và chỉ số độ dày thành ống (SCH).
- NB (Nominal Bore) cũng có thể được dùng thay cho NPS. Ví dụ: NPS 1 tương đương DN25, đường kính ngoài khoảng 33,4mm.
2. Ký hiện DN (diamètre nominal) trong đó:
- DN là kích thước ống danh nghĩa theo tiêu chuẩn châu Âu, tương đương với NPS.
- DN được đo bằng milimet (mm). Ví dụ: DN15 tương đương với ống có đường kính ngoài khoảng 21mm.
3. Ký hiệu SCH (Schedule) trong đó:
- SCH là chỉ số độ dày thành ống.
- Các chỉ số SCH phổ biến: 5, 5S, 10, 10S, 20, 40, 80, 100, 120, 140, 160...
- SCH càng cao, ống càng dày và chịu được áp suất càng lớn.
4. Ký hiệu OD (Outside Diameter) và ID (Inner Diameter) trong đó:
- OD là đường kính ngoài của ống.
- ID là đường kính trong của ống.
- OD và ID thường được đo bằng mm hoặc inch (1 inch = 25.4mm).
- Từ OD và ID, ta có thể xác định kích thước ống theo tiêu chuẩn quốc tế. Ví dụ: ống có OD là 42mm tương đương với DN32, phi 42, hoặc 1-1/4 inch.
Báo giá ống đúc & cách tối ưu chi phí
| Phi (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn | Giá (12m) |
|---|---|---|---|
| Φ114 | 4.5 | ASTM A106 | 6.950.000 |
| Φ168 | 5.0 | API 5L | 9.800.000 |
| Φ245 | 6.0 | GB/T8163 | 16.500.000 |
BẢNG QUY CÁCH ỐNG THÉP ĐÚC
Bảng Quy cách thép ống đúc DN6 Phi 10.3
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN8 Phi 13.7
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN10 Phi 17.1
| Kích Cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN15 Phi 21.3
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN20 Phi 27
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN25 Phi 34
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN32 Phi 42
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN40 Phi 48.3
| Kích Cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN50 Phi 60
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN65 Phi 73
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN80 Phi 90
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN90 Phi 101.6
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN100 Phi 114.3
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN120 Phi 127
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN125 Phi 141.3
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN150 Phi 168.3
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN200 Phi 219
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN200 | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN250 Phi 273
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN300 Phi 325
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN350 Phi 355.6
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN350 | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN400 Phi 406
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN450 Phi 457
| Kích cỡ | Đường kínhO.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN500 Phi 508
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Bảng Quy cách thép ống đúc DN600 Phi 610
| Kích cỡ | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) | |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |

Địa Chỉ Mua Ống Thép Đúc Chính Hãng.
Kim An Khánh chuyên cung cấp ống thép đúc, hàn, đen,mạ kẽm, không gỉ, các loại phụ kiện ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L từ các thương hiệu uy tín: Hòa Phát, Việt Đức, Vinapipe, ống thép đúc nhập khẩu Hàn Quốc, Trung Quốc tại Hà Nội và các tỉnh thành khác trên Toàn Quốc. Sản phẩm mới 100%, đầy đủ chứng nhận chất lượng (Co/Cq). Báo giá ống thép đúc cạnh tranh nhất trên thị trường.
Chúng tôi cam kết ống thép đúc:
- Giá tốt thị trường, hàng mới 100%, chất lượng đảm bảo.
- Giao hàng đúng tiến độ, chất lượng.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Chính sách & hậu mãi minh bạch - CO – CQ đầy đủ, hỗ trợ kiểm định bên thứ ba (Vinacontrol, SGS). - Bảo hành kỹ thuật 12 tháng, đổi trả nếu không đúng tiêu chuẩn khai báo. - Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ container, miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội /Tp. HCM Ống thép đúc là giải pháp bền vững cho các công trình đòi hỏi khắt khe về áp lực và độ bền. Với nguồn hàng chính hãng, quy trình kiểm định chặt chẽ và đội ngũ kỹ thuật tư vấn chuyên sâu, Thép Kim An Khánh cam kết đem lại giải pháp tiết kiệm – an toàn – đúng chuẩn. Liên hệ ngay 090 461 5596 để được tư vấn kỹ thuật và báo giá chi tiết theo dự án!
Quý khách hàng có nhu cầu mua ống thép đúc vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH ĐTTM VÀ XNK THÉP KIM AN KHÁNH Kho số 1: Số 900 Phúc Diễn, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Kho số 2: Số 500 Lê Văn Khương, Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh. Hotline: 090 461 5596 - 093 444 1619 Email: [email protected] Website: phukienthepdaian.com-
- Xây dựng và kết cấu: trụ cột, khung nhà xưởng, cầu đường. - Ngành dầu khí: đường ống dẫn dầu thô, khí nén. - Ngành hóa chất: dẫn dung môi, hóa chất ăn mòn. - Nồi hơi và nhiệt điện: chịu áp lực, nhiệt độ cao. - Cơ khí chế tạo: máy móc, phụ tùng công nghiệp.
Từ khóa » Thép đúc Hòa Phát
-
Ống Thép đúc Hòa Phát Có Sản Xuất Không?
-
Tìm Hiểu Về Các Loại Thép ống đúc Hiện Nay
-
Ống Thép đúc 60 SCH40 ASTM A106 API 5L - Ống Thép Hòa Phát
-
Ống Thép Hòa Phát
-
Giá ống Thép đúc A53 Mạ Kẽm Hòa Phát Năm 2021
-
Công Ty TNHH Ống Thép Hòa Phát
-
Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát (Đen, Mạ Kẽm) Mới Nhất 2022
-
Nhập Khẩu ống Thép đúc API 5L Gr B/ASTM A106 Giá Tốt Nhất Tại Việt ...
-
Bảng Quy Cách ống Thép Hòa Phát Mới Nhất 2022
-
Ống Thép đúc Hòa Phát Có Sản Xuất Không? - Thép Hùng Phát
-
Giá Ống Thép Hòa Phát (Đen, Mạ Kẽm) Mới Nhất Tphcm
-
Thép ống đen Và Mạ Kẽm Hòa Phát
-
THÉP ỐNG ĐÚC HÒA PHÁT GIÁ RẺ TẠI KHO HCM - VinaSteel
-
Bảng Giá ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát