Ống Thép Luồn Dây điện EMT Là Gì? - CATVANLOI.COM
Ống EMT có tên tiếng Anh đầy đủ là Electrical Metallic Tubing. Đây là loại ống luồn dây điện trơn bằng thép, không ren răng được vì thành ống mỏng . Bên ngoài ống được mạ kẽm để bảo vệ chống ăn mòn và bên trong có lớp phủ hữu cơ để chống ăn mòn. Ống thép luồn dây điện EMT được lắp đặt bằng cách sử dụng các loại khớp nối và đầu nối dạng vít hoặc dạng xiết.

Tiêu chuẩn:
Ống thép luồn dây điện EMT được sản xuất theo tiêu chuẩn: UL 797, ANSI C 80.3 và theo Điều khoản 358 của NEC®
Kích thước:
Kích thước thương mại của ống thép EMT từ ½” đến 4” inch
Độ dài từ 3m – 3m05, tùy theo từng loại kích thước ống.
Phụ kiện:
Nối ống thép luồn dây điện EMT với nhau bằng cách sử dụng các loại khớp nối và đầu nối dạng vít hoặc dạng xiết.

Trọng lượng và Kích thước ống thép luồn dây điện EMT:
| Trade Size Designator | Nominal Wt. per 100 Ft. (30.5m) | Nominal Outside Diameter | Nominal Wall Thickness | Quantity in Primary Bundle | Master Bundles | ||||||||||
| Quantity | Approx. Wt. | Volume | |||||||||||||
| U.S. | Metric | lb. | kg | in. | mm | in. | mm | ft. | m | ft. | mm | lb. | kg | cu ft. | cu m |
| 1/2 | 16 | 30 | 13.6 | 0.706 | 17.9 | 0.042 | 1.07 | 100 | 30.5 | 7000 | 2135.0 | 2100 | 952.4 | 28.7 | 0.81 |
| 3/4 | 21 | 46 | 20.9 | 0.922 | 23.4 | 0.049 | 1.25 | 100 | 30.5 | 5000 | 1525.0 | 2300 | 1043.1 | 35.6 | 1.01 |
| 1 | 27 | 67 | 30.4 | 1.163 | 29.5 | 0.057 | 1.45 | 100 | 30.5 | 3000 | 915.0 | 2010 | 911.6 | 33.7 | 0.95 |
| 1 1/4 | 35 | 101 | 45.8 | 1.510 | 38.4 | 0.065 | 1.65 | 50 | 15.2 | 2000 | 610.0 | 2020 | 916.1 | 35.0 | 0.99 |
| 1 1/2 | 41 | 116 | 52.6 | 1.740 | 44.2 | 0.065 | 1.65 | 50 | 15.2 | 1500 | 457.5 | 1740 | 789.1 | 34.2 | 0.97 |
| 2 | 53 | 148 | 67.1 | 2.197 | 55.8 | 0.065 | 1.65 | - | - | 1200 | 366.0 | 176 | 805.4 | 46.7 | 1.32 |
| 2 1/2 | 63 | 216 | 98.0 | 2.875 | 73.0 | 0.072 | 1.83 | - | - | 610 | 186.1 | 1318 | 597.7 | 41.5 | 1.18 |
| 3 | 78 | 263 | 119.3 | 3.500 | 88.9 | 0.072 | 1.83 | - | - | 510 | 155.6 | 1341 | 608.2 | 48.9 | 1.38 |
| 3 1/2 | 91 | 349 | 158.3 | 4.000 | 101.6 | 0.083 | 2.11 | - | - | 370 | 112.9 | 1291 | 585.5 | 48.6 | 1.38 |
| 4 | 103 | 393 | 178.2 | 4.500 | 114.3 | 0.083 | 2.11 | - | - | 300 | 91.5 | 1179 | 534.7 | 48.3 | 1.37 |
Từ khóa » Emt Là Gì
-
Ý Nghĩa Của EMT Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EMT Là Gì? -định Nghĩa EMT | Viết Tắt Finder
-
EMT Hay PARAMEDIC ? | Sở Y Tế TP. Hồ Chí Minh
-
EMT Hay PARAMEDIC - Sở Y Tế TP.HCM
-
EMT Là Gì? Nghĩa Của Từ Emt - Abbreviation Dictionary
-
EMT Là Gì? Phụ Kiện ống Thép Luồn Dây điện EMT
-
Email Money Transfer (EMT) Là Gì? - Sổ Tay Doanh Trí
-
ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN EMT LÀ GÌ? - THIẾT BỊ MINH PHÁT
-
Email Money Transfer (EMT) Là Gì? - FinanceBiz
-
PHÂN BIỆT 3 LOẠI ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN EMT, IMC, RSC
-
Định Nghĩa Email Money Transfer (EMT) Là Gì?
-
EMT Là Gì, Nghĩa Của Từ EMT | Từ điển Viết Tắt
-
Email Money Transfer ( Emt Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Ống Thép Luồn Dây điện EMT Là Gì? - Vật Liệu Xây Dựng Xanh