Ong - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tay Dọ Hiện/ẩn mục Tiếng Tay Dọ
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Temiar Hiện/ẩn mục Tiếng Temiar
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Danh từ
    • 3.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:ong
ong
ong

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
awŋ˧˧awŋ˧˥awŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
awŋ˧˥awŋ˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 螉: ong, ông
  • 蜂: ong, phong
  • 𧊵: ong

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • óng
  • ông
  • ống
  • ỏng
  • ổng

Danh từ

ong

  1. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. Bị ong đốt. Nuôi ong lấy mật.

Dịch

  • Tiếng Anh: bee
  • Tiếng Gruzia: ფუტკარი (puṭḳari)
  • Tiếng Khmer: ឃ្មុំ (khmum)
  • Tiếng Miến Điện: ပျား (pya:)
  • Tiếng Tây Ban Nha: abejagc
  • Tiếng Tetum: bani
  • Tiếng Thái: ผึ้ง (pʉ̂ng)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

ong

  1. dây chạc óng trâu.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Temiar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/oŋ/

Danh từ

[sửa]

ong

  1. nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ong&oldid=2273564” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tetum
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tay Dọ
  • Danh từ tiếng Tay Dọ
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Temiar
  • Mục từ tiếng Temiar
  • Danh từ tiếng Temiar
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Gruzia
  • Mục từ có bản dịch tiếng Khmer
  • Mục từ có bản dịch tiếng Miến Điện
  • Mục từ có bản dịch tiếng Tây Ban Nha
  • Mục từ có bản dịch tiếng Thái
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ong 30 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Ong