Ong - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:ong 
ong 
ong IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]


Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| awŋ˧˧ | awŋ˧˥ | awŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| awŋ˧˥ | awŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 螉: ong, ông
- 蜂: ong, phong
- 𧊵: ong
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- óng
- ông
- ống
- ỏng
- ổng
Danh từ
ong
- Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật. Bị ong đốt. Nuôi ong lấy mật.
Dịch
- Tiếng Anh: bee
- Tiếng Gruzia: ფუტკარი (puṭḳari)
- Tiếng Khmer: ឃ្មុំ (khmum)
- Tiếng Miến Điện: ပျား (pya:)
- Tiếng Tây Ban Nha: abejagc
- Tiếng Tetum: bani
- Tiếng Thái: ผึ้ง (pʉ̂ng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
ong
- dây chạc óng trâu.
Tham khảo
- Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/oŋ/
Danh từ
[sửa]ong
- nước.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có bản dịch tiếng Tetum
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Temiar
- Mục từ tiếng Temiar
- Danh từ tiếng Temiar
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
- Mục từ có bản dịch tiếng Gruzia
- Mục từ có bản dịch tiếng Khmer
- Mục từ có bản dịch tiếng Miến Điện
- Mục từ có bản dịch tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có bản dịch tiếng Thái
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Ong
-
Học Phát âm Chuẩn Tiếng Trung - Bài 16: Vận Mẫu Ing, Ong
-
Tiếng Việt Lớp 1 Bài 52 Đánh Vần âm ONG ÔNG - YouTube
-
Ông - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Ông Trong Tiếng Việt - Forvo
-
Cách đánh Vần Tiếng Việt 2022
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Anh: Hướng Dẫn Phiên âm, đánh Vần [2022]
-
Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Người Bản Xứ - Hoa Văn SHZ
-
Đề Tài 1: Cách Phát âm Và đánh Vần.
-
Cách Học Và Phát âm Bảng Chữ Cái Tiếng Anh - Du Học TMS
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Và đầy đủ Nhất - Du Học Netviet
-
IPA Là Gì? Tổng Hợp Cách Phát âm 44 âm Có Trong IPA - Du Học Netviet
-
Giáo án Học Vần 1 Bài 52: Vần ONG - Giáo án điện Tử Tiếng Việt 1
-
Cách Phát âm Chữ D Trong Tiếng Việt đơn Giản Mà Hiệu Quả - Monkey