Ontake – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 35°53′34″B 137°28′49″Đ / 35,89278°B 137,48028°Đ / 35.89278; 137.48028 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Núi Ontake
御嶽山
Núi Ontake vào mùa xuân
Độ cao3.067 m (10.062 ft)[1]
Phần lồi1.712 m (5.617 ft)[2]
Danh sáchCao vượt trội100 núi nổi tiếng tại Nhật Bản
Vị trí
Núi Ontake trên bản đồ Nhật BảnNúi OntakeNúi OntakeNhật Bản
Vị tríCác tỉnh Gifu và Nagano, vùng Chūbu, Nhật Bản
Tọa độ35°53′34″B 137°28′49″Đ / 35,89278°B 137,48028°Đ / 35.89278; 137.48028[1]
Bản đồ địa hìnhViện Khảo sát Địa lý Nhật Bản, 25000:1 御嶽山, 50000:1 御嶽山
Địa chất
KiểuNúi lửa dạng tầng
Phun trào gần nhấtTháng 9 năm 2014 (đang phun trào)

Núi Ontake (御嶽山 (Ngự Nhạc sơn), Ontake-san?), còn gọi là núi Kiso Ontake (木曽御嶽山 (Mộc Tằng Ngự Nhạc sơn), Kiso Ontake-san?), là ngọn núi lửa cao thứ hai tại Nhật Bản với độ cao 3.067 mét (10.062 ft). Núi lửa dạng tầng Ontake nằm ở ranh giới giữa hai tỉnh Nagano và Gifu, cách Tokyo 200 kilômét (120 mi) về phía tây.

Trưa ngày 27 tháng 9 năm 2014, núi này phun trào, khiến tro bụi bao phủ xuống dọc sườn phía nam hơn 3 kilômét (1,9 mi). Vụ phun trào bất ngờ này làm ít nhất 36 người leo núi thiệt mạng và khiến nhiều chuyến bay phải đổi hướng để tránh nguy hiểm.[3]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b "Mountains altitude list in Japan (Gifu prefecture)" (bằng tiếng Nhật). Cơ quan Thông tin Không gian Địa lý Nhật Bản. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2010.
  2. ^ "Japan Ultra-Prominences". Peaklist (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2013.
  3. ^ "Japan volcano: Mount Ontake eruptions hamper rescuers" (bằng tiếng Anh). BBC. ngày 30 tháng 9 năm 2014.
  • x
  • t
  • s
100 núi nổi tiếng Nhật Bản
Hokkaidō
  • Rishiri
  • Rausu
  • Shari
  • Akan
  • Taisetsu
  • Tomuraushi
  • Tokachi
  • Poroshiri
  • Yōtei
Tōhoku Jōshinetsu
  • Iwaki
  • Hakkōda
  • Hachimantai
  • Iwate
  • Hayachine
  • Chokai
  • Gassan
  • Asahi
  • Zaō
  • Iide
  • Azuma
  • Adatara
  • Bandai
  • Aizu-Koma
  • Echigo (Uonuma-Koma)
  • Hiragatake
  • Makihata
  • Hiuchigatake
  • Shibutsu
  • Tanigawa
  • Naeba
  • Myōkō
  • Hiuchiyama
  • Amakazari
  • Takatsuma
Kantō
  • Nantai
  • Oku-Shirane
  • Nasu
  • Sukai
  • Hotaka
  • Akagi
  • Kusatsu-Shirane
  • Azumaya
  • Asama
  • Tsukuba
  • Tanzawa
  • Ryōkami
  • Kumotori
  • Kobushi
  • Kinpu
  • Mizugaki
  • Daibosatsu
  • Phú Sĩ
  • Amagi
Chūbu
dãy núi Hida (núi phía bắc)
  • Shirouma
  • Goryū
  • Kashima Yari
  • Tsurugi
  • Tate
  • Yakushi
  • Kurobegorō
  • Kuro (Suishō)
  • Washiba
  • Yari
  • Hotaka
  • Jōnen
  • Kasa
  • Yake
  • Norikura
dãy núi Kiso (núi trung tâm)
  • Kisokoma
  • Utsugi
  • Ena
dãy núi Akaishi (núi phía nam)
  • Kaikoma
  • Senjō
  • Hōō
  • Kita
  • Aino
  • Shiomi
  • Warusawa
  • Akaishi
  • Hijiri
  • Tekari
Núi khác
  • Ontake
  • Utsukushigahara
  • Kirigamine
  • Tateshina
  • Yatsugatake
  • Haku
  • Arashima
miền tây Nhật Bản
  • Ibuki
  • Ōdaigahara
  • Ōmine
  • Daisen
  • Tsurugi
  • Ishizuchi
  • Kujū (Kokonoe)
  • Sobo
  • Aso
  • Kirishima
  • Kaimon
  • Miya-no-ura
  • Kyūya Fukada
  • Danh sách núi tại Nhật Bản
  • Three-thousanders (in Japan)

Tư liệu liên quan tới 100 Famous Japanese Núiains tại Wikimedia Commons

Stub icon

Bài viết liên quan đến Nhật Bản này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Ontake&oldid=71815643” Thể loại:
  • Sơ khai Nhật Bản
  • Núi Nhật Bản
  • Hồ miệng núi lửa
  • Núi linh thiêng
  • Núi lửa dạng tầng
  • Núi Nagano
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Trang sử dụng bản đồ trong hộp thông tin có các tham số không rõ
  • Tọa độ trên Wikidata
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Ontake 40 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Núi Lửa Ontake Phun Trào