"Open My Eyes To" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
1,2,3 Mở mắt. Photo by Jake Davies "Open (one's) eyes to (someone or something)" = Sáng mắt trước điều gì -> Nhận ra sự thật về ai/cái gì. Ví dụ And the bluebirds (chim sơn ca) have been there, but I never saw them like I see them now. It kinda reminds me to open my eyes to what's around me.”. He and his mother Daphne had received security training, which helped open his eyes to the real risks they were exposed (phơi bày) to Massimo Costa. It will open his eyes to what he has. Life is just not about material things (vật chất). I am a firm believer (tin chắc) in counseling and am happy he is seeking help. Bin Kuan Bài trước: "Open sesame" nghĩa là gì? Tags: phrase Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Eyes Nghĩa Là J
-
Eyes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Ý Nghĩa Của Eye Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
EYE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Eyes Là Gì - Du Lịch Việt Nam Cùng Sài Gòn Machinco
-
Eye
-
"eye" Là Gì? Nghĩa Của Từ Eye Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
EYES Là Gì? -định Nghĩa EYES | Viết Tắt Finder
-
YOUR EYES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
My Eyes Là Gì - Nghĩa Của Từ My Eyes - Blog Của Thư
-
Eyes Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
"One In The Eye" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Something Catch One's Eyes Nghĩa Là Gì? - Zaidap
-
Eye Là Gì, Nghĩa Của Từ Eye | Từ điển Anh - Việt