Opinion«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "opinion" thành Tiếng Việt

ý kiến, 意見, sự đánh giá là các bản dịch hàng đầu của "opinion" thành Tiếng Việt.

opinion verb noun ngữ pháp

A belief that a person has formed about a topic or issue. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ý kiến

    noun

    thought a person has formed about a topic

    I agree with the opinion that real estate is overpriced.

    Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.

    en.wiktionary.org
  • 意見

    noun

    thought a person has formed about a topic

    en.wiktionary.org
  • sự đánh giá

    noun

    We need not care for his good opinion.

    Chúng ta không cần quan tâm đến sự đánh giá của anh ta.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đánh giá cao
    • ý
    • dư luận
    • quan điểm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " opinion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "opinion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Nghĩa Opinions