OPPO A16 - Thông Số Kĩ Thuật | OPPO Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Skip to main content Chúng tôi sử dụng cookie và các công nghệ tương tự để đảm bảo trang web này hoạt động chính xác và để phân tích lưu lượng truy cập và tối ưu hóa trải nghiệm của bạn trên trang web. Bằng cách tiếp tục truy cập trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với việc sử dụng các cookie của chúng tôi. Tìm hiểu thêm. Dung Lượng Pin Bền Bỉ 5000mAh Màn Hình Bảo Vệ Mắt HD+ Bộ 3 Camera AI
Xanh Thời Thượng | Bạc Phá Cách | Đen Mạnh Mẽ * Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa Kích thước và Trọng lượng Chiều cao: Khoảng 163.88mmChiều rộng: Khoảng 75.6mmĐộ dày: Khoảng 8.4mmTrọng lượng: Khoảng 190g * Kích thước và khối lượng có thể có sự khác biệt do cấu hình, quy trình sản xuất và cách thức đo lường sản phẩm. Mọi thông số đều phụ thuộc vào sản phẩm thực tế.
Bộ nhớ 3GB + 32GB 4GB + 64GB RAM Type: LPDDR4x @ 1867 MHz 2 × 16-bit (3GB + 32GB) /LPDDR4x @ 2133 MHz 2 × 16-bit (4GB + 64GB) ROM Type: eMMC 5.1 Bộ Nhớ Ngoài: Có hỗ trợ Phiên bản USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ * Bộ nhớ trong có sẵn có thể sẽ nhỏ hơn do đã phần mềm chiếm dụng. Dung lượng bộ nhớ thực tế có thể thay đổi do cập nhật các ứng dụng, các hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác. Màn hình
Kích thước: 6.52" (16.55cm) Tỷ lệ màn hình: 88.7% Độ phân giải: 720 x 1600 (HD+) Tốc độ làm mới màn hình: 60Hz Cảm ứng: 60Hz Độ bão hòa màu: 71% NTSC (Tiêu chuẩn) Mật độ điểm ảnh: 269 PPI Độ tương phản: 1500:1 (Tiêu chuẩn) Độ sáng: 480 nits (Tiêu chuẩn) Loại màn hình: LCD Miếng dán màn hình: PC + PMMA Camera Sau Camera chính 13MP: f/2.2; FOV 80°; 5P lens; AF Camera xóa phông 2MP: f/2.4; FOV 88.8°; 3P lens; FF Camera macro 2MP: f/2.4; FOV 88.8°; 3P lens; FF Trước 8MP (f/2.0); FOV79°; ống kính 5P Kích thước ảnh Sau: Kích thước tối đa: 4160 x 3120 (ảnh thường) Kích thước ảnh theo tỷ lệ: 4160 x 3120 (4:3) 3120 x 3120 (1:1) 4160 x 1872 (toàn màn hình) 4160 x 2340 (16:9) Video SauCamera sau: lên đến 1080P@30 fps và 720P@30 fpsVideo zoom: 1080P@30 fps TrướcCamera trước: 1080P@30fps or 720P@30fps(Mặc định; Chế độ tự làm đẹp luôn bật) Chips CPU: MediaTek Helio G35Tốc độ CPU: Lên đến 2.3HzLõi CPU: 8 nhânGPU: IMG GE8320 @ 680 MHz Pin 4890 mAh/18.92 Wh (phút) 5000 mAh/19.35 Wh (Typ) Sinh trắc học Có hỗ trợ Mở Khóa Vân Tay Cạnh Bên và cảm biến Nhận Dạng Khuôn Mặt Cảm biến Cảm biến từ Cảm biến ánh sáng Cảm biến tiệm cận Gia tốc kế cảm biến trọng lực Chức năng đếm bước Mạng SÍM 2 : Có hỗ trợSIM : SIM Nano* Các chức năng khả dụng trên kết nối mạng trực tuyến phụ thuộc vào tình huống triển khai mạng của nhà cung cấp dịch vụ và các dịch vụ liên quan. 2G: GSM 850/900/1800/1900 MHz 3G: UMTS (WCDMA) bands 1/5/8 4G: TD-LTE bands 38/40/41 (2496–2690 MHz) 4G: LTE FDD bands 1/3/5/7/8/20/28 Kết nối WLAN: Wi-Fi 2.4 GHz, Wi-Fi 5 GHz, Wi-Fi Display Bluetooth® Version: Bluetooth® 5.0Bluetooth® Audio Codec: SBC, AAC, aptX, LDACUSB Interface: USB loại CGiác cắm tai nghe: 3.5mm Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Dựa trên GPS, A-GPS, BeiDou, GLONASS, GALILEO và QZSS, các phần mềm định vịKhác: Định vị Wi-Fi, định vị mạng di động và la bàn điện tửMaps: Google Map và các ứng dụng tương tự Sản phẩm bao gồm Điện thoại x 1Cáp USB x 1Bộ sạc x 1Công cụ lấy SIM x 1Ốp lưng x 1Hướng dẫn sử dụng nhanh x 1Thẻ Bảo Hành x 1 Nhận xét thêm Một công nghệ đặc biệt đã được áp dụng nhằm ẩn cảm biến ở mặt trên của chiếc điện thoại OPPO, từ đó giúp điện thoại trông đơn giản hơn. Có thể sẽ giảm chức năng trên nếu tấm film hay tấm bảo vệ phủ lên vùng cảm biến này. Tham khảo thông tin chính thức từ OPPO để giúp sử dụng các tấm dán bảo vệ tốt hơn. Tải Layout ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
undefined
- A16
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
- A16
- Nổi bật
- So Sánh
- Thông Số
Xanh Thời Thượng | Bạc Phá Cách | Đen Mạnh Mẽ * Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa Kích thước và Trọng lượng Chiều cao: Khoảng 163.88mmChiều rộng: Khoảng 75.6mmĐộ dày: Khoảng 8.4mmTrọng lượng: Khoảng 190g * Kích thước và khối lượng có thể có sự khác biệt do cấu hình, quy trình sản xuất và cách thức đo lường sản phẩm. Mọi thông số đều phụ thuộc vào sản phẩm thực tế.
Bộ nhớ 3GB + 32GB 4GB + 64GB RAM Type: LPDDR4x @ 1867 MHz 2 × 16-bit (3GB + 32GB) /LPDDR4x @ 2133 MHz 2 × 16-bit (4GB + 64GB) ROM Type: eMMC 5.1 Bộ Nhớ Ngoài: Có hỗ trợ Phiên bản USB: USB 2.0 USB OTG: Có hỗ trợ * Bộ nhớ trong có sẵn có thể sẽ nhỏ hơn do đã phần mềm chiếm dụng. Dung lượng bộ nhớ thực tế có thể thay đổi do cập nhật các ứng dụng, các hoạt động của người dùng và các yếu tố liên quan khác. Màn hình
Kích thước: 6.52" (16.55cm) Tỷ lệ màn hình: 88.7% Độ phân giải: 720 x 1600 (HD+) Tốc độ làm mới màn hình: 60Hz Cảm ứng: 60Hz Độ bão hòa màu: 71% NTSC (Tiêu chuẩn) Mật độ điểm ảnh: 269 PPI Độ tương phản: 1500:1 (Tiêu chuẩn) Độ sáng: 480 nits (Tiêu chuẩn) Loại màn hình: LCD Miếng dán màn hình: PC + PMMA Camera Sau Camera chính 13MP: f/2.2; FOV 80°; 5P lens; AF Camera xóa phông 2MP: f/2.4; FOV 88.8°; 3P lens; FF Camera macro 2MP: f/2.4; FOV 88.8°; 3P lens; FF Trước 8MP (f/2.0); FOV79°; ống kính 5P Kích thước ảnh Sau: Kích thước tối đa: 4160 x 3120 (ảnh thường) Kích thước ảnh theo tỷ lệ: 4160 x 3120 (4:3) 3120 x 3120 (1:1) 4160 x 1872 (toàn màn hình) 4160 x 2340 (16:9) Video SauCamera sau: lên đến 1080P@30 fps và 720P@30 fpsVideo zoom: 1080P@30 fps TrướcCamera trước: 1080P@30fps or 720P@30fps(Mặc định; Chế độ tự làm đẹp luôn bật) Chips CPU: MediaTek Helio G35Tốc độ CPU: Lên đến 2.3HzLõi CPU: 8 nhânGPU: IMG GE8320 @ 680 MHz Pin 4890 mAh/18.92 Wh (phút) 5000 mAh/19.35 Wh (Typ) Sinh trắc học Có hỗ trợ Mở Khóa Vân Tay Cạnh Bên và cảm biến Nhận Dạng Khuôn Mặt Cảm biến Cảm biến từ Cảm biến ánh sáng Cảm biến tiệm cận Gia tốc kế cảm biến trọng lực Chức năng đếm bước Mạng SÍM 2 : Có hỗ trợSIM : SIM Nano* Các chức năng khả dụng trên kết nối mạng trực tuyến phụ thuộc vào tình huống triển khai mạng của nhà cung cấp dịch vụ và các dịch vụ liên quan. 2G: GSM 850/900/1800/1900 MHz 3G: UMTS (WCDMA) bands 1/5/8 4G: TD-LTE bands 38/40/41 (2496–2690 MHz) 4G: LTE FDD bands 1/3/5/7/8/20/28 Kết nối WLAN: Wi-Fi 2.4 GHz, Wi-Fi 5 GHz, Wi-Fi Display Bluetooth® Version: Bluetooth® 5.0Bluetooth® Audio Codec: SBC, AAC, aptX, LDACUSB Interface: USB loại CGiác cắm tai nghe: 3.5mm Hệ điều hành ColorOS 11.1 dựa trên Android 11 Định vị GNSS: Dựa trên GPS, A-GPS, BeiDou, GLONASS, GALILEO và QZSS, các phần mềm định vịKhác: Định vị Wi-Fi, định vị mạng di động và la bàn điện tửMaps: Google Map và các ứng dụng tương tự Sản phẩm bao gồm Điện thoại x 1Cáp USB x 1Bộ sạc x 1Công cụ lấy SIM x 1Ốp lưng x 1Hướng dẫn sử dụng nhanh x 1Thẻ Bảo Hành x 1 Nhận xét thêm Một công nghệ đặc biệt đã được áp dụng nhằm ẩn cảm biến ở mặt trên của chiếc điện thoại OPPO, từ đó giúp điện thoại trông đơn giản hơn. Có thể sẽ giảm chức năng trên nếu tấm film hay tấm bảo vệ phủ lên vùng cảm biến này. Tham khảo thông tin chính thức từ OPPO để giúp sử dụng các tấm dán bảo vệ tốt hơn. Tải Layout Trò chuyện trực tiếp
8:00 - 17:30 Thứ 2 - Thứ 7 Trừ chủ nhật và ngày lễ
Khách hàng tiêu chuẩn
1800 588841
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ

Khách hàng dòng Find
1800 585874
8:00 - 21:00 Thứ 2 - Thứ 7
Trừ chủ nhật và ngày lễ
Trung tâm Bảo Hành
Zalo OPPO Vietnam
Từ khóa » The Giới Di Dòng Oppo A16
-
Điện Thoại OPPO A16 - Trả Góp 0%, Giảm 200.000đ
-
Thông Tin Mới Nhất Về OPPO A16
-
OPPO A16 - Cấu Hình Chiến Game Mượt Giá Mềm | .vn
-
Điện Thoại OPPO A16 - Chính Hãng, Có Trả Góp, Nhiều ưu đãi
-
OPPO A16 - Giá Tháng 7/2022
-
Đánh Giá Chi Tiết OPPO A16: 4 TRIỆU CHỤP ĐÊM “CHƠI RẤT NÉT ...
-
Điện Thoại Oppo A16 4GB/64GB 6.52 Inch - Websosanh
-
OPPO A16 Giá Bao Nhiêu Tiền? Có Mấy Màu để Lựa Chọn?
-
Oppo A16 4GB/64GB - Đại Đoàn Gia
-
Điện Thoại OPPO A16 4GB/64GB | Thông Số Kỹ Thuật, Giá Bán ...
-
Điện Thoại Di động Oppo A16 3G/32G - Chính Hãng - Hoàng Hà Mobile
-
5 Lý Do Nên Mua OPPO A16 Với Số Tiền 4 Triệu đồng - Viettel Store
-
Độc Quyền OPPO A16... - Thế Giới Di Động ()