Orange Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "orange" thành Tiếng Việt

cam, cây cam, quả cam là các bản dịch hàng đầu của "orange" thành Tiếng Việt.

orange adjective verb noun ngữ pháp

An evergreen tree of the genus Citrus such as Citrus aurantium. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cam

    noun

    fruit [..]

    What kind of oranges do you plant here?

    Anh đang trồng loại cam nào vậy?

    en.wiktionary.org
  • cây cam

    noun

    tree

    Well, genius, there is an orange tree in the backyard.

    Uhm, thiên tài có một cây cam sau vườn.

    en.wiktionary2016
  • quả cam

    noun

    If you want to compare oranges to windshields, what do you do?

    Giả dụ, làm sao để so sánh quả cam với kính chắn gió?

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • màu cam
    • màu da cam
    • có màu da cam
    • nước cam
    • sắc cam
    • màu
    • Cam
    • da
    • chanh
    • Da cam
    • da cam
    • mầu cam
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orange " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Orange adjective proper noun ngữ pháp

A town in France. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Orange" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Orange trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "orange"

cam cam orange orange orange orange Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "orange" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Oranges Ra Tiếng Việt