Otherwise Là Gì? Cách Sử Dụng Otherwise Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Khóa học CHIA SẺ BÀI VIẾT
Otherwise trong tiếng Anh với ý nghĩa là “khác, nói cách khác”, có thể được sử dụng như một phó từ, liên từ hoặc tính từ. Tìm hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của Otherwise để học tốt tiếng Anh hơn qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn.
MỤC LỤC
- 1. Otherwise là gì?
- 2. Cấu trúc với Otherwise
- 2.1. Otherwise + Real condition
- 2.2. Otherwise + Unreal condition
- 3. Phân biệt Otherwise với However
- 3.1. Trạng từ Otherwise và However
- 3.2. Liên từ Otherwise và However
- 4. Phân biệt Otherwise và Unless
- 5. Bài tập với Otherwise
1. Otherwise là gì?
Otherwise là một phó từ có nghĩa là “khác, nói cách khác, về mặt khác, nếu không thì”.
Ví dụ:
-
In this situation, he doesn’t have choice to act otherwise. (Trong tình huống này, anh ấy không có lựa chọn để hành động theo cách khác)
-
Try your best, otherwise you will miss this opportunity. (Cố gắng hết mình, nếu không thì bạn sẽ lỡ mất cơ hội)
-
She is unruly, but otherwise poor. (Cô ta rất ngang ngạnh nhưng mặt khác cũng rất đáng thương.)
Otherwise được sử dụng như một liên từ, nối hai mệnh đề trong câu, tạo thành cấu trúc “nếu không...thì”
Ví dụ:
-
Turn off the TV before you leave, otherwise you will be scolded. (Tắt TV trước khi bạn đi, nếu không bạn sẽ bị mắng đấy)
Otherwise được sử dụng như tính từ với nghĩa là “khác, tình trạng khác”
Ví dụ:
-
Don’t believe him, the trust is totally otherwise. (Đừng tin anh ta, sự thật là hoàn toàn khác)
-
His poor performance, spoil an otherwise good presentation. (Phần thể hiện kém cỏi của anh ta, làm hỏng cả bài thuyết trình đáng ra là tốt này)

Một số từ đồng nghĩa với Otherwise trong tiếng Anh có thể kế đến như:
1. Any other way: theo cách khác
2. Contrary: trái ngược
3. Differently: theo cách khác
4. Diversely: đa dạng
5. Elseways: ngược lại
6. If not: nếu không
7. In different circumstances: trong hoàn cảnh khác
8. On the other hand trong hoàn cảnh khác
9. Or else: hoặc khác
10. Or then: Hoặc sau đó
11. Under other conditions: trong điều kiện khác
12. Variously: khác nhau
13. Alternatively: Thay thế
14. Oppositely: trái ngược
2. Cấu trúc với Otherwise
Otherwise được sử dụng trong những cấu trúc và cách sử dụng cụ thể sau đây:
2.1. Otherwise + Real condition
Cấu trúc: Otherwise + tình huống thực tế
=> Diễn đạt tình huống có thể sẽ xảy ra trong thực tế, nghĩa là “kẻo, nếu không thì”
Ví dụ:
-
We need to go home before 11pm, otherwise we will all stay out. (Chúng tôi cần trở về nhà trước 11 giờ đêm, nếu không thì chúng tôi sẽ ở ngoài hết)
2.2. Otherwise + Unreal condition
Cấu trúc: Otherwise +unreal condition (tình huống không có thực)
=> Cấu trúc được sử dụng với nghĩa “nếu không thì”, diễn tả hành động không thể xảy ra, mệnh đề còn lại được lùi lại một thì.
Ví dụ:
-
He supports her finance a lot, Otherwise she couldn’t go over this difficult period. (Anh ấy hỗ trợ cô ấy rất nhiều về mặt tài chính, nếu không thì cô ấy không thể vượt qua được giai đoạn khó khăn này.)
-
I used Excel, otherwise I wouldn’t have calculated these calculations in such a short time. (Tôi đã sử dụng phần mềm Excel, nếu không thì tôi không thể tính những phép tính này trong thời gian ngắn vậy)
3. Phân biệt Otherwise với However

Trong tiếng Anh, mặc dù Otherwise và However có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau nhưng nhiều bạn vẫn nhầm lẫn cách sử dụng của hai từ này. Vậy thì hãy cũng Vieclam123.vn tìm ra một vài điểm phân biệt Otherwise và However nhé.
3.1. Trạng từ Otherwise và However
Khi được sử dụng như một trạng từ, Otherwise thường đi sau động từ trong khi However thường đi liền trước tính từ hoặc trạng từ của nó.
Ví dụ:
-
She couldn’t recover, however hard she did. (Cô ấy không thể hồi phục trở lại dù có cố gắng đến đâu đi chăng nữa)
-
Used otherwise the computer could be harmful. (Được sử dụng khác đi chiếc máy tính này có thể bị hư hại).
3.2. Liên từ Otherwise và However
However có nghĩa là “tuy nhiên” được sử dụng như một liên từ để nối hai mệnh đề trong câu. Otherwise cũng là một liên từ trong câu với nghĩa là “nếu không thì, kẻo”
Ví dụ:
-
I offered this job for him. However, he refused. (Tôi đề nghị công việc này cho anh ta. Tuy nhiên anh ta từ chối)
-
They must be quickly, otherwise they will miss the train. (Họ cần phải nhanh lên, nếu không thì họ sẽ lỡ chuyến tàu mất)
4. Phân biệt Otherwise và Unless
Cấu trúc Otherwise và Unless cũng là một trong những cấu trúc dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh vì chúng đều có nghĩa là “nếu không...thì”. Ta có thể sử dụng Otherwise thay cho “If...not”.
Ví dụ:
-
Don’t forget to take medicine. If you don’t, you won’t be get over the sick. (Đừng quên uống thuốc. Nếu không, bạn sẽ không vượt qua được trận ốm đâu)
=> Câu trên có thể được viết lại với cấu trúc Otherwise như sau: Don’t forget to take medicine, otherwise you won’t be get over the sick. (Đừng quên uống thuốc, nếu không thì bạn sẽ không thể vượt qua được trận ốm đâu).
Unless = If...not
Chúng ta thường sử dụng Unless và Otherwise để viết lại câu điều kiện trong tiếng Anh.

5. Bài tập với Otherwise
Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng
1. I must go home now … my dad will be angry.
A. Otherwise
B. If
C. Otherwise
2. He used a wash machine … it would have taken his hours to wash all his clothes manually.
A. If
B. Or else
C. Otherwise
3. We must harry … we won’t be able to buy a tickets
A. If
B. Otherwise
C. Or else
4. ………………………………….. we hurry up, we will miss the train.
A. If B. Unless C. Otherwise
5. You must work hard; ………………………………., you will fail the test.
A. unless B. If C. Otherwise
6 . ………………………………… we do not hurry up, we will miss the train.
A. If B. Unless C. Otherwise
7 ……………………………………. you do not work hard, you will fail the test.
A. unless B. Otherwise C. If
8 We must hurry up; ……………………………. we will miss the train.
A. Otherwise B. If C. unless
9. You are in love with him. Why do you want to pretend …………………………………?
A. Unless B. Otherwise
10. The vaccine has saved tens of thousands of children who would …………………………….. have died.
A. If B.Unless C.Otherwise
Đáp án:
1. Chọn A
Tôi phải về nhà ngay vì bố tôi đang rất tức giận.
Không thể chọn B vì nghĩa không liên quan
Không chọn C vì trước otherwise là dấu phẩy
2. Chọn B
Không chọn A vì nghĩa không liên quan
Không chọn C vì trước otherwise không có dấu chấm hoặc chấm phẩy để ngăn
cách 2 mệnh đề.
3. Chọn C
Không chọn A vì nghĩa không liên quan
Không chọn C vì trước otherwise không có dấu chấm hoặc chấm phẩy để ngăn cách 2 mệnh đề.
4. B.
Unless we hurry up, we will miss the train. (Nếu bạn không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu)
5. C
You must work hard; otherwise, you will fail the test. (Bạn phải làm việc chăm chỉ, nếu không thì bạn sẽ lỡ bài kiểm tra)
6. A.
If we do not hurry up, we will miss the train. (Nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ bị lỡ chuyến tàu)
7. A
Unless you work hard, you will fail the test. (Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ trượt bài kiểm tra)
8. A.
We must hurry up; otherwise we will miss the train. (Chúng ta phải nhanh lên, nếu không chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu)
9. B
You are in love with him. Why do you want to pretend otherwise?
10. C
The vaccine has saved tens of thousands of children who would otherwise have died. (Vacxin đã cứu sống 10.000 đứa trẻ những đứa mà nếu không có vacxin thì đã chết.)
Như vậy, trên đây là giải thích của Vieclam123.vn về ý nghĩa và cách sử dụng của Otherwise trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết đã mang đến cho bạn những thông tin hữu ích, giúp bạn học tốt tiếng Anh hơn.
>> Tim hiểu thêm:
- Câu ghép trong tiếng Anh là gì? Cách thành lập câu ghép
- Câu ghép là gì? Xác định câu ghép trong tiếng Việt
MỤC LỤC
- 1. Otherwise là gì?
- 2. Cấu trúc với Otherwise
- 2.1. Otherwise + Real condition
- 2.2. Otherwise + Unreal condition
- 3. Phân biệt Otherwise với However
- 3.1. Trạng từ Otherwise và However
- 3.2. Liên từ Otherwise và However
- 4. Phân biệt Otherwise và Unless
- 5. Bài tập với Otherwise
Chia sẻ
Thích
Bình luận
Chia sẻ
Những người đã chia sẻ tin này
+
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh Chia sẻ lên trang cá nhân của bạn bè
+Tất cả bạn bè
Chia sẻ lên trang cá nhân
+Hà Thị Ngọc Linh
Hà Thị Ngọc Linh 2
cùng với Lê Thị Thu 3, Lê Thị Thu 4 và 1 người khácBạn bè
Thêm vào bài viết
Gửi bằng vieclam123.vn/chat
+191
129
121
10
9
Xem thêm5
4
+Tạo bài viết
+Công khai
Thêm ảnh/video/tệp
Thêm vào bài viết
Chế độ
Ai có thể xem bài viết của bạn?
Bài viết của bạn sẽ hiển thị ở Bảng tin, trang cá nhân và kết quả tìm kiếm.Công khai
Bạn bè
Bạn bè ngoại trừ...
Bạn bè; Ngoại trừ:
Chỉ mình tôi
Bạn bè cụ thể
Hiển thị với một số bạn bè
Bạn bè ngoại trừ
Bạn bè
Những bạn không nhìn thấy bài viết
Hủy LưuBạn bè cụ thể
Bạn bè
Những bạn sẽ nhìn thấy bài viết
Hủy LưuGắn thẻ người khác
+Bạn bè
Tìm kiếm vị trí
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Cảm xúc/Hoạt động
+ Cảm xúc Hoạt độngĐáng yêu
Tức giận
Được yêu
Nóng
Hạnh phúc
Lạnh
Hài lòng
Chỉ có một mình
Giận dỗi
Buồn
Thất vọng
Sung sướng
Mệt mỏi
Điên
Tồi tệ
Hào hứng
No bụng
Bực mình
Ốm yếu
Biết ơn
Tuyệt vời
Thật phong cách
Thú vị
Thư giãn
Đói bụng
Cô đơn
Tích cực
Ổn
Tò mò
Khờ khạo
Điên
Buồn ngủ
Chúc mừng tình bạn
Chúc mừng tốt nghiệp
Chúc mừng sinh nhật
Chúc mừng giáng sinh
Chúc mừng sinh nhật tôi
Chúc mừng đính hôn
Chúc mừng năm mới
Hòa bình
Chúc mừng ngày đặc biệt
ngày của người yêu
Chúc mừng thành công
ngày của mẹ
Chúc mừng chiến thắng
Chúc mừng chủ nhật
Quốc tế phụ nữ
Halloween
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Otherwise
-
Nghĩa Của Từ Otherwise - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
OTHERWISE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Otherwise | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
Otherwise Là Gì ? Giải Nghĩa Từ "otherwise" đúng Ngữ Pháp
-
OTHERWISE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Otherwise | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Otherwise Là Gì Và Cấu Trúc Từ Otherwise Trong Câu Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Otherwise - Từ điển Anh - Việt - MarvelVietnam
-
Otherwise
-
CÁCH DÙNG "OTHERWISE" TIẾNG ANH - Grammar - IELTS TUTOR
-
Nghĩa Của Từ Otherwise Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y ...
-
Tất Tần Tật Về Cấu Trúc Otherwise Trong Tiếng Anh - Step Up English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'otherwise' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Otherwise Là Gì? Tổng Hợp CHI TIẾT NHẤT Các Cách Dùng Của ...