Oxycoldimic
Có thể bạn quan tâm
- Danh bạ thuốc
- Tin y tế
- Tư vấn
- Tính chỉ số BMI
- Trang chủ
- Danh mục thuốc
- Oxycoldimic
Oxycoldimic Số đăng ký: VD-26357-17 Nhóm dược lý: Thành phần: Oxymetazolin hydroclorid :: 7,5mg ; Dạng bào chế: Dung dịch xịt mũi Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ x 15ml Hạn sử dụng: 36 tháng Công ty sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương Tham vấn y khoa: Dr. Le Khac Hieu Biên tập viên: Thu Huyen 15.750₫ / Lọ
| Thời gian | Loại | Đơn vị | Quy cách đóng gói | Giá | ĐVT |
| 27/04/2017 | Bán Buôn Kê Khai | Công ty cổ phần Dược-VTYT Hải Dương | Hộp 1 lọ x 15ml | 15.750 | Lọ |
- THÔNG TIN THUỐC
ổlỏ/ A 5% MÂU NHÂN SÀN PHẨM HO v u`ỉ _ . , , Ctjf;Qttư u“ …ị ' `. 1- Nhan họp: ,v ` " “" OC , ĐÃ p…s DL'YỆT ! u.lulmch Lản d.tuỐ/2/4ỊÌ Ê NASAL SPRAY * W…qwm ruuó’cxnnũr . , l . RhlnltlS ị gmm . Vhlem mm Sinusitis 1 ……m_ Viem xoang Flu wer- Cám cum - ẳ ỉ .…ìuảùììư ; , ncú…nluìm ' futuùn { j ẾW—klt-Ikh-TP.UM 1 IMF , mmswưommmí 110.4530 ỵ "; % \ wsxmỵ: usx~mơưcmúm JW l) HƯỞNG DĂN SỬ DỤNG OXYCOLDIMIC Dạng bảo chế: Thuốc xịt mũi Thảnh phần: Mỗi lọ thuốc chứa : Oxymetazolỉn hydroclorid ................................................. 7,5 mg Tá dược (Acid boric, natri borat, Glycerin, thimerosal, menthol, ethanol 96%, Nước cất) vừa đủ .......... 15 ml Các đặc tính dược lực học: Oxymetazolin hydroclorid là một dẫn chất imidazolin có tác dụng giống thần kinh giao cảm. Thuốc tác dụng lên cảc thụ thể alpha — adrenergic ở cảc tỉều động mạch cùa niêm mạc mũi lảm co mạch, dẫn đến giảm Iưu Iượng mảu và giảm sung huyết mũi. Thêm vảo đó, thuốc lảm thông iỗ vòi nhĩ đang bị tắc. Cảc đặc tính dược động học Sau khi xịt mũi dung dịch oxymetazolin hydroclorid, tác dụng co mạch tại chỗ thường đạt được trong vòng 5 - 10 phút, duy trì 5 — 6 gỉờ rổi giảm dần trong 6 giờ tiếp sau. Chưa có thông tin về sự phân bố và thải trừ cùa thuốc ở người. Chỉ định: Các chứng ngạt mũi, sổ mũi trong bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi họng, sổ mũi mùa, cảm củm. Chống chỉ định: thuốc có tác dụng adrenergic. Người bệnh bị glôcôm. Trẻ em dưới 6 tuốỉ. Thận trọng: Thận trọng với những người bị bệnh mạch vảnh, đau thắt ngực hoặc tăng huyết ảp (bệnh có thể tăng lên do thuốc gây tảc dụng trên tỉm mạch), người dải tháo đường, cường tuyến gỉáp. Không nên dùng liên tục và kéo dải trên ] tuần vì có nguy cơ gây viêm mũi do thuốc. Liều lượng, cách dùng: Xịt ! liều vảo mỗi bên mủi, 2—3 lằnlngảy. Không tự ý dùng quá 3 ngảy, nếu sau 3 ngảy vẫn còn triệu chứng phải ngưng dùng thuốc và hòì ý kỉến bác sỹ. Cảch sử dụng: Mờ nắp ống thuốc, trước khi dùng lần đầu tỉên, xịt thứ vảo không khí vải lần cho tới khi được lản sương mù đồng đều. Những lần dùng sau có thể dùng ngay mà không cằn lảm như lằn đằu. Đưa miệng ống thuốc vảo trong mũi và ắn dứt khoát dồng thời hít nhẹ để thuốc đi sâu vảo khoang mũi. Đậy nắp lại sau khi dùng. JWỔ/ Tác dụng không mong muốn: Các phản ứng bất lợi thường không phổ biến. Ỉ! gặp. mooo < ADR < 1/100 Hô hấp: Hẳt hơi, khó miệng và khô họng. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Thần kinh trung ương: Kich động, dễ bị kích thích, khó ngủ dặc biệt ở trẻ em. Đường hô hấp: Kích ứng tại chỗ. Thông báo cho bảc sỹ những tảc dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Tương tác thuốc: Oxymetazolin hydroclorid Iảm mắt tảc dụng cùa thuốc có chứa zanamỉvỉr. Không dùng chung với thuốc nhóm IMAO Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bủ: Chưa có tải liệu nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng oxymetazolin hydroclorid đối với phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú. Do đó, chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú khi thật cần thiết. Quá lỉều và xử tri: Quả liều có thể gây ức chế hệ thần kỉnh trung ương với gỉảm đảng kế nhiệt độ cơ thể và nhịp tim chậm, dố mồ hôi, buồn ngù, và hôn mê Cách xử trí: Đỉều trị hỗ trợ tích cực. Hạn dùng: 36 thảng kế từ ngảy sản xuất. Bão quãn: Bảo quản nơi khô rảo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ảnh sảng trực tỉếp. Lọ thuốc đã mở không dùng quá 30 ngảy. Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS Trình bây: Hộp gồm 1 lọ lSml, kèm hướng dẫn sử dụng. Chủ ỵ': Khóng dùng quá liều chỉ định - Đọc kỹ hướng dẫn sử dung Irước khi dùng. - Để xa lầm !ay tJ é em. Ỉ›Ửóè Jvìrựwn 'NJ\_. CÔNG TY có P 102 Chi Lăng, P. Nguy _ .awl' Ỉ'..t…SA Mẫu 3/ACTD TỜ THÔNG TIN CHO BỆNH NHÂN 1. Tên sản phẫm: OXYCOLDIMIC. 2. Mô tả sản phẩm: Dung dịch trong, không mảu. .3. Thảnh phần của thuốc: Mỗi lọ thuốc chứa : Oxymetazolin hydroclorid ......................................... 7,5 mg Tả dược (Acid boric. natri borat, Glycerin, thimerosal, menthol, ethanol 96%, Nước cắt) vừa dù .......... 15 ml 4. Hâm lượng của thuốc: Oxymetazolin hydroclorid 0,05% 5. Thuốc dùng cho bệnh gì? Cảc chứng ngạt mũi, sổ mũi trong bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi họng, sổ mũi mùa, cảm cúm. 6. Nên dùng thuốc nây như thế nảo và liều lượng? Xịt ] liều vảo mỗi bên mũi, 2-3 lẩn/ngảy. Không tự ý dùng quá 3 ngảy, nếu sau 3 ngảy vẫn còn triệu chứng phải ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sỹ. Cảch sử dụng: Mở nắp ống thuốc. trước khi dùng lần đằu tiên, xịt thừ vảo không khí vải lần cho tới khi được lản sương mù đồng đều. Những lằn dùng sau có thể dùng ngay mà không cần lảm như lằn đầu. Đưa miệng ống thuốc vảo trong mũi vả ấn dứt khoát đồng thời hít nhẹ để thuốc đi sâu vảo khoang mũi. Đậy nắp lại sau khi dùng. 7. Khi nâo không nên dùng thuốc nây? Người bệnh mẫn cảm với thuốc hoặc bất kỳ thảnh phần nảo cùa thuốc, hoặc mẫn cảm vởỉ các thuốc có tác dụng adrenergic. Người bệnh bị glôcôm. Trẻ em dưới 6 tuối. 8. Tác dụng không mong muốn: Các phản ứng bất lợi thường không phố biển. Ít gặp, moon < ADR < 1/100 Hô hấp: Hắt hơi, khó miệng và khô họng. J’VỌỮ ~ạ % .i '\q: Hỉếm gặp, ADR < 1/1000 Thần kinh trung ương: Kích động, dễ bị kich thích, khó ngủ đặc biệt ở trẻ cm. Đường hô hấp: Kích ứng tại chỗ. " Thóng báo cho bảc sỹ những lác dụng khóng mong muốn gặp phải khi sử dụng !lmốc 9. Nên trảnh dùng nhũng loại thuốc hoặc thực phẩm gì khi đang sử dụng thuốc nây? Thuốc không có kiêng kỵ đặc biệt, nên dùng thuốc theo đúng liều lượng chỉ dẫn. 10. Cần lâm gì khi một lần quên không dùng thuốc? Nếu quên không dùng thuốc một lần, bỏ qua và dùng thuốc tiếp tục theo dúng liều lượng chỉ dẫn. Không được gấp dôi lỉều dùng sau khi quên thuốc một lần. 11. Cần bảo quản thuốc nảy như thế nâo? Bảo quản nơi khô rảo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Lọ thuốc đã mở không dùng quá 30 ngảy. 12. Cần phải lâm gì khi dùng thuốc quá liều khuyến cáo: Quả liều có thể gây ức chế hệ thần kinh trung ương với giảm đáng kể nhiệt dộ cơ thể vả nhịp tim chậm. đổ mồ hôi, buồn ngu. vả hôn mê Cảch xứ tri: Diêu trị hỗ trợ tích cực. . .z … t … x ' " 13. Ten, bưu tượng cua nha san xua _, ;. Thận trọng với những người bị bệnh mạch vảnh, đau thắt ngực hoặc tăng huyết ảp (bệnh có thề tãng lên do thuốc gây tác dụng trên tỉm mạch), người đái tháo dường, cường tuyến gỉáp. Không nên dùng liên tục và kéo dải trẽn ! tuần vì có nguy cơ gây viêm mũi do thuốc. 15. Khi nâo cần tham vấn bác sĩ? Cần tham vẩn bác sỹ khi đang dùng thuốc khảc, hoặc khi có bắt cứ dấu hiệu bất thường nảo. 16. Ngảy xem xét sửa đổi lại tờ thông tin cho bệnh nhân: Ngay k ' — ' tác dụng không mong muôn. ruo.cuc muòus ijểmuòne PHÒNG ỔZẢ' . lIùJi .“ffl›……
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh" + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ + Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng- PHẢN HỒI
Danh sách bình luận
Tham gia bình luận
Đánh giá:Thuốc cùng loại
Gentamicin-40mg/2ml
SĐK: H02-010-00
Cebral
SĐK: VNB-0586-00Bepamin
SĐK: VNA-0100-02
Neuroblus B6-125mg
SĐK: VNB-4079-05Glucose
SĐK: VNB-0505-00
Gau Misa - F
SĐK: VNB-2186-04Cloramphenicol-250mg
SĐK: VNA-4935-02Colfoor
SĐK: VNB-0826-01THUỐC MỚI
8 Horas
SĐK: VN2-112-135-Fluorouracil ~Ebewe~
SĐK: VN-17422-135% Dextrose 500ml inj Infusion
SĐK: VN-16866-134.2% w/v Sodium Bicarbonate
SĐK: VN-18586-154-Epeedo-50
SĐK: VN2-52-133Bvit ando
SĐK: VD-17429-123Bpluzs F
SĐK: VD-16258-123BTP
SĐK: VD-26140-173B-Medi tab
SĐK: VD-26870-173B-Medi
SĐK: VD-22915-1520% Fat Emulsion Injection
SĐK: VN-19115-151-AL
SĐK: VN-17818-141-AL
SĐK: VN-17635-14Hà thủ ô
SĐK: VD-24071-16Docetaxel 20mg
SĐK: VN-17674-14 Oxycoldimic
Product description: Oxycoldimic : GTCông ty cổ phần Dược vật tư Y tế Hải Dương GT99659 Oxycoldimic
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC
Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
HỖ TRỢ NHANH CHÓNG
Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
Giá Thuốc www.giathuoc.net Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN 0912121212Từ khóa » Thuốc Xịt Mũi Oxycoldimic
-
Thuốc Xịt Mũi Oxycoldimic Hộp 1 Lọ 15ml | Medigo
-
Thuốc Oxymetazoline - Oxycoldimic | Pharmog
-
Thuốc Oxycoldimic: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác ...
-
Thuốc Xịt Mũi Oxycoldimic - HDPHARMA -SINCE 1961
-
Oxycoldimic - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VD-26357-17
-
CÁC SẢN PHẨM KHÁC: THUỐC OXYCOLDIMIC XỊT VIÊM MŨI
-
Giá Bán Và Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Oxycoldimic
-
Thuốc Oxycoldimic: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều Dùng & Giá ...
-
Oxycoldimic - DrugBank
-
Oxycoldimic - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Thuốc Oxycoldimic Tác Dụng, Liều Dùng, Giá Bao Nhiêu?
-
Thuốc
-
Thuốc Xịt Mũi Coldi B: Công Dụng, Cách Dùng Và Lưu ý - YouMed
