Padding - Thêm Khoảng Không Gian Bên Trong Thành Phần
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Hướng dẫn học
- Hướng dẫn học CSS
- padding
padding
Thuộc tính padding khi sử dụng sẽ thêm khoảng không gian bên trong thành phần, khoảng không gian này sẽ được cộng dồn thêm vào chiều rộng hoặc chiều cao của thành phần (tùy vào hướng sử dụng padding).
Thuộc tính padding được chia ra làm 2 dạng:
Dạng cơ bản gồm 4 thuộc tính:
- padding-top: thêm khoảng không gian bên trong hướng trên thành phần.
- padding-right: thêm khoảng không gian bên trong hướng bên phải thành phần.
- padding-bottom: thêm khoảng không gian bên trong hướng dưới thành phần.
- padding-left: thêm khoảng không gian bên trong hướng bên trái thành phần.
Dạng tổng quát gồm 4 thuộc tính:
- padding với 4 giá trị.
- padding với 3 giá trị.
- padding với 2 giá trị.
- padding với 1 giá trị.
Kết hợp dạng cơ bản và dạng tổng quát: được sử dụng trong trường hợp muốn điều chỉnh lại giá trị của thuộc tính tổng quát.
Chuẩn bị
Tạo file HTML và CSS có cấu trúc thư mục và nội dung như sau:
Cấu trúc thư mục
Html
index.html
css
style.css
Click vào dấu [+] để xem cấu trúc.
HTML viết
<!DOCTYPE html> <html lang="vi"> <head> <meta charset="utf-8" /> <title>Tiêu đề trang web</title> <link href="css/style.css" rel="stylesheet" media="screen,print" /> </head> <body> <div> <p>Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.</p> </div> </body> </html>
Hiển thị trình duyệt khi chưa có CSS
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
CSS
Để dễ hình dung thuộc tính padding, ta sẽ cho thành phần <div> và thành phần <p> có nội dung như sau:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi chưa sử dụng padding
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Download phần chuẩn bị
padding-top
Cấu trúc: padding-top: giá trị;
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding-top với giá trị 20px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-top: 20px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding-top: 20px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Nhìn vào kết quả ta thấy: chiều cao hiện tại của thành phần đã được cộng dồn thêm 20px.
padding-right
Cấu trúc: padding-right: giá trị;
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding-right với giá trị 20px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-right: 20px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding-right: 20px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Nhìn vào kết quả ta thấy: chiều rộng hiện tại của thành phần không còn là 400px như ban đầu, mà đã được cộng dồn thêm 20px, tổng chiều rộng hiện tại của thành phần là 420px. Để thêm padding-right mà vẫn giữ nguyên chiều rộng như ban đầu ta cần giảm chiều rộng bằng khoảng padding-right, xem ví dụ:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-right: 20px; width: 380px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

padding-bottom
Cấu trúc: padding-bottom: giá trị;
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding-bottom với giá trị 20px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-bottom: 20px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding-bottom: 20px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Nhìn vào kết quả ta thấy: chiều cao hiện tại của thành phần đã được cộng dồn thêm 20px.
padding-left
Cấu trúc: padding-left: giá trị;
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding-left với giá trị 20px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-left: 20px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding-left: 20px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Ta thấy: tổng chiều rộng hiện tại của thành phần là 420px, nếu muốn sử dụng padding-left mà chiều rộng không thay đổi, ta cần giảm chiều rộng bằng với khoảng padding-left, xem ví dụ:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding-left: 20px; width: 380px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

padding với 4 giá trị
Cấu trúc: padding: top right bottom left;
Đây là dạng kết hợp của 4 thuộc tính padding: padding-top, padding-right, padding-bottom và padding-left, trong đó:
- top: là giá trị của padding-top
- right: là giá trị của padding-right
- bottom: là giá trị của padding-bottom
- left: là giá trị của padding-left
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding với giá trị lần lượt là 20px 30px 40px 20px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px 20px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding: 20px 30px 40px 20px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Ta thấy: chiều rộng và chiều cao của thành phần đã được cộng dồn thêm, cụ thể là chiều rộng hiện tại của thành phần là 450px, chiều cao hiện tại của thành phần được cộng thêm 60px. Muốn giữ nguyên chiều rộng hay chiều cao như ban đầu ta chỉ cần giảm chiều rộng hoặc chiều cao bằng khoảng padding đã được thêm vào, xem ví dụ sử dụng padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px 20px; width: 350px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

padding với 3 giá trị
Cấu trúc: padding: top [left right] bottom;
Đây là dạng kết hợp của 4 thuộc tính padding: padding-top, padding-right, padding-bottom và padding-left dưới dạng hiển thị 3 giá trị, chúng ta sử dụng dạng này trong trường hợp padding-left và padding-right có cùng giá trị, trong đó:
- top: là giá trị của padding-top
- [left right]: là giá trị chung của padding-left và padding-right
- bottom: là giá trị của padding-bottom
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding với giá trị lần lượt là 20px 30px 40px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding: 20px 30px 40px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Ta thấy: chiều rộng hiện tại của thành phần là 460px, chiều cao hiện tại của thành phần cũng đã được cộng dồn thêm 20px của padding-top và 40px của padding-bottom. Muốn thêm padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng hay chiều cao như ban đầu ta chỉ cần giảm chiều rộng hoặc chiều cao bằng khoảng padding đã được thêm vào, xem ví dụ sử dụng padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px; width: 340px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

padding với 2 giá trị
Cấu trúc: padding: [top bottom] [left right];
Đây là dạng kết hợp của 4 thuộc tính padding: padding-top, padding-right, padding-bottom và padding-left dưới dạng hiển thị 2 giá trị, chúng ta sử dụng dạng này trong trường hợp padding-left có cùng giá trị với padding-right, padding-top có cùng giá trị với padding-bottom , trong đó:
- [top bottom]: là giá trị chung của padding-top và padding-bottom
- [left right]: là giá trị chung của padding-left và padding-right
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding với giá trị lần lượt là 20px 30px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding: 20px 30px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Ta thấy: chiều rộng hiện tại của thành phần là 460px, chiều cao hiện tại của thành phần cũng đã được cộng dồn thêm 40px của padding-top và padding-bottom. Muốn thêm padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng hay chiều cao như ban đầu ta chỉ cần giảm chiều rộng hoặc chiều cao bằng khoảng padding đã được thêm vào, xem ví dụ sử dụng padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px; width: 340px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

padding với 1 giá trị
Cấu trúc: padding: [top left bottom right];
Đây là dạng kết hợp của 4 thuộc tính padding: padding-top, padding-right, padding-bottom và padding-left dưới dạng hiển thị 1 giá trị chung cho các thuộc tính của padding, chúng ta sử dụng dạng này trong trường hợp padding-top, padding-right, padding-left, padding-bottom có cùng giá trị, trong đó:
- [top left bottom right]: là giá trị chung của padding-top, padding-right, padding-left và padding-bottom
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding với giá trị là 30px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 30px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding: 30px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Ta thấy: chiều rộng hiện tại của thành phần là 460px, chiều cao hiện tại của thành phần cũng đã được cộng dồn thêm 60px của padding-top và padding-bottom. Để thêm padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng hay chiều cao như ban đầu ta chỉ cần giảm chiều rộng hoặc chiều cao bằng khoảng padding đã được thêm vào, xem ví dụ sử dụng padding mà vẫn giữ nguyên chiều rộng:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 30px; width: 340px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Kết hợp dạng tổng quát và dạng cơ bản
Cấu trúc: padding: giá trị tổng quát; padding-vị trí: giá trị;
Đây là dạng sử dụng dạng cơ bản sau khi đã sử dụng dạng tổng quát, mục đích muốn điều chỉnh lại giá trị cơ bản nào đó, xem ví dụ sau đây để hiểu rõ hơn.
Ta thêm nội dung CSS tại thẻ <p> đoạn code padding với giá trị là 20px 30px 40px:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt khi sử dụng padding: 20px 30px 40px;
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Bây giờ ta sẽ sử dụng thuộc tính cơ bản padding-left: 10px; để điều chỉnh lại giá trị của padding-left:
* { margin: 0; padding: 0; } div { border: 1px solid red; } p { background: yellow; padding: 20px 30px 40px; padding-left: 10px; width: 400px; }Hiển thị trình duyệt
Thành phần có sử dụng thuộc tính padding.
Phân tích:

Các thuộc tính điều khiển nội dung
margin
Học web chuẩn
HƯỚNG DẪN HỌC
Hướng dẫn học CSS
- Hướng dẫn học CSS
- Giới thiệu về CSS
- Sử dụng CSS
Các thuộc tính định dạng cho text
- color
- font-family
- font-size
- font-style
- letter-spacing
- line-height
- text-decoration
- word-spacing
Các thuộc tính định dạng chung
- background
- border
- height
- width
- text-align
Các thuộc tính điều khiển nội dung
- padding
- margin
- float
- clear
- Thủ thuật clearfix
- display
- position
- Xem thêm ví dụ về CSS
- Bài tập CSS & CSS3 cơ bản
- Bài tập CSS & CSS3 nâng cao
Hướng dẫn học XHTML & HTML5
Bài tập HTML & HTML5
Hướng dẫn học CSS
Hướng dẫn học CSS3
Bài tập CSS & CSS3
Hướng dẫn học SCSS
Hướng dẫn học Responsive
Hướng dẫn học jQuery
Bài tập jQuery
Hướng dẫn học ES6
Hướng dẫn học React.js
Hướng dẫn học Webpack
Hướng dẫn XAMPP
Hướng dẫn học PHP
Hướng dẫn học Laravel
Hướng dẫn học htaccess
THAM KHẢO
- Tham khảo
- Tham khảo HTML4/XHTML
- Tham khảo HTML5
- Tham khảo CSS
- Tham khảo CSS3
- Tham khảo jQuery
CHUYÊN ĐỀ
- Chuyên đề
- Chuyên đề HTML/CSS
- Chuyên đề HTML5/CSS3
- Chuyên đề jQuery/JS
- jQuery/JS plugin
GÓP Ý - LIÊN HỆ
- BẠN SẼ TÀI TRỢ?DONATE
- CÔNG CỤ TẠO CSS3CSS3 GENERATOR
- BỘ CÔNG CỤGENERATOR TOOLS
- CÔNG CỤ HỖ TRỢWEB TOOLS
- CÔNG CỤ TẠO RANDOMRANDOM GENERATOR
- CÔNG CỤ KIỂM TRA RESPONSIVE TEST
- CHIA SẺ HAYWEB & TOOLS
Từ khóa » Sử Dụng Thẻ Padding
-
Thuộc Tính Padding | CSS | Học Web Chuẩn
-
Thuộc Tính Padding Trong CSS - Web Cơ Bản
-
Thuộc Tính Padding Trong CSS
-
Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Padding Và Margin Trong CSS
-
Sự Khác Nhau Giữa Margin Và Padding Trong Css - Viblo
-
[CSS] Bài 12 - Sử Dụng Các Thuộc Tính Margin & Padding - Viblo
-
Padding Là Gì? Margin Là Gì? Cách Sử Dụng Padding Và Margin Trong ...
-
Tự Học Về Thuộc Tính Padding (Khoảng đệm Trong CSS)
-
Thuộc Tính Padding Trong CSS - W3seo Padding CSS Lưu ý Cần Thiết
-
Cách Dùng Margin Và Padding Trong CSS - ge
-
Thuộc Tính Margin - Padding Và Box Model Trong CSS - Freetuts
-
Thuộc Tính Margin Và Padding Trong CSS - Quách Quỳnh
-
Bài 9: CSS Padding | Tìm ở đây
-
Padding HTML Là Gì


