Paint My Love – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Danh sách track
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Paint My Love)
Paint My Love – Greatest Hits
Album tổng hợp của Michael Learns to Rock
Phát hànhTháng 10 năm 1996
Thể loạiSoft rock
Hãng đĩa
  • Medley
  • EMI
Thứ tự album của Michael Learns to Rock
Played on Pepper (1995) Paint My Love (1996) Nothing to Lose (1997)

Paint My Love – Greatest Hits là album tổng hợp đầu tiên của ban nhạc soft rock Đan Mạch Michael Learns to Rock. Album được phát hành vào tháng 10 năm 1996 bởi Medley Records ở châu Á và Nam Phi. Tính đến tháng 5 năm 1999, album đã bán được 3,4 triệu bản trên toàn thế giới.[1]

Bài hát tiêu đề, "Paint My Love", là một phiên bản tiếng Anh của bài hát "Kun med dig" do Jascha Richter sáng tác, trình bày bởi các sĩ người Đan Mạch Dorthe Andersen và Martin Loft. "Kun med dig" được Đan Mạch lựa chọn tham gia tại cuộc thi ca khúc truyền hình châu Âu năm 1996. "Paint My Love", cùng với bài hát mới "Breaking My Heart" sau này đã có mặt trong album phòng thu thứ tư của nhóm, Nothing to Lose (1997).

Danh sách track

[sửa | sửa mã nguồn]
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Paint My Love"Jascha RichterMichael Learns to Rock3:48
2."Sleeping Child" (từ Colours)RichterOli Poulsen, Michael Learns to Rock3:33
3."That's Why (You Go Away)" (từ Played on Pepper)RichterMichael Learns to Rock4:10
4."The Actor" (từ Michael Learns to Rock)RichterPoulsen, Jens Hofman4:35
5."Wild Women" (từ Colours)RichterPoulsen, Michael Learns to Rock3:53
6."Love Will Never Lie" (từ Played on Pepper)Richter, Ashley MulfordMichael Learns to Rock3:34
7."I Still Carry On" (từ Michael Learns to Rock)RichterPoulsen, Hofman4:36
8."Complicated Heart" (từ Colours)RichterPoulsen, Michael Learns to Rock4:24
9."Breaking My Heart"RichterMichael Learns to Rock4:03
10."Someday" (từ Played on Pepper)RichterMichael Learns to Rock3:52
11."Out of the Blue" (từ Colours)RichterPoulsen, Michael Learns to Rock3:58
12."25 Minutes" (từ Colours)RichterPoulsen, Michael Learns to Rock4:20
13."Breaking the Rules" (từ Played on Pepper)RichterMichael Learns to Rock4:22
14."How Many Hours" (từ Played on Pepper)RichterMichael Learns to Rock4:43
15."Crazy Dream" (từ Michael Learns to Rock) (bonus track)Richter, Terry Lupton, Michael PriceSteve Barri, Tony Peluso4:00
16."Paint My Love" (acoustic version) (bonus track)RichterMichael Learns to Rock3:48
17."Breaking My Heart" (alternative version) (bonus track)RichterMichael Learns to Rock3:54

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Hansen, Thomas Søie (ngày 22 tháng 5 năm 1999). "MLTR starter forfra" [MLTR are starting over]. Berlingske (bằng tiếng Đan Mạch). Copenhagen: Berlingske Media.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Paint My Love tại Discogs
  • Paint My Love trên AllMusic
  • x
  • t
  • s
Michael Learns to Rock
  • Jascha Richter
  • Kåre Wanscher
  • Mikkel Lentz
  • Søren Madsen
Album phòng thu
  • Michael Learns to Rock (1991)
  • Colours (1993)
  • Played on Pepper (1995)
  • Nothing to Lose (1997)
  • Blue Night (2000)
  • Michael Learns to Rock (2004)
  • Eternity (2008)
  • Scandinavia (2012)
  • Still (2018)
Album tổng hợp
  • Paint My Love - Greatest Hits (1996)
  • Strange Foreign Beauty – Remixed & More (1999)
  • MLTR (1999)
  • 19 Love Ballads (2001)
  • 25: The Complete Singles (2014)
Đĩa đơn
  • "The Actor"
  • "Sleeping Child"
  • "Wild Women"
  • "25 Minutes"
  • "Someday"
  • "That's Why (You Go Away)"
  • "Nothing to Lose"
  • "Paint My Love"
  • "Take Me to Your Heart"
Bài viết liên quan
  • Danh sách đĩa nhạc của Michael Learns to Rock
  • Danh sách đĩa nhạc của Jascha Richter
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Paint_My_Love_–_Greatest_Hits&oldid=70043890” Thể loại:
  • Album năm 1995
  • Album của Michael Learns to Rock
Thể loại ẩn:
  • Nguồn CS1 tiếng Đan Mạch (da)
  • Album có hộp thông tin thiếu hình bìa
  • Bài viết sử dụng định dạng hAudio
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Paint My Love – Greatest Hits 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Bài Paint My Love