Pairing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ pairing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm pairing tiếng Anh pairing (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ pairing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

pairing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pairing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pairing tiếng Anh nghĩa là gì.

pairing- danh từ- (sinh vật học) sự ghép đôi; kết đôi; kết cặppair /peə/* danh từ- đôi, cặp=a pair of gloves+ đôi găng tay=pair of horses+ cặp ngựa- cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)- chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận)=a pair of scissor+ cái kéo=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)!in pairs- từng đôi, từng cặp!pairs of stairs!pair of steps- cầu thang, tầng gác!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác* ngoại động từ- ghép đôi, ghép cặp- cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)* nội động từ- kết đôi, sánh cặp- yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)!to pair off- ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)!to pair off with- (thông tục) kết duyên vớipair- cặp // ghép đôi- ap. of compasses compa- admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được- genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)- line p. (hình học) cặp đường thẳng- ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự, cặp được sắp- plane p. cặp mặt phẳng- point p. cặp điểm- triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

Thuật ngữ liên quan tới pairing

  • proteid tiếng Anh là gì?
  • unwrung tiếng Anh là gì?
  • scrims tiếng Anh là gì?
  • steering-column tiếng Anh là gì?
  • diarize tiếng Anh là gì?
  • and tiếng Anh là gì?
  • cowslips tiếng Anh là gì?
  • Halesbury Committee tiếng Anh là gì?
  • snapdragon tiếng Anh là gì?
  • cuboid tiếng Anh là gì?
  • mournfulness tiếng Anh là gì?
  • endeavours tiếng Anh là gì?
  • pellucidity tiếng Anh là gì?
  • coffee-grounds tiếng Anh là gì?
  • sirloin tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pairing trong tiếng Anh

pairing có nghĩa là: pairing- danh từ- (sinh vật học) sự ghép đôi; kết đôi; kết cặppair /peə/* danh từ- đôi, cặp=a pair of gloves+ đôi găng tay=pair of horses+ cặp ngựa- cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật)- chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận)=a pair of scissor+ cái kéo=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)!in pairs- từng đôi, từng cặp!pairs of stairs!pair of steps- cầu thang, tầng gác!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác* ngoại động từ- ghép đôi, ghép cặp- cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái)* nội động từ- kết đôi, sánh cặp- yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái)!to pair off- ghép từng đôi một; hợp thành từng đôi; kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)!to pair off with- (thông tục) kết duyên vớipair- cặp // ghép đôi- ap. of compasses compa- admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được- genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)- line p. (hình học) cặp đường thẳng- ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự, cặp được sắp- plane p. cặp mặt phẳng- point p. cặp điểm- triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

Đây là cách dùng pairing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pairing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

pairing- danh từ- (sinh vật học) sự ghép đôi tiếng Anh là gì? kết đôi tiếng Anh là gì? kết cặppair /peə/* danh từ- đôi tiếng Anh là gì? cặp=a pair of gloves+ đôi găng tay=pair of horses+ cặp ngựa- cặp vợ chồng tiếng Anh là gì? đôi đực cái tiếng Anh là gì? đôi trống mái (loài vật)- chiếc tiếng Anh là gì? cái (đồ vật có hai bộ phận)=a pair of scissor+ cái kéo=where is the pair to this sock?+ chiếc tất kia đâu rồi?- (chính trị) cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu) tiếng Anh là gì? người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu)=I cannot find a pair+ tôi không tìm được người kết đôi (trong việc bỏ phiếu)!in pairs- từng đôi tiếng Anh là gì? từng cặp!pairs of stairs!pair of steps- cầu thang tiếng Anh là gì? tầng gác!that is another pair of shoes- đó lại là vấn đề khác* ngoại động từ- ghép đôi tiếng Anh là gì? ghép cặp- cho yêu nhau tiếng Anh là gì? cho lấy nhau (đôi trai gái)* nội động từ- kết đôi tiếng Anh là gì? sánh cặp- yêu nhau tiếng Anh là gì? lấy nhau (đôi trai gái) tiếng Anh là gì? kết đôi với nhau (con đực con cái tiếng Anh là gì? con trống con mái)!to pair off- ghép từng đôi một tiếng Anh là gì? hợp thành từng đôi tiếng Anh là gì? kết đôi (trong việc thoả thuận không bỏ phiếu ở nghị trường)!to pair off with- (thông tục) kết duyên vớipair- cặp // ghép đôi- ap. of compasses compa- admissible p. (tô pô) cặp chuẩn nhận được- genarating p. (giải tích) cặp sinh (của hàm giải tích)- line p. (hình học) cặp đường thẳng- ordered p. (giải tích) cặp có thứ tự tiếng Anh là gì? cặp được sắp- plane p. cặp mặt phẳng- point p. cặp điểm- triangulated p. (tô pô) cặp đã được tam giác hoá

Từ khóa » Ghép đôi Với Trong Tiếng Anh Là Gì