Part3. Cuộc Sống ở Hàn Quốc > Bài 26. Hẹn Gặp - KBS WORLD

KBS World Radio
  • Let's Learn Korean l
  • Let's Learn Korean ll
  • عربي
  • 中国语
  • English
  • Français
  • Deutsch
  • Bahasa Indonesia
  • 日本語
  • Русский
  • Español
  • Tiếng Việt
  • PART 1Tìm hiểu tiếng Hàn Quốc
  • PART 2Đến Hàn Quốc
  • PART 3Cuộc sống ở Hàn Quốc
PART 1Tìm hiểu tiếng Hàn Quốc
  • 1. Các nguyên âm và phụ âm
  • 2. Các nguyên âm kép và các phụ âm kép
  • 3. Phụ âm cuối (phụ âm và nhóm phụ âm)
  • 4. Các tiểu từ
  • 5. Cách diễn đạt kính trọng
  • 6. Cách nói Khẳng định và Phủ định
  • 7. Thời của động từ
PART 2Đến Hàn Quốc
  • Bài 1. Hội thoại cơ bản
  • Bài 2. Nhập cảnh
  • Bài 3. Hải quan
  • Bài 4. Đổi tiền
  • Bài 5. Phòng hướng dẫn thông tin tại sân bay
  • Bài 6. Trong tắc xi
  • Bài 7. Khách sạn
  • Bài 8. Phục vụ phòng
  • Bài 9. Điện thoại
  • Bài 10. Nhà hàng
  • Bài 11. Hỏi đường
  • Bài 12. Đi tàu điện ngầm- Phần 1
  • Bài 13. Đi tàu điện ngầm- Phần 2
  • Bài 14. Mua sắm-Phần1-Tại Dongdaemun
  • Bài 15. Mua sắm- Phần 2-Tại Insadong
  • Bài 16. Bưu điện
  • Bài 17. Du lịch-Phần 1
  • Bài 18. Du lịch-Phần 2
  • Bài 19. Thuê xe
  • Bài 20. Tìm đồ vật
PART 3Cuộc sống ở Hàn Quốc
  • Bài 21. Tự giới thiệu bản thân
  • Bài 22. Mời dự sinh nhật
  • Bài 23. Tìm thuê nhà
  • Bài 24. Tại hiệu cắt tóc
  • Bài 25. Thời tiết
  • Bài 26. Hẹn gặp
  • Bài 27. Sở thích
  • Bài 28. Điện thoại
  • Bài 29. Ngày lễ truyền thống
  • Bài 30. Bệnh viện
close
  • Nghe 1
Từ vựng và cách diễn đạt
  • Từ vựng và cách diễn đạt
  • 약속 [yakssok]hẹn
  • 지금 [jigeum]bây giờ
  • 몇 시예요? [Myeotssiyeyo?]mấy giờ?
  • 3시 [sesi]3 giờ
  • 30분 [samsippun]30 phút
  • 벌써 [beolsseo]đã
  • 서두르다 [seodureuda]vội, nhanh
  • [wae]tại sao
  • 왜 그러세요? [Wae geureoseyo?]Tại sao thế?
  • 만나다 [mannada]gặp
  • 본관 [bon-gwan]tòa nhà chính
  • 출발하다 [chulbalhada]xuất phát
  • 늦다 [neutta]muộn
  • 늦지 않다 [neujji anta]không muộn
  • 먼저 [meon jeo]trước
  • 내일 또 만나요.[Nae-il tto mannayo.]Hẹn gặp lại ngày mai.
  • Thời gian
  • 한 시 [hansi]1 giờ
  • 두 시 [dusi]2 giờ
  • 세 시 [sesi]3 giờ
  • 네 시 [nesi]4 giờ
  • 다섯 시 [daseossi]5 giờ
  • 여섯 시 [yeoseossi]6 giờ
  • 일곱 시 [ilgopssi]7 giờ
  • 여덟 시 [yeodeolssi]8 giờ
  • 아홉 시 [ahopssi]9 giờ
  • 열 시 [yeolssi]10 giờ
  • 열한 시 [yeolhansi]11 giờ
  • 열두 시 [yeoldusi]12 giờ
  • 한시 반 [hansi ban]1 giờ 30 phút (1 rưỡi)
  • 한시 십분 [hansi sippun]1 giờ 10 phút
  • 두시 이십분 [dusi isippun]2 giờ 20 phút
  • 세시 삼십분 [sesi samsippun]3 giờ 30 phút (3 rưỡi)
  • 네시 사십분 [nesi sasippun]4 giờ 40 phút
  • 다섯시 오십분 [daseossi osippun]5 giờ 50 phút
  • Toàn bộ bài 26
  • Hội thoại trong ngày
  • Bill :
  • 지금 몇 시예요?

    [jigeum myeotssiyeyo?]

    Bây giờ là mấy giờ?

  • Cheolsu :
  • 3시 30 분이에요.

    [Sesi samsippunieyo.]

    3 giờ 30 phút.

  • Bill :
  • 벌써 그렇게 됐어요?

    [Beolsseo geureoke dwaesseoyo?]

    Đã muộn vậy rồi ư?

  • 서둘러야겠어요.

    [Seodulleoyagesseoyo.]

    Tôi phải nhanh lên mới được.

  • Cheolsu :
  • 왜 그러세요?

    [Wae geureoseyo?]

    Tại sao thế?

  • Bill :
  • 4시에 친구와 약속이 있어요.

    [Nesi-e chin-guwa yakssogi isseoyo.]

    Tôi có hẹn với bạn vào lúc 4 giờ.

  • Cheolsu :
  • 어디서 만나기로 하셨는데요?

    [Eodiseo managiro hasyeonneundeyo?]

    Anh đã hẹn ở đâu?

  • Bill :
  • 여의도 KBS 본관 앞에서 만나기로 했어요.

    [Yeouido KBS bon-gwan apeseo managiro haesseoyo.]

    Tôi đã hẹn gặp trước tòa nhà chính của KBS tại Yeouido.

  • Cheolsu :
  • 지금 출발하면 늦지 않으실 거예요.

    [Jigeum chulbalhamyeon neujji aneusil kkeoyeyo.]

    Nếu đi ngay thì anh sẽ không bị muộn đâu.

  • Bill :
  • 먼저 가서 미안해요. 그럼 내일 또 만나요.

    [Meonjeo gaseo mianhaeyo. Geureum nae-il tto manayo.]

    Xin lỗi tôi đi trước nhé. Hẹn gặp lại ngày mai.

Từ khóa » Hẹn Gặp Bạn Vào Ngày Mai Tiếng Hàn