PAY THE MONEY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PAY THE MONEY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [pei ðə 'mʌni]pay the money
[pei ðə 'mʌni] trả tiền
paypaymentthanh toán tiền
paypaymentto reimbursesố tiền
amountmoneysum
{-}
Phong cách/chủ đề:
Mặc kệ, trả tiền đi!I will not pay the money and I will go to prison," Hussein told Reuters byphone after the verdict.
Tôi sẽ không trả tiền mà sẽ vào tù”, Hussein tuyên bố sau phán quyết của toà án.They realised later on that if you do need a centre-half ora goalkeeper you have to pay the money to get him in.".
Họ nhận ra sau đấy rằng nếu cần 1 trung vệhay 1 thủ môn, bạn phải chi tiền để mang về.".Once you pay, the money is gone.
Một khi bạn đã trả tiền, tiền sẽ đi mất.My suggestions for computer newbies is to try it yourself and then if you simply can't do it and nothing is working,then pay the money.
Gợi ý của tôi cho người mới sử dụng máy tính là hãy tự mình thử và sau đó nếu bạn không thể làm điều đó và không hiệu quả,thì hãy trả tiền thuê người làm điều đó. Mọi người cũng dịch enoughmoneytopay
themoneytopay
topaymoremoney
topayalotofmoney
payyoumoney
needmoneytopay
He will pay the money back in a few days.
Họ sẽ hoàn lại số tiền trong một vài ngày sau.After receiving the deposit, the production will be arranged, then we will send you product photo to confirm,If there are no more questions, pay the money clear.
Sau khi nhận được tiền gửi, việc sản xuất sẽ được sắp xếp, sau đó chúng tôi sẽ gửi cho bạn hình ảnh sản phẩm để xác nhận,nếu không có thêm câu hỏi, trả tiền rõ ràng.You must pay the money back by a certain date.
Phải hoàn trả số tiền đó sau một thời hạn nhất định.Even if Peter has $1,000 that he won't use for the next couple of months he's unlikely to give it to Mary,because Mary can't guarantee that she will pay the money back when Peter needs it.
Thậm chí nếu Lucy có$ 3,000 rằng cô sẽ không sử dụng cho tới vài tháng, cô bé dường như không đưa nó cho John,vì John không thể đảm bảo rằng ông sẽ trả tiền lại khi Lucy cần nó.Bangladesh says rich nations should pay the money needed as they are the biggest polluters.
Các nước nghèo cho rằng các nước giàu phải trả tiền bởi họ là những nước gây ô nhiễm nhiều nhất.moneytopayforit
moneytopaybills
moneyandpay
Company will pay the money to Customers by Bank transfer.- Customers will receive money from the Bank by submit their ID cards.- Company will transfer to Customers' accounts at their Banks.
Công ty sẽ thanh toán tiền cho khách hàng bằng cách chuyển tiền qua Ngân hàng để khách hàng nhận bằng giấy CMND hoặc chuyển vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng.Local strongmen were calling andsaying,‘You have become rich, pay the money you have received from Messi or we will take your son',” his mother, Shafiqa, told AFP.
Những tay súng cực đoan địa phươngđã gọi điện và đe dọa‘ Mày đã trở nên giàu có, hãy đưa tiền nhận được từ Messi đây hoặc chúng tao sẽ giết con trai mày'”, cô Shafiqa nói với AFP.Closing representatives who is the one that will oversee and coordinate the closing or“settlement” of your loan,record the closing documents, and pay the money to the appropriate individuals and organizations.
Đóng cửa đại diện là người một trong đó sẽ giám sát và điều phối việc đóng cửa hay“ giải quyết” các khoản vay của bạn,ghi lại các văn bế mạc, và thanh toán tiền cho các cá nhân và tổ chức thích hợp.Basu's game theory simulation suggests that bribery in general will decrease becausepeople who are asked for bribes can pay the money and they can still go and complain without worrying that they will be prosecuted.
Lý thuyết trò chơi mô phỏng[ game theory simulation] của Kaushik Basu cho thấy hối lộ nóichung sẽ giảm vì những người bị đòi cho hối lộ có thể trả tiền hối lộ và họ vẫn có thể đi khiếu nại mà không lo lắng rằng họ sẽ bị truy tố.Sam, all right so you say Sam that when a poor laborer buys his, accepts three hundred dollars to fight in the civil war he is in effect being coerced by that money given hiseconomic circumstances whereas Carnegie can go off pay the money and not serve.
Sam, tất cả các quyền để bạn nói Sam mà Khi một người lao động nghèo mua của mình, chấp nhận 300 đô la để chiến đấu trong cuộc nội chiến ông có hiệu lực được ép bởi tiền được hoàn cảnh kinh tế của mình trong khiCarnegie có thể đi ra trả tiền và không phục vụ.I have paid the money for 2.
Ta vừa trả tiền thêm rồi đấy nhé.Find the guys who paid the money!
Anh đi tìm kẻ trả tiền đó!The insurance company then pays the money to the hospital.
Hãng bảo hiểm sẻ trã số tiền đó cho bệnh viện.Moreover, I already paid the money to severe our relationship;
Hơn nữa, tôi đã trả tiền để cắt đứt mối quan hệ giữa chúng ta;In return, the buyer pays the money when he receives the bond at the last payment day.
Đổi lại, người mua thanh toán tiền khi nhận được trái phiếu tại ngày thanh toán cuối cùng.After I paid the money and went back to my car, I continued to listen to Master's lecture.
Sau khi tôi trả tiền và trở lại xe, tôi đã tiếp tục lắng nghe bài giảng của Sư Phụ.The Dutch company pays the money to yet another subsidiary in Ireland, with no withholding tax on inter-EU transactions.
Công ty Hà Lan trả tiền lại cho một công ty vỏ bọc khác của Google tại Ireland mà lại không phải chịu mức thuế nào do giao dịch trong EU.We brought my father-in-law to this nursing home, paid the money, and finished all the procedures.
Chúng tôi đưa bố chồng đến viện dưỡng lão này, thanh toán tiền và hoàn tất các thủ tục.Cohen said he had paid the money“at the direction” of Mr Trump,“for the principal purpose of influencing the election”.
Cohen nói rằng ông đã trả tiền" theo sự chỉ đạo" của ông Trump," vì mục đích chính là gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử".I want to show the fans why the club paid the money for me.
Tôi muốn chứng tỏ với tất cả rằng vì sao CLB trả tiền để có tôi.All they did is just tosay they are sorry bureaucratically on TV and paid the money to the CPV.
Tất cả những gì họ làm là chỉ nói rằnghọ xin lỗi một cách quan liêu trên TV và trả tiền cho ĐCSVN.The man said unless Japan pays the money within 72 hours,"this knife will become your nightmare.".
Người đàn ông nói nếu Nhật Bản không nộp tiền trong vòng 72 tiếng đồng hồ, thì“ con dao này sẽ trở thành cơn ác mộng của quý vị.”.The father paid the money and asked his son, who changed jobs frequently, to find a settled position.
Ông bố trả khoản tiền này và yêu cầu Yang, khi đó liên tục thay đổi công việc, phải tìm một vị trí ổn định.In February, it said it wouldstart docking Le Pen's pay unless she paid the money back.
Hồi tháng 2, Nghị viện châu Âu cho biết sẽngưng cấp tiền cho bà Le Pen, trừ khi bà hoàn lại số tiền đã chi.Under oath, Cohen said he had paid the money"at the direction" of Mr Trump,"for the principal objective of influencing the election".
Theo lời tuyên thệ, Cohen nói rằng ông đã trả tiền" theo sự chỉ đạo" của ông Trump," vì mục đích chính là gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử". Kết quả: 30, Thời gian: 0.0457 ![]()
![]()
![]()
pay the freightpay the price

Tiếng anh-Tiếng việt
pay the money English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Pay the money trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
enough money to payđủ tiền để trảđủ tiền để thanh toánthe money to paytiền để trảto pay more moneytrả nhiều tiền hơntrả thêm tiềnto pay a lot of moneytrả nhiều tiềnchi nhiều tiềnpay you moneytrả tiền cho bạnneed money to paycần tiền để trảmoney to pay for ittiền để trả cho nótiền để chi trảmoney to pay billstiền để trả các hóa đơnmoney and paytiền và trảtiền và thanh toánPay the money trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - rembourser
- Người đan mạch - betale
- Thụy điển - betalar pengar
- Na uy - betaler penger
- Tiếng ả rập - دفع المال
- Tiếng nhật - お金を支払う
- Tiếng do thái - לשלם את הכסף
- Người hungary - kifizeti a pénzt
- Tiếng slovak - zaplatiť peniaze
- Tiếng rumani - să dau banii
- Thổ nhĩ kỳ - parayı öde
- Bồ đào nha - pagar o dinheiro
- Tiếng croatia - platiti
- Tiếng nga - заплатить деньги
- Tiếng đức - das geld bezahlen
- Hà lan - betalen het geld
- Người hy lạp - πληρώσει τα χρήματα
- Người ăn chay trường - плати парите
- Đánh bóng - płacę pieniądze
- Tiếng phần lan - maksettava rahat
- Séc - zaplatit ty peníze
Từng chữ dịch
payđộng từtrảpaydanh từpaylươngpaythanh toánphải trả tiềnmoneydanh từtiềnmoneyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Pay Money Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Pay Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng PAY Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Pay đi Với Giới Từ Gì? Bài Tập Với Pay + Giới Từ
-
Khẩu Ngữ Của Nguời Anh - Mỹ Về Vấn đề Tiền Bạc - Du Học AMEC
-
Viettel Money Là Gì? Sử Dụng Viettel Money Có Lợi ích Gì? - Viettel Store
-
Tìm Hiểu Về Tính Năng Tài Khoản Tiền Di động Trên Viettel Money
-
Mobile Money - VNPT Pay
-
Những Thắc Mắc Thường Gặp Với Mobile Money - VNPT Pay Từ ...
-
Dịch Vụ Mobile Money Của VNPT Là Gì?
-
Pay Good Money For Something Definitions And Synonyms
-
Những điều Cần Biết Về Mobile Money - VnExpress
-
Viettel Money Là Gì? Những Tiện ích Mà ứng Dụng Này Mang Lại
-
VNPT Mobile Money Là Gì? Tính Năng Và ưu điểm Của Dịch Vụ?