PAYING ATTENTION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
PAYING ATTENTION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['peiiŋ ə'tenʃn]paying attention
Ví dụ về việc sử dụng Paying attention trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Mọi người cũng dịch arepayingattention
And, rest assured, people are paying attention.Xem thêm
are paying attentionđang chú ýpaying special attentionđặc biệt chú ýpaying attention to whatchú ý đến những gìchú tâm đến những gìis paying attentionđang chú ýare not paying attentionkhông chú ýkhông chú tâmpaying particular attentionđặc biệt chú ýbeen paying attentionchú ýbe paying attentionchú ýstop paying attentionngừng chú ýit is worth paying attentionđáng chú ýwas paying attentionchú ýwasn't paying attentionkhông chú ýwere paying attentionđã chú ýaren't paying attentionkhông chú ýstarted paying attentionbắt đầu chú ýyou're not paying attentionbạn không chú ýnot been paying attentionkhông chú ýare paying more attentionđang chú ý nhiều hơnPaying attention trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - prestando atención
- Người pháp - prêter attention
- Người đan mạch - opmærksom
- Tiếng đức - aufmerksamkeit
- Thụy điển - uppmärksam
- Na uy - betaler oppmerksomhet
- Hà lan - aandacht te besteden
- Tiếng ả rập - الاهتمام
- Hàn quốc - 관심을 지불
- Kazakhstan - назар аударуды
- Tiếng slovenian - pozoren
- Ukraina - звертаючи увагу
- Tiếng do thái - לשים לב
- Người hy lạp - δίνοντας προσοχή
- Người hungary - figyelni
- Người serbian - обратити пажњу
- Tiếng slovak - venovať pozornosť
- Người ăn chay trường - обръща внимание
- Urdu - توجہ دینے
- Tiếng rumani - atent
- Người trung quốc - 关注
- Malayalam - ശ്രദ്ധിച്ചു
- Tiếng tagalog - nagbabayad ng pansin
- Tiếng bengali - মনোযোগ পরিশোধ
- Thái - ให้ความสนใจ
- Thổ nhĩ kỳ - dikkat etmeye
- Tiếng hindi - ध्यान दे
- Đánh bóng - zwracać uwagę
- Bồ đào nha - prestar atenção
- Người ý - prestando attenzione
- Tiếng phần lan - kiinnittänyt huomiota
- Tiếng croatia - obraćao pažnju
- Séc - dávat pozor
- Tiếng nga - обращая внимание
Từng chữ dịch
payingđộng từtrảnộppayingthanh toánphải trả tiềnpayingdanh từlươngattentionsự chú ýchú ýsự quan tâmthu hút sự chú ýđể ýpayđộng từtrảpaydanh từpaylươngpaythanh toánphải trả tiềnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Pay Attention To Có Nghĩa Là Gì
-
Cách Dùng Cấu Trúc Pay Attention To Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
-
Cấu Trúc Pay Attention To Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Pay Attention Chuẩn Xác Và đấy đủ - Hack Não
-
Câu Hỏi: Nghĩa Và Cấu Trúc Của "pay Attention To"
-
Cấu Trúc Pay Attention To: [Cách Dùng & Ví Dụ Cụ Thể] - Tiếng Anh Free
-
Cấu Trúc Pay Attention To Trong Tiếng Anh - Cách Dùng Và Bài Tập Có ...
-
'pay Attention To' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Pay Attention To Nghĩa Là Gì
-
Pay Attention To Là Gì
-
Cấu Trúc Pay Attention To | Cách Dùng Và Bài Tập Cụ Thể - ZIM Academy
-
Pay Attention Là Gì - Hàng Hiệu
-
Pay Attention Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Và Cấu Trúc Của Pay Attention To
-
Pay Attention To Nghĩa Là Gì, Nghĩa Và Cấu Trúc Của ...
-
Pay Attention đi Với Giới Từ Gì