Pb(NO3)2 → NO2, O2, PbOTất Cả Phương Trình điều Chế Từ Pb(NO3 ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Phương trình hoá học
- Pb(NO3)2 → NO2, O2, PbO Tất cả phương trình điều chế từ Pb(NO3)2 ra NO2, O2, PbO
Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ Pb(NO3)2 (chì nitrat) ra NO2 (nitơ dioxit) , O2 (oxi) , PbO (Chì(II) oxit) . Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.
Thông tin tìm kiếm (có 1 phương trình hoá học phù hợp)
Chất tham gia:
Pb(NO3)2Tên gọi: chì nitrat
Nguyên tử khối: 331.2098
Nhiệt độ nóng chảy: 470°C
(chì nitrat)Chất sản phẩm:
NO2Tên gọi: nitơ dioxit
Nguyên tử khối: 46.00550 ± 0.00080
Nhiệt độ sôi: 21°C
(nitơ dioxit) O2Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
(oxi) PbOTên gọi: Chì(II) oxit
Nguyên tử khối: 223.1994
Nhiệt độ sôi: 1477°C
Nhiệt độ nóng chảy: 888°C
(Chì(II) oxit) 2 Pb(NO3)2 Tên gọi: chì nitrat
Nguyên tử khối: 331.2098
Nhiệt độ nóng chảy: 470°C
→ 4 NO2 Tên gọi: nitơ dioxit
Nguyên tử khối: 46.00550 ± 0.00080
Nhiệt độ sôi: 21°C
+ 4 O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ 2 PbO Tên gọi: Chì(II) oxit
Nguyên tử khối: 223.1994
Nhiệt độ sôi: 1477°C
Nhiệt độ nóng chảy: 888°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
temperature
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết
Một số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
(CH3COO)2Zn và CH3CH2CH2CH2OH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kẽm Acetate và chất n-butanol
Xem thêmC6H5OCH2CH3 và C6H4Br-CH3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ethoxybenzene và chất 2-bromtoluen
Xem thêmC6H4CH3ONa và P2H4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri 2-methylphenolat và chất Diphosphane
Xem thêmH2SO4.2SO3 và [Ag(NH3)6]3PO4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Oleum và chất Silver ammonium phosphate
Xem thêmTừ khóa » Pb(no3)2 Màu Gì
-
Chì(II) Nitrat – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tính Chất Hóa Học Của Chì 2 Nitrat Pb(NO3)2
-
Tính Chất Hóa Học Của Chì II Nitrat (Pb(NO3)2)
-
Pb (NO3) 2 Có Tan Trong Nước Không?
-
Chì Nitrat Và Những Thông Tin Hữu ích Về Hợp Chất Này
-
Dẫn Mẫu Khí Thải Của Một Nhà Máy Qua Dung Dịch ... - Học Hóa Online
-
Pb(NO3)2 - Chì Nitrat - Chất Hoá Học
-
Cho Dung Dịch Pb(NO3)2 Vào Dung Dịch Muối Nào Sau đây để Xuất ...
-
Dẫn Mẫu Khí Thải Của Một Nhà Máy Qua Dung Dịch Pb ... - HOC247
-
Hiện Tượng Xuất Hiện Kết Tủa đen Khi Cho Pb(NO3)2 Vào Khí Thải Là ...
-
NaCl+Pb(NO3)2->? Hiện Tượng Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Nhận Biết Một Số Chất Sao? Câu Hỏi 16194