PCB Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Pcb - Từ Điển Viết Tắt
Có thể bạn quan tâm
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Thứ Ba, 7 tháng 4, 2020
PCB là gì? Ý nghĩa của từ pcbPCB là gì ?
PCB là “Printed Circuit Board” trong tiếng Anh.Ý nghĩa từ PCB
PCB có nghĩa “Printed Circuit Board”, dịch sang tiếng Việt là “Bảng mạch in”.PCB là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng PCB là “Printed Circuit Board”. Một số kiểu PCB viết tắt khác: + Prototype Circuit Board: Bảng mạch nguyên mẫu. + Process Control Block: Khối điều khiển quá trình. + Pollution Control Board: Ban kiểm soát ô nhiễm. + Pest Control Business: Kiểm soát dịch hại. + Programme Coordinating Board: Ban điều phối chương trình. + Physics, Chemistry and Biology: Vật lý, Hóa học và Sinh học. + President's Council on Bioethics: Hội đồng của Chủ tịch về đạo đức sinh học. + Professional Capacity Building: Nâng cao năng lực chuyên môn. + Please Call Back: Vui lòng gọi lại. + Plant Cell Biotechnology: Công nghệ sinh học tế bào thực vật. + Power Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch điện. + Parts Control Board: Ban kiểm soát bộ phận. + Plenum Chamber Burning: Hội nghị toàn thể. + Product Configuration Baseline: Cấu hình cơ sở sản phẩm. + Proposed Committee Bill: Dự luật ủy ban. + Post Coital Bleeding: Chảy máu sau sinh. + Power Control Bit: Bit điều khiển công suất. + Program Control Board: Ban kiểm soát chương trình. + Planning Capacity Building: Xây dựng năng lực lập kế hoạch. + Professional Certification Board: Hội đồng chứng nhận chuyên môn. + Program Control Block: Khối điều khiển chương trình. + Payload Control Board: Ban kiểm soát tải trọng. + Polar Covalent Bond: Liên kết hóa trị cực. + Process Correspondence Batch: Quy trình tương ứng hàng loạt. + Packet Control Block: Khối điều khiển gói. + Project Control Board: Ban kiểm soát dự án. + Power Cut Back: Cắt điện trở lại. + Program Change Board: Ban thay đổi chương trình. + Professional Certificate in Bioinformatics: Chứng chỉ chuyên môn về tin sinh học. + Power Control Beacon: Đèn hiệu điều khiển. + Planning Change Board: Ban thay đổi kế hoạch. + Projected Class Baseline: Đường cơ sở dự kiến. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Anh, P Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Circuit Board Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Circuit Board - Từ điển Anh - Việt
-
Định Nghĩa Circuit Board Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Circuit Board Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Circuit Board Là Gì ? Công Nghệ Tạo Mạch In Là Gì?
-
CIRCUIT BOARD Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
PCB Boards Là Gì? Mục Đích Đem Lại Từ PCB Boards
-
Từ điển Anh Việt "circuit Board" - Là Gì?
-
Printed Circuit Board - Từ điển Số
-
PCB Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Định Nghĩa Printed Circuit Board Là Gì ? Tìm Hiểu Pcb Là Gì
-
Printed Circuit Board Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
PCB Là Gì? Những Thuật Ngữ Cơ Bản Về Mạch In - Lidinco
-
Mạch In – Wikipedia Tiếng Việt
-
Printed Circuit Board Là Gì, Nghĩa Của Từ Circuit Board Trong Tiếng ...