PCC Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Pcc - Từ Điển Viết Tắt
Có thể bạn quan tâm
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Thứ Ba, 13 tháng 10, 2020
PCC là gì? Ý nghĩa của từ pccPCC là gì ?
PCC là “Phòng công chứng” trong tiếng Việt.Ý nghĩa của từ PCC
PCC có nghĩa “Phòng công chứng”.PCC là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng PCC là “Phòng công chứng”. Gợi ý viết tắt liên quan đến PCC: + LCT: Luật công ty. + PC17: Phòng Cảnh sát phòng chống tội phạm ma tuý. + BC: Bán công. + CNKT: Công nhân kỹ thuật. + GTCC: Giao thông công chánh. + NHCTHP: Ngân hàng Công thương Hải Phòng. + KHCN: Khoa học công nghệ. + ĐHCN: Đại học Công nghiệp. + UBCKNN: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. + HSBC: Học sinh bán công. + GCNQSH: Giấy chứng nhận quyền sở hữu. + KCN: Khu công nghiệp. + BCĐPCTNTƯ: Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng Trung ương. + CNV: Công nhân viên. + PC15: Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về quản lý kinh tế và chức vụ. + HVCNBCVT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + CATP: Công an thành phố. + TCS: Trịnh Công Sơn. + CSPK: Công suất phản kháng. + PC16: Phòng Cảnh sát điều tra. + TTCN: Tiểu thủ công nghiệp. + KDCN: Kiểu dáng công nghiệp. + PCTNXH: Phòng chống tệ nạn xã hội. + CTCK: Công ty chứng khoán. + NHCTCN: Ngân hàng Công thương Chi nhánh. + CMND: Chứng minh nhân dân. + CNQSDĐ: Chứng nhận quyền sử dụng đất. + CBCC: Cán bộ công chức. + GCNĐKKD: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + NHCTVN: Ngân hàng Công thương Việt Nam. + CNTT: Công nghệ thông tin. + GCNQSHNƠ: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. + CNSH: Công nghệ sinh học. + TTYTDP: Trung tâm y tế dự phòng. + PCBL: Phòng chống bão lụt. + VPCP: Văn phòng Chính phủ. + GCN: Giấy chứng nhận. + NCL: Ngoài công lập. + PCLBTW: Phòng chống lụt bão Trung ương. + TCMN: Thủ công mỹ nghệ. + GCMND: Giấy chứng minh nhân dân. + CTXH: Công tác xã hội. + VP: Văn phòng. + CTCN: Công ty cấp nước. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Việt, P Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Pcc Nghĩa Là Gì
-
PCC Là Gì? Nghĩa Của Từ Pcc - Abbreviation Dictionary
-
PCC Là Gì? -định Nghĩa PCC | Viết Tắt Finder
-
Protected Cell Company (PCC) Là Gì? - Sổ Tay Doanh Trí
-
Ý Nghĩa Của PCC Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
PCC Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Protected Cell Company ( Pcc Là Gì, Nghĩa Của Từ Pcc ...
-
PCC Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì?
-
Định Nghĩa Protected Cell Company (PCC) Là Gì?
-
Đầu Tư Theo Hình Thức Hợp đồng BCC - Tư Vấn Doanh Nghiệp
-
Từ điển Anh Việt "private Control Channel (pcc)" - Là Gì?
-
Protected Cell Company ( Pcc Là Gì, Nghĩa Của ...
-
Protected Cell Company ( Pcc Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Protected ...
-
PC-Covid: Ứng Dụng Phòng, Chống Dịch Covid-19 Quốc Gia
-
Pcc Là Gì