PCD Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Pcd - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Ba, 7 tháng 4, 2020

PCD là gì? Ý nghĩa của từ pcd

PCD là gì ?

PCD là “Pitch Circle Diameter” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ PCD

PCD có nghĩa “Pitch Circle Diameter”, dịch sang tiếng Việt là “Đường kính vòng tròn sân”.

PCD là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng PCD là “Pitch Circle Diameter”. Một số kiểu PCD viết tắt khác: + Programmed Cell Death: Tế bào chết được lập trình. + Printed Circuit Design: Thiết kế mạch in. + Primary Ciliary Dyskinesia: Chứng khó đọc nguyên phát. + Polycrystalline Diamond: Kim cương đa tinh thể. + Proximity Coupling Device: Thiết bị ghép gần. + Pulsed Corona Discharge: Xả xung. + Process Challenge Device: Thiết bị thử thách quá trình. + Primary Care Dentist: Nha sĩ chăm sóc chính. + Partnership for Child Development: Quan hệ đối tác vì sự phát triển của trẻ em. + Power Control Device: Thiết bị điều khiển nguồn. + Personal Content Delivery: Phân phối nội dung cá nhân. + Procurement Code: Mã mua sắm. + Page Cache Disable: Vô hiệu hóa bộ đệm trang. + Provincial Communications Department: Sở truyền thông tỉnh. + Partial Consent Decree: Nghị định đồng ý một phần. + Pollution Control Device: Thiết bị kiểm soát ô nhiễm. + Portable Computing Device: Thiết bị điện toán di động. + Project Control Document: Tài liệu kiểm soát dự án. + People Centered Development: Trung tâm phát triển. + Professions Complementary to Dentistry: Nghề nghiệp bổ sung cho Nha khoa. + Project Control Department: Phòng kiểm soát dự án. + Personal Communication Device: Thiết bị liên lạc cá nhân. + Panoramic Cockpit Display: Màn hình buồng lái toàn cảnh. + Pre-Commissioning Detachment: Biệt đội trước khi vận hành. + Personal Computing Device: Thiết bị điện toán cá nhân. + Process Control Device: Thiết bị điều khiển quá trình. + Payload Correction Data: Tải trọng dữ liệu hiệu chỉnh. + Protocol Converter Device: Thiết bị chuyển đổi giao thức. + Product Configuration Documentation: Tài liệu cấu hình sản phẩm. + Participatory Community Development: Phát triển cộng đồng có sự tham gia. + Perfect Crystal Diffractometer: Máy đo nhiễu xạ tinh thể hoàn hảo. + Private Client Division: Bộ phận khách hàng tư nhân. + Post Concert Depression: Trầm cảm bài hòa nhạc. + Probable Cause of Death: Nguyên nhân tử vong. + Post-Convention Depression: Trầm cảm sau hội nghị. + Product Concept Document: Tài liệu khái niệm sản phẩm. + Personal Compact Disc: Đĩa compact cá nhân. + Project Commitment Document: Tài liệu cam kết dự án. + Postpartum Certified Doula: Doula được chứng nhận sau sinh. + Pitched Circle Diameter: Đường kính vòng tròn. + Program Control Document: Tài liệu điều khiển chương trình. + Preliminary Coordination Draft: Dự thảo điều phối sơ bộ. + Photoconductive Device: Thiết bị quang dẫn. + Photochemical Darkening: Quang hóa tối. + Process Control Documentation: Tài liệu kiểm soát quá trình. + Platform Compatibility Demonstration: Trình diễn khả năng tương thích nền tảng. + Preliminary Conceptual Design: Thiết kế sơ bộ. + Publication Change Directive: Chỉ thị thay đổi xuất bản. + Professional Certificate in Development: Chứng chỉ chuyên môn về phát triển. + Precision Course Director: Giám đốc khóa học chính xác. + Production Control Department: Phòng kiểm soát sản xuất. + Phase-Center Displacement: Dịch chuyển trung tâm pha. + Passive Crystal Detector: Máy dò tinh thể thụ động. + Process Chemistry Development: Quá trình phát triển hóa học. + Production Control Desk: Bàn điều khiển sản xuất. + Problem Categories Description: Danh mục vấn đề Mô tả. + Pseudo-Coherent Detection: Phát hiện giả kết hợp. + Platform Components Division: Bộ phận thành phần nền tảng. + Production Cutoff Date: Ngày sản xuất. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Pcd-hse Là Gì