[PDF] Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tập 2 (Phiên Bản Mới)

Nội dung sách giáo khoa tiếng việt lớp 2 tập 1 gồm các bài học theo 18 tuần:Tuần 1: Em là học sinh Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim Kể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim Chính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kim Tập đọc: Tự thuật Luyện từ và câu: Từ và câu Tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? Chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi? Tập làm văn: Tự giới thiệu. Câu và bàiTuần 2: Em là học sinh Tập đọc: Phần thưởng Kể chuyện: Phần thưởng Chính tả: Phần thưởng Tập đọc: Làm việc thật là vui Luyện từ và câu: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi Tập đọc: Mít làm thơ Chính tả: Làm việc thật là vui Tập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệu

Tuần 3: Bạn bè Tập đọc: Bạn của Nai Nhỏ Kể chuyện: Bạn của Nai Nhỏ Chính tả: Bạn của Nai Nhỏ Tập đọc: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A (Năm học 2003 – 2004) Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì? Tập đọc: Gọi bạn Chính tả: Gọi bạn Tập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinhTuần 4: Bạn bè Tập đọc: Bím tóc đuôi sam Kể chuyện: Bím tóc đuôi sam Chính tả: Bím tóc đuôi sam Tập đọc: Trên chiếc bè Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm Tập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo) Chính tả: Trên chiếc bè Tập làm văn: Cảm ơn, xin lỗiTuần 5: Trường học Tập đọc: Chiếc bút mực Kể chuyện: Chiếc bút mực Chính tả: Chiếc bút mực Tập đọc: Mục lục sách Luyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì? Tập đọc: Cái trống trường em Chính tả: Cái trống trường em Tập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sáchTuần 6: Trường học Tập đọc: Mẩu giấy vụn Kể chuyện: Mẩu giấy vụn Chính tả: Mẩu giấy vụn Tập đọc: Ngôi trường mới Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tập Tập đọc: Mua kính Chính tả: Ngôi trường mới Tập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sáchTuần 7: Thầy cô Tập đọc: Người thầy cũ Kể chuyện: Người thầy cũ Chính tả: Người thầy cũ Tập đọc: Thời khóa biểu Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt động Tập đọc: Cô giáo lớp em Chính tả: Cô giáo lớp em Tập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểuTuần 8: Thầy cô Tập đọc: Người mẹ hiền Kể chuyện: Người mẹ hiền Chính tả: Người mẹ hiền Tập đọc: Bàn tay dịu dàng Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy Tập đọc: Đổi giày Chính tả: Bàn tay dịu dàng Tập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏiTuần 9: Ôn tập giữa học kì I Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 1 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 2 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 3 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 4 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 5 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 6 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 7 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 8 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 9 Ôn tập giữa học kì 1: Tiết 10Tuần 10: Ông bà Tập đọc: Sáng kiến của bé Hà Kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà Chính tả: Ngày lễ Tập đọc: Bưu thiếp Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi Tập đọc: Thương ông Chính tả: Ông và cháu Tập làm văn: Kể về người thânTuần 11: Ông bà Tập đọc: Bà cháu Kể chuyện: Bà cháu Chính tả: Bà cháu Tập đọc: Cây xoài của ông em Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà Tập đọc: Đi chợ Chính tả: Cây xoài của ông em Tập làm văn: Chia buồn, an ủiTuần 12: Cha mẹ Tập đọc: Sự tích cây vú sữa Kể chuyện: Sự tích cây vú sữa Chính tả: Sự tích cây vú sữa Tập đọc: Điện thoại Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy Tập đọc: Mẹ Chính tả: Mẹ Tập làm văn: Gọi điệnTuần 13: Cha mẹ Tập đọc: Bông hoa Niềm Vui Kể chuyện: Bông hoa Niềm Vui Chính tả: Bông hoa Niềm Vui Tập đọc: Quà của bố Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Tập đọc: Há miệng chờ sung Chính tả: Quà của bố Tập làm văn: Kể về gia đìnhTuần 14: Anh em Tập đọc: Câu chuyện bó đũa Kể chuyện: Câu chuyện bó đũa Chính tả: Câu chuyện bó đũa Tập đọc: Nhắn tin Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi Tập đọc: Tiếng võng kêu Chính tả: Tiếng võng kêu Tập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tinTuần 15: Anh em Tập đọc: Hai anh em Kể chuyện: Hai anh em Chính tả: Hai anh em Tập đọc: Bé Hoa Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào? Tập đọc: Bán chó Chính tả: Bé Hoa Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị emTuần 16: Bạn trong nhà Tập đọc: Con chó nhà hàng xóm Kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm Chính tả: Con chó nhà hàng xóm Tập đọc: Thời gian biểu Luyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? Tập đọc: Đàn gà mới nở Chính tả: Trâu ơi Tập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểuTuần 17: Bạn trong nhà Tập đọc: Tìm ngọc Kể chuyện: Tìm ngọc Chính tả: Tìm ngọc Tập đọc: Gà “tỉ tê” với gà Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào? Tập đọc: Thêm sừng cho ngựa Chính tả: Gà “tỉ tê” với gà Tập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểuTuần 18: Ôn tập cuối học kì I Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 1 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 2 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 3 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 4 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 5 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 6 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 7 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 8 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 9 Ôn tập cuối học kì 1: Tiết 10

Từ khóa » đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1