Peeled - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
peeled
- Quá khứ và phân từ quá khứcủapeel
Chia động từ
peel| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to peel | |||||
| Phân từ hiện tại | peeling | |||||
| Phân từ quá khứ | peeled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peel | peel hoặc peelest¹ | peels hoặc peeleth¹ | peel | peel | peel |
| Quá khứ | peeled | peeled hoặc peeledst¹ | peeled | peeled | peeled | peeled |
| Tương lai | will/shall²peel | will/shallpeel hoặc wilt/shalt¹peel | will/shallpeel | will/shallpeel | will/shallpeel | will/shallpeel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | peel | peel hoặc peelest¹ | peel | peel | peel | peel |
| Quá khứ | peeled | peeled | peeled | peeled | peeled | peeled |
| Tương lai | weretopeel hoặc shouldpeel | weretopeel hoặc shouldpeel | weretopeel hoặc shouldpeel | weretopeel hoặc shouldpeel | weretopeel hoặc shouldpeel | weretopeel hoặc shouldpeel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | peel | — | let’s peel | peel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Peel Bất Quy Tắc
-
Peel - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia động Từ Của động Từ để PEEL
-
Chia động Từ "to Peel" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
TẤT TẦN TẬT NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ PEEL DA HÓA HỌC
-
Phân Biệt Tác Dụng Phụ Và Biến Chứng Sau Khi Peel Da
-
Peel Da Là Gì? Ưu, Nhược điểm Khi Peel Bạn Cần Biết
-
Peel Da Là Gì? Có Tốt Không? Có Nên Peel Da Tại Nhà? - TheFaceShop
-
Hậu Peel Da Hóa Học Tại Nhà Phải Làm Sao? - Belle Lab
-
Tổng Hợp Các Biến Chứng Và Tác Dụng Phụ Sau Khi Peel Da
-
Liệu Pháp Peel Da Tái Tạo Làn Da Hiệu Quả
-
Peel Da Là Gì? Những điều Bạn Cần Biết - Beauty Box
-
Top 10 Sản Phẩm Peel Da Tại Nhà An Toàn Và Hiệu Quả Cho Hội Chị Em
-
GIẢI PHÁP PEEL DA MỤN AN TOÀN HIỆU QUẢ CÙNG EKSEPTION ...