Pele Tiếng Bồ Đào Nha Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ pele tiếng Bồ Đào Nha

Từ điển Bồ Đào Nha Việt

phát âm pele tiếng Bồ Đào Nha pele (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ pele

Chủ đề Chủ đề Tiếng Bồ Đào Nha chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Bồ Đào Nha-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bồ Đào Nha-Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

pele tiếng Bồ Đào Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pele trong tiếng Bồ Đào Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pele tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì.

  • {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm)
  • {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel
  • {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
  • {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác
  • {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm)
  • {furcoat}
  • {furpiece}

Thuật ngữ liên quan tới pele

  • nao salivemos tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • nao sulquem tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • saquem tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • produção tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • esvaziásseis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • existires tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • santificáveis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • conversas tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • tenazes tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • não violem tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • apimentar tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • presidirá tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • seja lá quem for tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • caçassem tiếng Bồ Đào Nha là gì?
  • procrastinassem tiếng Bồ Đào Nha là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pele trong tiếng Bồ Đào Nha

pele có nghĩa là: {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm) {hide} da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa),(đùa cợt) da người, không có bất cứ một dấu vết gì, để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng, lột da, (thông tục) đánh đòn, (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh), nơi nấp để rình thú rừng, trốn, ẩn nấp, náu, che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì), che khuất, giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra, (xem) bushel {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác {skin} da, bì, vỏ, da thú, bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu...), vỏ tàu, (từ lóng) không dính dáng đến ai, không động chạm đến ai, không ảnh hưởng gì đến ai, gầy chỉ còn da bọc xương, chết thì chết nết không chừa, sợ mất mạng, (thông tục) nắm được ai, làm cho ai phải chú ý, làm cho ai bực tức, chọc tức ai, cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi...), dễ bật lò xo (khi bị phê bình, bị chửi...), chạy thoát, tôi không muốn ở địa vị của nó, lột da, bóc vỏ, gọt vỏ, (thông tục) lột quần áo (ai), (từ lóng) lừa đảo, ((thường) + over) bọc lại, lột da (rắn), đóng sẹo, lên da non (vết thương), (thông tục) cởi quần áo, lột sống (súc vật), (thông tục) mắng mỏ thậm tệ, trừng phạt nặng nề, (thông tục) đánh gục, đánh bại hắn, (từ lóng) cẩn thận, cảnh giác {fur} bộ lông mao, loài thú, bộ da lông thú, bằng da lông thú, (y học) tưa (lưỡi), cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi), làm ầm ỹ, gây rối loạn, rất chóng vánh, làm rất nhanh, lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo), mặc áo lông thú cho (ai), làm tưa (lưỡi), làm (nồi, ấm) đóng cáu, cạo cáu ở (nồi, ấm...), ken phẳng (sàn gỗ), tưa (lưỡi), đóng cáu (nồi, ấm) {furcoat} {furpiece}

Đây là cách dùng pele tiếng Bồ Đào Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Bồ Đào Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Bồ Đào Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pele tiếng Bồ Đào Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Bồ Đào Nha

{fur} bộ lông mao tiếng Bồ Đào Nha là gì? loài thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bộ da lông thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bằng da lông thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? (y học) tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? cấn (nước) tiếng Bồ Đào Nha là gì? cặn tiếng Bồ Đào Nha là gì? cáu (ở đáy ấm tiếng Bồ Đào Nha là gì? đáy nồi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm ầm ỹ tiếng Bồ Đào Nha là gì? gây rối loạn tiếng Bồ Đào Nha là gì? rất chóng vánh tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm rất nhanh tiếng Bồ Đào Nha là gì? lót da lông vào (áo) tiếng Bồ Đào Nha là gì? viền da lông vào (áo) tiếng Bồ Đào Nha là gì? mặc áo lông thú cho (ai) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm) đóng cáu tiếng Bồ Đào Nha là gì? cạo cáu ở (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? ken phẳng (sàn gỗ) tiếng Bồ Đào Nha là gì? tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? đóng cáu (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm) {hide} da sống (chưa thuộc tiếng Bồ Đào Nha là gì? mới chỉ cạo và rửa) tiếng Bồ Đào Nha là gì?(đùa cợt) da người tiếng Bồ Đào Nha là gì? không có bất cứ một dấu vết gì tiếng Bồ Đào Nha là gì? để cứu lấy tính mạng mình tiếng Bồ Đào Nha là gì? cầu an bảo mạng tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột da tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) đánh đòn tiếng Bồ Đào Nha là gì? (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh) tiếng Bồ Đào Nha là gì? nơi nấp để rình thú rừng tiếng Bồ Đào Nha là gì? trốn tiếng Bồ Đào Nha là gì? ẩn nấp tiếng Bồ Đào Nha là gì? náu tiếng Bồ Đào Nha là gì? che giấu tiếng Bồ Đào Nha là gì? che đậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? giấu giếm tiếng Bồ Đào Nha là gì? giữ kín (một điều gì) tiếng Bồ Đào Nha là gì? che khuất tiếng Bồ Đào Nha là gì? giấu mặt đi vì xấu hổ tiếng Bồ Đào Nha là gì? xấu hổ vì không dám ló mặt ra tiếng Bồ Đào Nha là gì? (xem) bushel {skin} da tiếng Bồ Đào Nha là gì? bì tiếng Bồ Đào Nha là gì? vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? da thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bầu bằng da thú (để đựng nước tiếng Bồ Đào Nha là gì? rượu...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? vỏ tàu tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) không dính dáng đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? không động chạm đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? không ảnh hưởng gì đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? gầy chỉ còn da bọc xương tiếng Bồ Đào Nha là gì? chết thì chết nết không chừa tiếng Bồ Đào Nha là gì? sợ mất mạng tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) nắm được ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm cho ai phải chú ý tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm cho ai bực tức tiếng Bồ Đào Nha là gì? chọc tức ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? cứ trơ ra (khi bị phê bình tiếng Bồ Đào Nha là gì? bị chửi...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? dễ bật lò xo (khi bị phê bình tiếng Bồ Đào Nha là gì? bị chửi...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? chạy thoát tiếng Bồ Đào Nha là gì? tôi không muốn ở địa vị của nó tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột da tiếng Bồ Đào Nha là gì? bóc vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? gọt vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) lột quần áo (ai) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) lừa đảo tiếng Bồ Đào Nha là gì? ((thường) + over) bọc lại tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột da (rắn) tiếng Bồ Đào Nha là gì? đóng sẹo tiếng Bồ Đào Nha là gì? lên da non (vết thương) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) cởi quần áo tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột sống (súc vật) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) mắng mỏ thậm tệ tiếng Bồ Đào Nha là gì? trừng phạt nặng nề tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) đánh gục tiếng Bồ Đào Nha là gì? đánh bại hắn tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) cẩn thận tiếng Bồ Đào Nha là gì? cảnh giác {skin} da tiếng Bồ Đào Nha là gì? bì tiếng Bồ Đào Nha là gì? vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? da thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bầu bằng da thú (để đựng nước tiếng Bồ Đào Nha là gì? rượu...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? vỏ tàu tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) không dính dáng đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? không động chạm đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? không ảnh hưởng gì đến ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? gầy chỉ còn da bọc xương tiếng Bồ Đào Nha là gì? chết thì chết nết không chừa tiếng Bồ Đào Nha là gì? sợ mất mạng tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) nắm được ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm cho ai phải chú ý tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm cho ai bực tức tiếng Bồ Đào Nha là gì? chọc tức ai tiếng Bồ Đào Nha là gì? cứ trơ ra (khi bị phê bình tiếng Bồ Đào Nha là gì? bị chửi...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? dễ bật lò xo (khi bị phê bình tiếng Bồ Đào Nha là gì? bị chửi...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? chạy thoát tiếng Bồ Đào Nha là gì? tôi không muốn ở địa vị của nó tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột da tiếng Bồ Đào Nha là gì? bóc vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? gọt vỏ tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) lột quần áo (ai) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) lừa đảo tiếng Bồ Đào Nha là gì? ((thường) + over) bọc lại tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột da (rắn) tiếng Bồ Đào Nha là gì? đóng sẹo tiếng Bồ Đào Nha là gì? lên da non (vết thương) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) cởi quần áo tiếng Bồ Đào Nha là gì? lột sống (súc vật) tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) mắng mỏ thậm tệ tiếng Bồ Đào Nha là gì? trừng phạt nặng nề tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thông tục) đánh gục tiếng Bồ Đào Nha là gì? đánh bại hắn tiếng Bồ Đào Nha là gì? (từ lóng) cẩn thận tiếng Bồ Đào Nha là gì? cảnh giác {fur} bộ lông mao tiếng Bồ Đào Nha là gì? loài thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bộ da lông thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? bằng da lông thú tiếng Bồ Đào Nha là gì? (y học) tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? cấn (nước) tiếng Bồ Đào Nha là gì? cặn tiếng Bồ Đào Nha là gì? cáu (ở đáy ấm tiếng Bồ Đào Nha là gì? đáy nồi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm ầm ỹ tiếng Bồ Đào Nha là gì? gây rối loạn tiếng Bồ Đào Nha là gì? rất chóng vánh tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm rất nhanh tiếng Bồ Đào Nha là gì? lót da lông vào (áo) tiếng Bồ Đào Nha là gì? viền da lông vào (áo) tiếng Bồ Đào Nha là gì? mặc áo lông thú cho (ai) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? làm (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm) đóng cáu tiếng Bồ Đào Nha là gì? cạo cáu ở (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm...) tiếng Bồ Đào Nha là gì? ken phẳng (sàn gỗ) tiếng Bồ Đào Nha là gì? tưa (lưỡi) tiếng Bồ Đào Nha là gì? đóng cáu (nồi tiếng Bồ Đào Nha là gì? ấm) {furcoat} {furpiece}

Từ khóa » Pele Bồ đào Nha