Pencil - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Danh từ
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

pencil

Danh từ

pencil

  1. Bút chì.
  2. Vật hình bút chì.
  3. (Vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm. pencil of planes — chùm mặt phẳng pencil of straight lines — chùm đường thẳng
  4. (Nghĩa bóng) Lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ).
  5. (Từ cổ,nghĩa cổ) Bút vẽ.

Ngoại động từ

pencil ngoại động từ

  1. Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì.
  2. Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá.
  3. (Thường , dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song).

Chia động từ

pencil
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to pencil
Phân từ hiện tại pencilling
Phân từ quá khứ pencilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pencil pencil hoặc pencillest¹ pencils hoặc pencilleth¹ pencil pencil pencil
Quá khứ pencilled pencilled hoặc pencilledst¹ pencilled pencilled pencilled pencilled
Tương lai will/shall²pencil will/shallpencil hoặc wilt/shalt¹pencil will/shallpencil will/shallpencil will/shallpencil will/shallpencil
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại pencil pencil hoặc pencillest¹ pencil pencil pencil pencil
Quá khứ pencilled pencilled pencilled pencilled pencilled pencilled
Tương lai weretopencil hoặc shouldpencil weretopencil hoặc shouldpencil weretopencil hoặc shouldpencil weretopencil hoặc shouldpencil weretopencil hoặc shouldpencil weretopencil hoặc shouldpencil
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại pencil let’s pencil pencil
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pencil”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=pencil&oldid=1889938” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục pencil 75 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Pencil Phát âm Sao