Penguin - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:penguin 
penguin
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈpɛŋ.ɡwɪn/
| [ˈpɛŋ.ɡwɪn] |
Danh từ
penguin /ˈpɛŋ.ɡwɪn/
- (Động vật học) Chim cánh cụt.
- Chim lặn anca.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “penguin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Penguin Phát âm
-
PENGUIN | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Penguin - Forvo
-
Cách Phát âm Penguins Trong Tiếng Anh - Forvo
-
"MONKEY, DONKEY, PENGUIN", Thường Bị Phát âm Sai Ntn?
-
Cách Phát âm Từ Penguin - Con Chim Cánh Cụt Mà Nhiều Người đang ...
-
Đây Là 10 Từ Tiếng Anh Khó Phát âm Nhất Quả đất
-
Penguin đọc Như Thế Nào
-
Luyện Tập Dễ Dàng Cùng ứng Dụng Phát âm Tiếng Anh - ELSA Speak
-
Penguin đọc Như Thế Nào - Ontopwiki
-
Penguin Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"Chim Cánh Cụt" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt