PENTOSE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
PENTOSE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từpentose
pentose
{-}
Phong cách/chủ đề:
Pentose- monosaccharide with 5 carbon atoms.Số nguyên tử C trong khung cacbon: Triose, pentose, hexose….
The number of C atoms: tetrose, pentose, hexose, heptose….DNA chứa đường pentose deoxyribose trong khi RNA chứa ribose đường ribose.
DNA contains the pentose sugar, deoxyribose, while RNA contains ribose.Enzyme coenzyme là NADPH được cung cấp bởi sự trao đổi chất của pentose phosphate.
The enzyme coenzyme is the NADPH provided by the metabolism of pentose phosphate.Trường hợp ngoại lệ là methyl pentoses L- fucose và L- rhamnose và pentose L- arabinose.
Exceptions are the methyl pentoses L-fucose and L-rhamnose and the pentose L-arabinose.Loại enzyme chịu tráchnhiệm cho việc phóng thích glucose và pentose, 2 loại đường khác nhau.
Two enzymes are responsible for the release of glucose and pentose, two different sugars.Do tính chất hóa học của phần dư pentose của các base, các sợi DNA có tính xác định hướng.
Due to the chemical composition of the pentose residues of the bases, DNA strands have directionality.Nếu số cacbon trong phân tử monosaccharide là 4, 5, 6 hoặc 7 chúng có tên gọi tương ứng là tetrose, pentose, hexose và heptose.
The monosaccharide with four, five, six or seven carbon atoms are called tetroses, pentoses, hexoses and heptoses.Đường ribose có một nhóm hydroxyl gắn với mạch vòng pentose ở vị trí 2', trong khi ở phân tử deoxyribose không có.
Ribose has a hydroxyl group attached to the pentose ring in the 2' position, whereas deoxyribose does not.Chuẩn bị công nghiệp của furan tiền thu được như hình dưới đây bằng cách của aldehyd, furfural,được tạo ra từ pentose có chứa nguyên liệu thô như corncobs.
Industrial preparation of furan proceeds as shown below by the way of aldehyd, furfural,that is generated from pentose that contains raw materials such as corncobs.Quả của sự kết hợp của một bazơ nitơ, một pentose( tức là một loại đường có 5 nguyên tử carbon) và một nhóm phốt phát, các nucleotide là các đơn vị phân tử tạo nên DNA và RNA của axit nucleic.
Fruit of the union of a nitrogenous base, a pentose(ie a sugar with 5 carbon atoms) and a phosphate group, nucleotides are the molecular units that make up the nucleic acids DNA and RNA.ADP bao gồm các nhóm pyrophosphate, ribose đường pentose và nucleobase adenine.
ADP consists of the pyrophosphate group, the pentose sugar ribose, and the nucleobase adenine.Vì đường pentose arabinose và ribose chỉ khác nhau về cấu trúc tại C2', 2- deoxyribose và 2- deoxyarabinose là tương đương, mặc dù thuật ngữ thứ hai hiếm khi được sử dụng vì ribose chứ không phải arabinoza là tiền thân của deoxyribose.
Since the pentose sugars arabinose and ribose only differ by the stereochemistry at C2′, 2-deoxyribose and 2-deoxyarabinose are equivalent, although the latter term is rarely used because ribose, not arabinose, is the precursor to deoxyribose.Các axit uric có nguồn gốc từ hexose được gọi là axit hexuronic vàaxit uronic có nguồn gốc từ pentose được gọi là axit penturonic.[ 1].
Uronic acids derived from hexoses are known as hexuronic acids anduronic acids derived from pentoses are known as penturonic acids.[1].Monosaccharide có 3 nguyên tử cacbon là triose, 4 nguyên tử cacbon là tetrose,5 nguyên tử cacbon là pentose, sáu là hexose, và tương tự.
Monosaccharides with three carbon atoms are called trioses, those with four are called tetroses,five are called pentoses, six are hexoses, and so on.Dạng vi sinh vật đầu tiên được sử dụng trong quá trình này là Saccharomycescerevisiae, mặc dù loài vi sinh vât này không có khả năng chuyển háo pentose- loại hợp chất có mặt với lượng lớn trong sản phẩm thải này.
The first organism to be used was Saccharomyces cerevisiae,although this organism is unable to metabolise pentoses which are found in considerable amounts in this waste product. Kết quả: 16, Thời gian: 0.0113
pentecostalpentium

Tiếng việt-Tiếng anh
pentose English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Pentose trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đường Pentose
-
Pentose – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ribose 5-phosphate – Wikipedia Tiếng Việt
-
Con đường Pentose Phosphate - Giới Thiệu Và Pha Oxy Hóa [HS19/80]
-
Đường Pentose (đường 5) - Tài Liệu Text - 123doc
-
Pentose - Wikimedia Tiếng Việt
-
Con đường Pentose Photphat - Wikimedia Tiếng Việt
-
Con đường Của Các Giai đoạn Pentose Và Các Bệnh Liên Quan
-
Chu Trình Pentose Photphat: đặc điểm Và Chức Năng - Y Khoa - 2022
-
Sự Khác Biệt Giữa Con đường Pentose Phosphate Oxy Hóa Và Không ...
-
Thoái Hoá Gluco Theo Con đường Pentose Phosphat - Quizlet
-
Các Rối Loạn Chuyển Hóa Carbohydrate Khác - Khoa Nhi - MSD Manuals
-
Chuyển Hóa Trong Các Tế Bào Máu
-
Xylose Là Gì? Công Dụng, Dược Lực Học Và Tương Tác Thuốc