Peptit Có đáp án (lí Thuyết Và Bài Tập Cơ Bản) - Hóa Học 12

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • ...
  • ...
  • Để này có file nghe không ạ? Nếu có thì...
  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 12 >
    • peptit có đáp án (lí thuyết và bài tập cơ bản)
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    peptit có đáp án (lí thuyết và bài tập cơ bản) Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu Ngày gửi: 08h:01' 15-11-2019 Dung lượng: 79.8 KB Số lượt tải: 1859 Số lượt thích: 0 người BÀI : PEPTIT VÀ PROTEINA. PEPTITI. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI 1. Khái niệm :Liên kết của nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị ( - amino axit được gọi là liên kết peptit.Ví dụ : đipeptit glyxylalanin H2N – CH2 – CO – NH –CH – COOH CH3 Liên kết peptit- Khi thủy phân đến cùng các peptit thì thu được hỗn hợp có từ 2 đến 50 phân tử ( - amino axit. Vậy peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc ( - amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit. 2. Phân loại: Các peptit được chia làm 2 loại :a. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc ( - amino axit và được gọi tương ứng là đipeptit, tripeptit,... đecapeptit.b. Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc ( - amino axit. Popipeptit là cơ sở tạo nên protein.II. CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP 1. Cấu tạo : Phân tử peptit hợp thành từ các gốc ( - amino axit nối với nhau bởi liên kết peptit theo một trật tự nhất định : amino axit đầu N còn nhóm –NH2, amino axit đầu C còn nhóm –COOH. H2N – CH– CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – .... –NH – CH – COOH R1 R2 R3 Rn đầu N - Liên kết peptit - đầu C - Nếu peptit có chứa n gốc α-aminoaxit thì sẽ có (n-1) liên kết peptit.2. Đồng phân, danh pháp: Mỗi phân tử peptit gồm một số xác định các gốc ( - amino axit liên kết với nhau theo một trật tự nghiêm ngặt. Việc thay đổi trật tự đó sẽ dẫn tới các peptit đồng phân. Ví dụ : H2N – CH2 – CO – NH – CH – COOH ; H2N – CH– CO – NH – CH2 – COOH CH3 CH3- Nếu phân tử peptit chứa n gốc ( - amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit sẽ là n ! Tên của các peptit được hình thành bằng cách ghép tên gốc axyl của các ( - amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên)Ví dụ : H2N – CH2 – CO – NH – CH–CO – NH – CH – COOH CH3 CH(CH3)2 Glyxylalanylvalin(Gly-Ala-Val)III. TÍNH CHẤT 1. Tính chất vật lí: Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. 2. Tính chất hóa học : Do peptit có chứa các liên kết peptit nên nó có hai phản ứng điển hình là phản ứng thủy phân và phản ứng màu biure.a. Phản ứng màu biure: Cho vài ml dung dịch peptit vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 (tạo ra khi cho dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH), thấy Cu(OH)2 tan ra và thu được phức chất có màu tím đặc trưng. Phản ứng này được gọi là phản ứng màu biure vì nó tương tự như phản ứng của hợp chất biure H2N–CO–NH–CO–NH2 với Cu(OH)2. Đipeptit chỉ có một liên kết peptit nên không có phản ứng này.b. Phản ứng thủy phân: Khi đun nóng dung dịch peptit với axit hoặc kiềm, sẽ thu được dung dịch không còn phản ứng màu biure là do peptit đã bị thủy phân thành hỗn hợp các (- amino axit . Ví dụ : H2N – CH– CO – NH – CH – CO – NH – CH – COOH + 2H2O / R1 R2 R3 H2N – CH2 – COOH + H2N – CH – COOH + H2N – CH – COOH R1 R2 R3 - Thủy phân hoàn hoàn peptit sẽ thu được các aminoaxxit hoặc muối của aminoaxxit. - Thủy phân không hoàn toàn peptit sẽ thu được aminoaxit và các chuỗi peptit ngắn hơn.B. PROTEINProtein là thành phần không thể thiếu của tất cả các cơ thể sinh vật, nó là cơ sở của sự sống. Không những thế, protein còn là một loại thức ăn chính của con người và nhiều loại động vật dưới dạng thịt, cá, trứng,...I. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI - Protein là những polipeptit. cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. - Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức măng của mọi cơ thể sống.- Protein được phân thành 2 loại : - Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc ( - amino axit. - Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein”, như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • Thumbnail60 Đề kiểm tra hóa 10, 11, 12
  • ThumbnailTUYỂN TẬP TỰ HỌC HOÁ HỮU CƠ TẬP 2
  • Thumbnailđề kiểm tra giữa kì 2-có đáp án ... những sai sot
  • ThumbnailSẮT VÀ HỢP CHẤT
  • ThumbnailHóa học 12.Este tìm chất CxHyOz
  • Thumbnail(Vở ghi bài) Bài 3 pH của dung ... Chuẩn độ acid-base
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Bài Tập Peptit Hay Violet