Peugeot 5008 2021 5008 Active - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Peugeot
- Peugeot 5008 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Turbo High Pressure (THP)
- Dung tích (cc) 1.598
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 165/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 245/1400 - 4000
- Hộp số 6AT
- Hệ dẫn động FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,87
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4670 x 1855 x 1655
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.840
- Khoảng sáng gầm (mm) 165
- Dung tích khoang hành lý (lít) 780
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.570
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.200
- Lốp, la-zăng 225/55 R18
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Bán độc lập
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tự hạ khi vào số lùi
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da Claudia cao cấp
- Điều chỉnh ghế lái Có, 8 hướng
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Có, 8 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3-inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
- Hàng ghế thứ ba Gập phẳng 50:50, tháo rời
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, tất cả các ghế
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Cảm ứng 10-inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 6
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ Turbo High Pressure (THP)
- Dung tích (cc) 1.598
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 165/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 245/1400 - 4000
- Hộp số 6AT
- Hệ dẫn động FWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,87
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4670 x 1855 x 1655
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.840
- Khoảng sáng gầm (mm) 165
- Dung tích khoang hành lý (lít) 780
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 56
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.570
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.200
- Lốp, la-zăng 235/50 R19
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Bán độc lập
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Đĩa
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tự hạ khi vào số lùi
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da Claudia cao cấp
- Điều chỉnh ghế lái Có, 8 hướng
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Có, 8 hướng
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3-inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
- Hàng ghế thứ ba Gập phẳng 50:50, tháo rời
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2 vùng
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm Có, tất cả các ghế
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí Cảm ứng 10-inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 10
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Kiểm soát chất lượng không khí
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Điện
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Giá niêm yết
Phiên bản - triệu- 5008 Allure - 1 tỷ 199 triệu
- 5008 GT - 1 tỷ 319 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 0
- Phí trước bạ (12%): 0
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 22.694.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Có nên mua Peugeot 5008 cho gia đình
Tôi đang tìm hiểu đổi xe 7 chỗ rộng rãi hơn cho gia đình, phân vân Peugeot 5008 phiên bản 2025. (Đình Tuấn)
E-5008 - xe 7 chỗ điện đầu tiên của Peugeot
Mẫu SUV chạy điện ba hàng ghế đầu tiên của Peugeot, tùy chọn một hoặc hai môtơ điện, phạm vi hoạt động 500-660 km.
Yếu tố hút khách doanh nhân của Peugeot 5008
Mẫu SUV thương hiệu Pháp gây ấn tượng nhờ thiết kế chú trọng thẩm mỹ, khoang nội thất nhiều công nghệ, đa dạng chế độ vận hành cho người dùng.
Peugeot 5008 2020 giá 790 triệu nên mua?
Xe bản Allure 1.6, chạy gần 50.000 km, đăng ký tư nhân chính chủ sử dụng từ mới, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Tố Nga)
Bộ ba SUV Peugeot có giá mới, giảm hàng chục triệu đồng
Peugeot 2008, 3008 và 5008 được Thaco Auto áp dụng giá bán mới, mức khởi điểm 749 triệu đồng, áp dụng từ 11/9.
900 triệu nên mua lại Peugeot 5008 2020?
Xe bản Allure 1.6 số tự động, máy xăng, chạy khoảng 40.000 km, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Thu Hương)
Peugeot 5008 'lướt' giá 1,3 tỷ có đắt?
Xe sản xuất năm 2022, bản GT, mới đi hơn 10.000 km, đăng ký tư nhân chính chủ, xin hỏi giá trên đã hợp lý. (Minh Phương)
Peugeot tăng giá 25-45 triệu đồng hàng loạt xe
Tất cả các mẫu xe Peugeot đều tăng giá từ giữa tháng 11, mức cao nhất 45 triệu đồng trên dòng 5008 Allure.
Có gì trên Peugeot 5008 phiên bản GT?
Mẫu xe châu Âu phân khúc D có thiết kế độc đáo, khoang nội thất với triết lý New i-Cockpit, bản GT có nhiều trang bị tiện lợi cho người dùng.
Peugeot tăng giá nhiều mẫu xe từ 1/9
Hầu hết các mẫu xe của thương hiệu Pháp tại Việt Nam tăng giá 20-40 triệu đồng, riêng bản Traveller Premium 7 chỗ giữ nguyên.
Mua Kia Sorento hay Peugeot 5008?
Tôi đi trong phố là chính, thích sang trọng, tiện lợi, có người chê 5008 treo sau thanh xoắn nên xóc. (Minh Tuấn)
Gia đình 7 người mua Sorento, 5008 hay CX-8?
Xe sử dụng hàng ngày đi làm cách nhà 50 km, tháng đi du lịch 1-2 lần, tôi phân vân trong ba mẫu ôtô trên. (Hoàng Long)
Xe Peugeot đồng loạt tăng 10-20 triệu đồng
Thaco vừa thay đổi giá tất cả phiên bản của hai mẫu xe 2008 và 3008, với mức tăng cao nhất là 20 triệu đồng.
Xe gầm cao cỡ C - quá khứ xe Mỹ, hiện tại Nhật, Hàn
Đầu những năm 2000, Ford Escape, Chevrolet Captiva khai phá phân khúc CUV cỡ C nhưng đến nay, chỉ còn các mẫu xe Nhật, Hàn cạnh tranh chính.
Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt trong tháng 11
Thị trường xe hơi tháng 11 chào đón những tân binh mới, từ bản nâng cấp cho đến thế hệ mới.
Peugeot 5008 bản nâng cấp giá từ 1,2 tỷ đồng
Trường Hải giới thiệu phiên bản nâng cấp của dòng CUV 7 chỗ Peugeot 5008, giá giảm 30 triệu đồng, bổ sung bản GT giá 1,32 tỷ đồng.
Peugeot 5008 giảm giá hơn 150 triệu đồng
Mẫu xe thương hiệu Pháp đang được giảm giá sâu nhằm kích cầu thị trường và chỉ còn bán ra một bản duy nhất.
Hành trình 5 năm đồng hành cùng khách Việt của Peugeot 3008 & 5008
Bộ đôi SUV của Peugeot mang đến cái nhìn mới cho khách Việt về xe Pháp, chính sách linh hoạt từ Thaco giúp hơn 11.000 chiếc xe này đang lăn bánh tại Việt Nam.
Nên chọn VinFast Lux SA2.0 hay Peugeot 5008?
Chọn bản đủ, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên, nhờ độc giả có kinh nghiệm tư vấn thêm để tôi có lựa chọn phù hợp. (Hiếu Anh)
210 năm 'gầm vang' của sư tử Pháp Peugeot
Câu chuyện của Peugeot bắt đầu tại một thị trấn nhỏ miền Đông nước Pháp, nơi giao thoa giữa thời trang Pháp, kỹ thuật Đức và tính chính xác của người Thụy Sĩ.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Thông Số Lốp Xe Peugeot 5008
-
Lốp Xe Peugeot 5008: Thông Số Và Bảng Giá Mới Nhất - G7Auto
-
Thông Số Kỹ Thuật Xe Peugeot 5008 - Giaxenhap
-
Peugeot 5008 | THÔNG SỐ KỸ THUẬT
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEW PEUGEOT 5008 GT 2021
-
Thông Số Kỹ Thuật Peugeot 5008 2019 Mới Nhất Tại Việt Nam
-
Thông Số Kỹ Thuật Peugeot 5008: Thêm Nhiều Trang Bị Ngon đấu ...
-
Lốp MICHELIN Cho Xe PEUGEOT 5008 : Áp Suất & Kích Cỡ
-
Thông Số Peugeot 5008 2022 - Xe Toyota
-
Peugeot 5008 2022: Thông Số, Hình ảnh Và Giá Bán Mới Nhất
-
Lốp Xe Peugeot 5008 225/55R18 Michelin Primacy
-
Áp Suất Lốp Tiêu Chuẩn Của Xe Peugeot - Fobo Viet Nam
-
Thông Số Kỹ Thuật Peugeot 5008
-
Peugeot 5008: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Giá Lốp Xe Peugeot 5008 - Cửa Hàng