Pha Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Trịnh Xá Tiếng Việt là gì?
  • khí động học Tiếng Việt là gì?
  • trọng tải Tiếng Việt là gì?
  • nội chiến Tiếng Việt là gì?
  • rau muống Tiếng Việt là gì?
  • Tư Mã Tương Như Tiếng Việt là gì?
  • chiến tranh Tiếng Việt là gì?
  • dâm đãng Tiếng Việt là gì?
  • Quảng Cát Tiếng Việt là gì?
  • quắc Tiếng Việt là gì?
  • tâm sai Tiếng Việt là gì?
  • Vũ Hầu Tiếng Việt là gì?
  • thể dục Tiếng Việt là gì?
  • già giặn Tiếng Việt là gì?
  • thuần dưỡng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pha trong Tiếng Việt

pha có nghĩa là: - 1 (F. phare) dt. Đèn pha, nói tắt: bật pha ô tô.. - 2 (F. phase) 1. đgt. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha: dao động cùng pha. . . Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học: dòng điện ba pha. . . Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện: pha bóng đẹp mắt Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.. - 3 đgt. . . Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống: pha ấm trà pha cà phê. . . Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì: pha nước chấm pha màu để vẽ. . . Xen lẫn trong nhau: vải phin pha ni lông đất cát pha giọng miền Trung pha Bắc.. - 5 đgt. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên: pha thịt pha cây nứa.

Đây là cách dùng pha Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Pha Là J