• Phá Rừng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "phá rừng" thành Tiếng Anh

deforestation, deforest, to deforest là các bản dịch hàng đầu của "phá rừng" thành Tiếng Anh.

phá rừng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • deforestation

    noun

    process of destroying a forest

    Nhưng ở nơi khác, phá rừng trở thành phương kế mưu sinh cuối cùng.

    But elsewhere, deforestation is a last resort to survive.

    en.wiktionary2016
  • deforest

    verb

    Nhưng ở nơi khác, phá rừng trở thành phương kế mưu sinh cuối cùng.

    But elsewhere, deforestation is a last resort to survive.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • to deforest

    verb

    Đó là khi chúng ta chuyển từ phá rừng ôn đới sang phá rừng nhiệt đới.

    That was when we shifted from deforestation of temperate forests to deforestation of tropical forests.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " phá rừng " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Phá rừng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • deforestation

    noun

    removal of forest and conversion of the land to non-forest use

    Nhưng ở nơi khác, phá rừng trở thành phương kế mưu sinh cuối cùng.

    But elsewhere, deforestation is a last resort to survive.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "phá rừng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bài Viết Về Nạn Phá Rừng Bằng Tiếng Anh