Phách Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- phách
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
phách chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ phách trong chữ Nôm và cách phát âm phách từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phách nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 13 chữ Nôm cho chữ "phách"劈phách [劈]
Unicode 劈 , tổng nét 15, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: pi1, pi3 (Pinyin); pek3 pek6 pik1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bổ, chẻ, bửa ra◎Như: phách mộc sài 劈木柴 chẻ củi◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.(Động) Sét đánh◎Như: nhất khỏa thụ bị lôi phách liễu 一棵樹被雷劈了 cây bị sét đánh.(Động) Tẽ, tách ra◎Như: phách oa cự diệp 劈萵苣葉 tẽ rau diếp.(Động) Dang tay, xoạc chân (thể dục, thể thao)◎Như: phách xoa 劈叉 xoạc hai chân.(Danh) Cái chốt, cái chêm.Dịch nghĩa Nôm là: phách, như "phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [劈頭] phách đầu噼[噼]
Unicode 噼 , tổng nét 16, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: pi1 (Pinyin); pek1 pet1 pet6 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: phách, như "phách lạc hồn bay" (gdhn)孹phách [孹]
Unicode 孹 , tổng nét 16, bộ Tử 子(ý nghĩa bộ: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»).Phát âm: bo4 (Pinyin);
Nghĩa Hán Việt là: § Xưa dùng như phách 擘.帕mạt, phách, phạ [帕]
Unicode 帕 , tổng nét 8, bộ Cân 巾(ý nghĩa bộ: Cái khăn).Phát âm: pa4, mo4 (Pinyin); paa3 paak3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).Một âm là phách(Danh) Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người◎Như: thủ phách 手帕 khăn tay.(Động) Bọc, bó, ràng rịt◇Hàn Dũ 韓愈: Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng mạt thủ 以錦纏股, 以紅帕首 (Nguyên Hòa thánh đức 元和聖德) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.Một âm là phạ(Danh) Màn, trướng.Dịch nghĩa Nôm là: phạ, như "phạ (chiếc khăn tay)" (gdhn)拍phách [拍]
Unicode 拍 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: pai1, bo2, po4 (Pinyin); paak3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vả, tát, vỗ, phủi◎Như: phách mã đề cương 拍馬提韁 giật cương quất ngựa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên 渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.(Động) Chụp hình◎Như: phách liễu nhất trương bán thân tướng 拍了一張半身相 chụp một tấm hình bán thân.(Động) Đánh, gửi đi◎Như: phách điện báo 拍電報 đánh điện báo.(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.(Danh) Đồ vật để đánh, đập, phủi◎Như: cầu phách 球拍 vợt đánh bóng, thương dăng phách 蒼蠅拍 đồ đập ruồi nhặng.(Danh) Nhịp, cung bực, tiết tấu.(Danh) Cái phách (dùng để đánh nhịp)◎Như: phách bản 拍板 nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp.(Danh) Lượng từ: đơn vị tiết tấu trong âm nhạc◎Như: bán phách 半拍 nửa nhịp.(Danh) Một thứ binh khí để giữ thành ngày xưa.Dịch nghĩa Nôm là:phếch, như "trắng phếch" (vhn) phách, như "nhịp phách" (btcn) vạch, như "vạch ra" (btcn) phạch, như "quạt phành phạch" (gdhn) phệch, như "béo phộc phệch" (gdhn)捭 bãi, phách [捭]
Unicode 捭 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: bai3 (Pinyin); baai2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mở§ Quỷ Cốc Tử 鬼谷子 có một bài sách gọi là bãi hạp thiên 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.(Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra§ Thông phách 擘.Dịch nghĩa Nôm là: bới, như "bới móc" (gdhn)擘phách, bịch [擘]
Unicode 擘 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: bo4, bai1, sou4 (Pinyin); maak3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngón tay cái.(Danh) Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt◎Như: cự phách 巨擘.(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra.Dịch nghĩa Nôm là:bài, như "bài (bẻ bằng ngón tay)" (gdhn) phách, như "phách (ngón tay cái)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [巨擘] cự phách泊 bạc, phách [泊]
Unicode 泊 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: bo2, po2, po1, po4 (Pinyin); bok6 paak3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đỗ thuyền bên bờ◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.(Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ◎Như: phiêu bạc 漂泊 trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.(Tính) Điềm tĩnh, lặng lẽ◎Như: đạm bạc 淡泊 điềm tĩnh, lặng bặt.(Tính) Mỏng§ Thông bạc 薄◇Vương Sung 王充: Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác 氣有厚泊故性有善惡 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.(Danh) Hồ, chằm◎Như: Lương San bạc 梁山泊.§ Còn có âm là phách.Dịch nghĩa Nôm là: bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [停泊] đình bạc珀phách [珀]
Unicode 珀 , tổng nét 9, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: po4 (Pinyin); paak3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hổ phách 琥珀: xem hổ 琥.Dịch nghĩa Nôm là: phách, như "hổ phách" (vhn)粕phách [粕]
Unicode 粕 , tổng nét 11, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: po4 (Pinyin); pok3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tao phách 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.)(2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy◇Tấn Thư 晉書: Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần 名位為糟粕, 勢利為埃塵 (Phan Nhạc truyện 潘岳傳) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.§ Cũng viết là tao phách 糟魄☆Tương tự: tra chỉ 渣滓, tàn dư 殘餘★Tương phản: tinh hoa 精華.霸bá, phách [霸]
Unicode 霸 , tổng nét 21, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: ba4, po4 (Pinyin); baa3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu thủy phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.(Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là bá◎Như: ác bá 惡霸 cường hào ăn hiếp dân◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.(Danh) Sông Bá, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭Cũng viết là 灞.(Phó) Cưỡng ép một cách vô lí◎Như: bá chiếm 霸佔 cưỡng chiếm.Một âm là phách(Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăngBây giờ dùng chữ phách 魄.Dịch nghĩa Nôm là: bá, như "ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá魄phách, bạc, thác [魄]
Unicode 魄 , tổng nét 14, bộ Quỷ 鬼(ý nghĩa bộ: Con quỷ).Phát âm: po4, bo2, tuo4 (Pinyin); bok3 paak3 tok3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vía (tinh khí của con người)◎Như: thất hồn lạc phách 失魂落魄 hết hồn hết vía, hồn phi phách tán 魂飛魄散 hồn bay phách tán.(Danh) Ánh sáng trăng đầu tháng chưa hoàn toàn§ Thông phách 霸◎Như: mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách 死魄, mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách 生魄.(Danh) Ánh sáng trăng◇Lô Đồng 盧仝: Tiệm thổ mãn luân phách 漸吐滿輪魄 (Nguyệt thực 月蝕) Từ từ nhả ra một vầng sáng trăng tròn đầy.(Danh) Cặn bã§ Thông phách 粕◇Trang Tử 莊子: Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù 然則君之所讀者, 古人之糟魄已夫 (Thiên đạo 天道) Cái mà nhà vua đọc, là cặn bã của người xưa mà thôi.Một âm là bạc(Tính) Bàng bạc 旁魄 rộng mông mênh.Một âm là thác§ Xem lạc thác 落魄.Dịch nghĩa Nôm là:phách, như "hồn phách" (vhn) bạc, như "bạc ngạn (đậu vào bờ)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [動魄] động phách 2. [奪魄] đoạt phách 3. [彭魄] bành bạc 4. [落魄] lạc thác 5. [褫魄] sỉ phách 6. [哉生魄] tai sinh phách𥶱 [𥶱]
Unicode 𥶱 , tổng nét 21, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).
Dịch nghĩa Nôm là: phách, như "hổ phách" (vhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phách chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 劈 phách [劈] Unicode 劈 , tổng nét 15, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: pi1, pi3 (Pinyin); pek3 pek6 pik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 劈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bổ, chẻ, bửa ra◎Như: phách mộc sài 劈木柴 chẻ củi◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lượng Quản Hợi chẩm địch đắc Vân Trường, sổ thập hợp chi gian, thanh long đao khởi, phách Quản Hợi ư mã hạ 量管亥怎敵得雲長, 數十合之間, 青龍刀起, 劈管亥於馬下 (Đệ thập nhất hồi) Liệu Quản Hợi sao mà địch được (Quan) Vân Trường, mới được vài mươi hiệp, cây thanh long đao đưa lên, bửa Quản Hợi chết dưới ngựa.(Động) Sét đánh◎Như: nhất khỏa thụ bị lôi phách liễu 一棵樹被雷劈了 cây bị sét đánh.(Động) Tẽ, tách ra◎Như: phách oa cự diệp 劈萵苣葉 tẽ rau diếp.(Động) Dang tay, xoạc chân (thể dục, thể thao)◎Như: phách xoa 劈叉 xoạc hai chân.(Danh) Cái chốt, cái chêm.Dịch nghĩa Nôm là: phách, như phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [劈頭] phách đầu噼 [噼] Unicode 噼 , tổng nét 16, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: pi1 (Pinyin); pek1 pet1 pet6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 噼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: phách, như phách lạc hồn bay (gdhn)孹 phách [孹] Unicode 孹 , tổng nét 16, bộ Tử 子(ý nghĩa bộ: Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»).Phát âm: bo4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 孹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Xưa dùng như phách 擘.帕 mạt, phách, phạ [帕] Unicode 帕 , tổng nét 8, bộ Cân 巾(ý nghĩa bộ: Cái khăn).Phát âm: pa4, mo4 (Pinyin); paa3 paak3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 帕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khăn trùm đầu (ngày xưa).Một âm là phách(Danh) Khăn vuông nhỏ, thường mang theo người◎Như: thủ phách 手帕 khăn tay.(Động) Bọc, bó, ràng rịt◇Hàn Dũ 韓愈: Dĩ cẩm triền cổ, Dĩ hồng mạt thủ 以錦纏股, 以紅帕首 (Nguyên Hòa thánh đức 元和聖德) Lấy gấm bó đùi, Lấy lụa đỏ rịt tay.Một âm là phạ(Danh) Màn, trướng.Dịch nghĩa Nôm là: phạ, như phạ (chiếc khăn tay) (gdhn)拍 phách [拍] Unicode 拍 , tổng nét 8, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: pai1, bo2, po4 (Pinyin); paak3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 拍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vả, tát, vỗ, phủi◎Như: phách mã đề cương 拍馬提韁 giật cương quất ngựa◇Nguyễn Trãi 阮廌: Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên 渡頭春草綠如煙, 春雨添來水拍天 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.(Động) Chụp hình◎Như: phách liễu nhất trương bán thân tướng 拍了一張半身相 chụp một tấm hình bán thân.(Động) Đánh, gửi đi◎Như: phách điện báo 拍電報 đánh điện báo.(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.(Danh) Đồ vật để đánh, đập, phủi◎Như: cầu phách 球拍 vợt đánh bóng, thương dăng phách 蒼蠅拍 đồ đập ruồi nhặng.(Danh) Nhịp, cung bực, tiết tấu.(Danh) Cái phách (dùng để đánh nhịp)◎Như: phách bản 拍板 nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp.(Danh) Lượng từ: đơn vị tiết tấu trong âm nhạc◎Như: bán phách 半拍 nửa nhịp.(Danh) Một thứ binh khí để giữ thành ngày xưa.Dịch nghĩa Nôm là: phếch, như trắng phếch (vhn)phách, như nhịp phách (btcn)vạch, như vạch ra (btcn)phạch, như quạt phành phạch (gdhn)phệch, như béo phộc phệch (gdhn)捭 bãi, phách [捭] Unicode 捭 , tổng nét 11, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: bai3 (Pinyin); baai2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 捭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Mở§ Quỷ Cốc Tử 鬼谷子 có một bài sách gọi là bãi hạp thiên 捭闔篇 nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết.(Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra§ Thông phách 擘.Dịch nghĩa Nôm là: bới, như bới móc (gdhn)擘 phách, bịch [擘] Unicode 擘 , tổng nét 17, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: bo4, bai1, sou4 (Pinyin); maak3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 擘 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngón tay cái.(Danh) Tỉ dụ người tài giỏi, ưu tú đặc biệt◎Như: cự phách 巨擘.(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra.Dịch nghĩa Nôm là: bài, như bài (bẻ bằng ngón tay) (gdhn)phách, như phách (ngón tay cái) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [巨擘] cự phách泊 bạc, phách [泊] Unicode 泊 , tổng nét 8, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: bo2, po2, po1, po4 (Pinyin); bok6 paak3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 泊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đỗ thuyền bên bờ◇Đỗ Mục 杜牧: Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.(Động) Ghé vào, tạm ngừng, đậu, nghỉ◎Như: phiêu bạc 漂泊 trôi giạt, ngụ hết ở chỗ nọ đến chỗ kia.(Tính) Điềm tĩnh, lặng lẽ◎Như: đạm bạc 淡泊 điềm tĩnh, lặng bặt.(Tính) Mỏng§ Thông bạc 薄◇Vương Sung 王充: Khí hữu hậu bạc, cố tính hữu thiện ác 氣有厚泊故性有善惡 (Luận hành 論衡, Suất tính 率性) Khí có dày có mỏng, nên tính có lành có ác.(Danh) Hồ, chằm◎Như: Lương San bạc 梁山泊.§ Còn có âm là phách.Dịch nghĩa Nôm là: bạc, như bội bạc; bạc phếch (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [停泊] đình bạc珀 phách [珀] Unicode 珀 , tổng nét 9, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: po4 (Pinyin); paak3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 珀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Hổ phách 琥珀: xem hổ 琥.Dịch nghĩa Nôm là: phách, như hổ phách (vhn)粕 phách [粕] Unicode 粕 , tổng nét 11, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: po4 (Pinyin); pok3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 粕 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tao phách 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.)(2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy◇Tấn Thư 晉書: Danh vị vi tao phách, thế lợi vi ai trần 名位為糟粕, 勢利為埃塵 (Phan Nhạc truyện 潘岳傳) Tiếng tăm địa vị là cặn đục, thế lực quyền lợi là bụi bặm.§ Cũng viết là tao phách 糟魄☆Tương tự: tra chỉ 渣滓, tàn dư 殘餘★Tương phản: tinh hoa 精華.霸 bá, phách [霸] Unicode 霸 , tổng nét 21, bộ Vũ 雨(ý nghĩa bộ: Mưa).Phát âm: ba4, po4 (Pinyin); baa3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 霸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa◇Nguyễn Du 阮攸: Lưu thủy phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.(Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là bá◎Như: ác bá 惡霸 cường hào ăn hiếp dân◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có tam bá , đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết.(Danh) Sông Bá, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭Cũng viết là 灞.(Phó) Cưỡng ép một cách vô lí◎Như: bá chiếm 霸佔 cưỡng chiếm.Một âm là phách(Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăngBây giờ dùng chữ phách 魄.Dịch nghĩa Nôm là: bá, như ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu) (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [霸道] bá đạo 2. [霸功] bá công 3. [霸主] bá chủ 4. [霸佔] bá chiếm 5. [霸略] bá lược 6. [霸業] bá nghiệp 7. [霸権] bá quyền 8. [霸術] bá thuật 9. [霸朝] bá triều 10. [霸王] bá vương 11. [五霸] ngũ bá魄 phách, bạc, thác [魄] Unicode 魄 , tổng nét 14, bộ Quỷ 鬼(ý nghĩa bộ: Con quỷ).Phát âm: po4, bo2, tuo4 (Pinyin); bok3 paak3 tok3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 魄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vía (tinh khí của con người)◎Như: thất hồn lạc phách 失魂落魄 hết hồn hết vía, hồn phi phách tán 魂飛魄散 hồn bay phách tán.(Danh) Ánh sáng trăng đầu tháng chưa hoàn toàn§ Thông phách 霸◎Như: mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách 死魄, mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách 生魄.(Danh) Ánh sáng trăng◇Lô Đồng 盧仝: Tiệm thổ mãn luân phách 漸吐滿輪魄 (Nguyệt thực 月蝕) Từ từ nhả ra một vầng sáng trăng tròn đầy.(Danh) Cặn bã§ Thông phách 粕◇Trang Tử 莊子: Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù 然則君之所讀者, 古人之糟魄已夫 (Thiên đạo 天道) Cái mà nhà vua đọc, là cặn bã của người xưa mà thôi.Một âm là bạc(Tính) Bàng bạc 旁魄 rộng mông mênh.Một âm là thác§ Xem lạc thác 落魄.Dịch nghĩa Nôm là: phách, như hồn phách (vhn)bạc, như bạc ngạn (đậu vào bờ) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [動魄] động phách 2. [奪魄] đoạt phách 3. [彭魄] bành bạc 4. [落魄] lạc thác 5. [褫魄] sỉ phách 6. [哉生魄] tai sinh phách𥶱 [𥶱] Unicode 𥶱 , tổng nét 21, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 𥶱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: phách, như hổ phách (vhn)Từ điển Hán Việt
- sử gia từ Hán Việt là gì?
- đại hạn vọng vân nghê từ Hán Việt là gì?
- ách hầu từ Hán Việt là gì?
- đa thê chế từ Hán Việt là gì?
- dục trì từ Hán Việt là gì?
- nhân tạo từ Hán Việt là gì?
- lục trần từ Hán Việt là gì?
- ủy viên từ Hán Việt là gì?
- giao thông từ Hán Việt là gì?
- chiến căng từ Hán Việt là gì?
- đồi đường từ Hán Việt là gì?
- bất đồ từ Hán Việt là gì?
- trung nguyên từ Hán Việt là gì?
- kế toán từ Hán Việt là gì?
- cốt đổng từ Hán Việt là gì?
- bạc vân từ Hán Việt là gì?
- bạo hà từ Hán Việt là gì?
- bích lập từ Hán Việt là gì?
- nhất tự thiên kim từ Hán Việt là gì?
- thần khí từ Hán Việt là gì?
- ân tình từ Hán Việt là gì?
- nho giáo từ Hán Việt là gì?
- âm vân từ Hán Việt là gì?
- tiếm quyền từ Hán Việt là gì?
- khu biệt từ Hán Việt là gì?
- bễ nghễ từ Hán Việt là gì?
- bồng đầu lịch xỉ từ Hán Việt là gì?
- nhất thống từ Hán Việt là gì?
- chỉnh thiên từ Hán Việt là gì?
- tiên đồng từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Chữ Nho Phách
-
Tra Từ: Phách - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Phách - Từ điển Hán Nôm
-
Phách - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHÁCH 珀 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHÁCH 拍 Trang 22-Từ Điển Anh ...
-
Phách (nhạc Cụ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phách Quải Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cự Phách Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 巨擘, Trong đó - Facebook
-
Cự Phách Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 巨擘, Trong đó - Facebook
-
[kanji] Chữ Hán Tự : Chữ PHÁCH 拍 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Từ Điển - Từ Trong Như Hổ Phách Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Câu đối ở Đền Hùng - Khí Phách Việt, Tâm Hồn Việt
-
Cao Bá Quát – Lương Tâm Và Khí Phách Qua Thơ Chữ Hán - 123doc