PHẢI DÀNH RẤT NHIỀU THỜI GIAN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " PHẢI DÀNH RẤT NHIỀU THỜI GIAN " in English? phải dành rất nhiều thời gianhave to spend a lot of timephải dành nhiều thời gianphải tiêu tốn rất nhiều thời gianphải mất rất nhiều thời gianhave to dedicate a lot of timehave to spend so much time

Examples of using Phải dành rất nhiều thời gian in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các công ty phải dành rất nhiều thời gian và tiền của….Businesses spend a lot of time and money….Không có nó, nó khá tẻ nhạt để làm việc, vì bạn phải dành rất nhiều thời gian chờ đợi.Without it it's pretty tedious to work, as you have to spend a lot of time waiting.Bạn sẽ cần phải dành rất nhiều thời gian và tiền bạc.But you will need to spend a lot of time and money.Battlefield Heroes giản dị, dễ dàng, giải trí trò chơi đósẽ không yêu cầu bạn phải dành rất nhiều thời gian.Battlefield Heroes casual, easy,entertaining game that will not require you to spend a lot of time.Các sáng lập viên cần phải dành rất nhiều thời gian bên nhau.Athletes have to spend a lot of time together.Bạn phải dành rất nhiều thời gian để có thể chơi các trò này.You can spend a lot of time playing with these.Các sáng lập viên cần phải dành rất nhiều thời gian bên nhau.The disciples must have spent a lot of time together.Bạn phải dành rất nhiều thời gian và nỗ lực, nhưng kết quả là giá trị nó.You have to dedicate a lot of time and effort, but the results are worth it.Trong những ngày đầu, chúng ta phải dành rất nhiều thời gian thay bỉm.In the early days, we spend SO much time changing diapers.Bạn phải dành rất nhiều thời gian để phân loại các kênh YouTube tốt nhất, đặc biệt nếu bạn là người mới bắt đầu.You have to spend a ton of time sorting out the best YouTube channels, especially if you're a beginner.Khuyến khích đi vào mùa hè vì sẽ phải dành rất nhiều thời gian đi chơi trên biển.This summer for instance when I have spent a lot of time out to sea.Bà dạy Thực Vật Học tại trường đại học cách đây bốn mươi dặm, vì vậy bà phải dành rất nhiều thời gian di chuyển trên đường.She taught botany at the college forty miles away, so she had to spend a good deal of her time on the road.Bạn thực sự phải dành rất nhiều thời gian để nghĩ về việc chọn lựa.You really have to spend a lot of time thinking of the draft.Tất nhiên, quản lý rủi ro là điều mà mỗi thương nhân phải dành rất nhiều thời gian, và nó có mọi thứ liên quan đến dự đoán.Of course, risk management is something every trader must spend a lot of time on, and it has everything to do with anticipation.Cần lưu ý rằng họ sẽ phải dành rất nhiều thời gian bên nhau trong chế độ sinh hoạt hàng ngày bình thường, và trong những tình huống nguy kịch.It is noted that they will have to spend a lot of time together in a calm regime, and in critical situations.Một biên tập viên tốt sẽ biếtrằng đôi khi những giải pháp tốt nhất là phải cắt giảm một cái gì đó, thậm chí phải dành rất nhiều thời gian vào việc này.A good editor knows thatsometimes the best solution is to cut something, even if you have spent lots of time on it.Mà rồi nghĩa là tôi phải dành rất nhiều thời gian trong tiệm bánh kem và rất nhiều thời gian cho buổi hòa nhạc Tay- Tay.Which then means I have to spend a lot of time in ice-cream shops and a lot of time at Tay Tay concerts.Thị trường được định hình nhờ các quy luật và những diễn biến lặp lại theo chu kỳ vàmột nhà kinh doanh thành công sẽ phải dành rất nhiều thời gian để tìm hiểu chúng.Market is shaped by the rules and the repeated cyclical developments anda successful business will have to spend a lot of time to learn them.Bạn phải dành rất nhiều thời gian cho việc phòng ngự và rồi khi bạn muốn làm điều gì đó cùng trái bóng, khi bạn muốn thở thì họ lại ập vào trở lại.You spend so much time defending and when you want to do something with the ball, when you want to breathe, they're back on top of you.Thế giới Krypto có những quy tắc riêng của nó, bạn phải dành rất nhiều thời gian để hiểu nó, để biết cách cư xử trên thị trường chứng khoán.Krypto world has its own rules, you have to spend a lot of time to understand it, to know how to behave on the stock market.Bạn sẽ phải dành rất nhiều thời gian để lái xe để thực hiện các nhiệm vụ khác nhau, vì thế, thật thích thú khi có một thứ hay ho gì đó để nghe.You will have to spend a lot of time to drive to perform different tasks, so it is perfect to have something interesting to hear.Vì vậy, họ phải quyết định, đại loại sẽ đưa ra khóa học vào mùa xuân hau sớm hơn,và những giáo viên phải dành rất nhiều thời gian của mùa hè năm đó để chuẩn bị sẵn sàng cho mọi thứ.”.So they have to decide, kind of in the spring or earlier,and those teachers have to spend a lot of that summer getting themselves ready for the thing.”.Đồng thời, các nhà phát triển phải dành rất nhiều thời gian để xây dựng từng" màn hình cố định" duy nhất và sau đó cập nhật chúng để phản ánh các yêu cầu kinh doanh liên tục thay đổi.At the same time, developers have to spend a lot of time building every single one of those‘fixed screens' and then update them to reflect the constantly changing business requirements.Phần chạy bộ thì không thành vấn đềvới tôi, nhưng để thành thạo hai chặng kia của môn thi đấu, tôi phải dành rất nhiều thời gian tập bơi và đạp xe.The running part isn't a problem for me,but in order to master the other two legs of the event I had to devote a great deal of time to training in swimming and biking.Bạn sẽ phải dành rất nhiều thời gian lựa chọn những quảng cáo phù hợp để đặt trên trang web hoặc video của bạn, và bạn muốn được phụ trách thực sự bao gồm các quảng cáo trong các mã cho trang web của bạn và/ hoặc chỉnh sửa chúng thành video của bạn.You would have to spend a lot of time picking and choosing the right ads to place on your website or videos, and you would be in charge of actually including the ads in the code for your site and/or editing them into your videos.Pojchara Kosolchuenvijit đồng ý rằng đó là một mức lương tốt, tuy nhiên chiphí này chỉ phù hợp khi sống ở Thái, trong khi các nhân viên phi hành đoàn lại phải dành rất nhiều thời gian ở Úc- nơi có một mức sống đắt đỏ hơn rất nhiều..Kosolchuenviji agrees the salary is good by Thai standards-but the money doesn't go far when crew have to spend so much time in Australia where the cost of living is much higher.Điều đó đưa chúng ta từ 325 triệu người Mỹ đến 7,5 tỷ người trên quả địa cầu, trong đó hơn năm tỷ người thậm chí không thể nghĩ đến một cuộcsống có ý nghĩa hơn bởi vì họ phải dành rất nhiều thời gian để kiếm sống cho bản thân và gia đình.That takes us from 325 million people to 7.5 billion people, of whom more than five billion can't eventhink about leading more meaningful lives because they have to spend so much time just trying to feed themselves.Cả hai chú cún và thức ăn mà chúng tiêu thụ sẽ làm bạn tốn một xu, và để giữ một con chó hạnh phúc và đầyđủ trong nhà, bạn sẽ phải dành rất nhiều thời gian để tập thể dục và chăm sóc những nhu cầu của con chó, đặc biệt là giữ mát mẻ vào mùa hè.Both the puppies and the food that they consume will cost you a pretty penny, and in order to keep a happy andfulfilled dog around the house you will have to dedicate a lot of time to exercising and taking care of the dog's needs, particularly keeping cool in the summer.Video hẹn Hò nhiều báo trước hẹn hò bạn đăng ký qua Facebook hay Google, do đó bạn có thể kéo hìnhảnh và nhanh chóng sự thật về chính mình từ hồ sơ của bạn đã tồn tại- thay vì phải dành rất nhiều thời gian trả lời một loạt các câu hỏi.Best Dating Apps lets you sign up through Facebook or Google+, so you can pull pictures andquick facts about yourself from your profiles that already exist- instead of having to spend a lot of time answering a bunch of questions.Display more examples Results: 29, Time: 0.0239

Word-for-word translation

phảiverbmustshouldphảihave tophảinounneedrightdànhverbspendtakedevotededicatedànhnounreserverấtadverbverysoreallyhighlyextremelynhiềudeterminermanynhiềupronounmuchnhiềunounlotnhiềuadverbmore phải dành raphải dạy

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English phải dành rất nhiều thời gian Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dành Rất Nhiều Thời Gian