PHẢI THÀNH CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHẢI THÀNH CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phải thành công
must succeed
phải thành cônghave to succeed
phải thành côngcó để thành cônghave to be successful
phải thành côngmust be successful
phải thành côngsuccessful right
phải thành côngthành công ngayshould succeed
nên thành côngsẽ kế nhiệmhas to succeed
phải thành côngcó để thành côngshould be successfulmust successfully
{-}
Phong cách/chủ đề:
He has to succeed.Vâng, nhất định phải thành công!".
Yes, we must succeed!”.Tôi phải thành công ở đây".
I have to be successful out here.'.Mọi người phải thành công.”.
Everyone has to succeed.”.Chúng ta phải thành công trong việc này.
We should succeed in this. Mọi người cũng dịch thànhcôngkhôngphảilà
khôngphảilúcnàocũngthànhcông
cầnphảithànhcông
Lần này nhất định phải thành công!
This time, we must succeed.Chúng ta phải thành công.
We have to succeed.Bạn biết rõ lí do vì sao mình phải thành công.
Now You know why I Will succeed.Kinh doanh phải thành công.
The business has to succeed.Tôi phải thành công trong mọi thứ tôi làm.”.
I have to be successful at everything I do.”.Triển đầu tiên phải thành công.
The first launch needs to be successful.Chúng ta cần phải thành công trong việc này.
We have to be successful there.Triển đầu tiên phải thành công.
The first introduction must be successful.Họ phải thành công tại quê nhà trước.
They had to be successful domestically first.Và tôi chắc phải thành công tốt.
I feel sure I ought to be successful.Tôi bị ámảnh về việc phải chiến thắng, phải thành công.
My obsession is to win, to have success.Sao trẻ thề sống chết phải thành công tại Barca.
But De Jong should succeed at Barca.Vì thế tôi phải thành công vì tôi đã hành động như vậy”.
Therefore, I must be successful because I behave this way!”.Có nhiều lý do buộc Hàn Quốc phải thành công.
There are a lot of reasons why the Central African Republic should be successful.Bây giờ chúng ta phải thành công khi tương lai là không thể đoán trước.
We now have to succeed when the future is unpredictable.Để Starbucks gặt hái được thành công, người nông dân cũng phải thành công.
In order for Starbucks to succeed, farmers must succeed as well.Công dân Gruzia phải thành công vượt qua Unified nhập kỳ thi.
Georgian citizens must successfully pass the Unified Post-Graduate Exam.Chúng ta không cần dự đoántương lai thật giỏi nữa, chúng ta giờ đây phải thành công khi tương lại luôn là những điều bất ngờ”.
We no longer need tobe good at predicting the future; we now have to succeed when the future is unpredictable.".Họ phải thành công trên thị trường bởi sẽ không có ai khác bị tụt lại".
They have to be successful in the marketplace because there won't be anyone else to fall back on.".Để đánh bại các trò chơi bạn phải thành công hoàn thành tất cả các cấp và đánh bại sóng cuối cùng.
To beat the game you must successfully complete all levels and defeat the final wave.Nó phải thành công, bởi vì nếu nó thất bại nó sẽ khuyến khích người ta dùng phương pháp khác, kể cả vũ lực và bạo động.
It must succeed, because if it fails, it will encourage those people who carry a different method, including force and violence.Anh ấy cũng không nhất thiết phải thành công, miễn là tử tế, biết lắng nghe và quan tâm chăm sóc tôi”.
He doesnt have to be successful as long as he is kind, listens and takes care of me.Điều khó dự đoán và bí ẩn nhất của Four Horsemen, Fury buộc phải thành công nơi nhiều người đã thất bại- để đem lại sự cân bằng cho các thế lực phá hủy Trái đất.
The most unpredictable and enigmatic of the Four Horsemen, FURY must succeed where many have failed- to bring balance to the forces.Hoạt động bí mật này phải thành công để MacArthur có thể khởi động dám Incheon Landing Operation.
This covert operation must succeed so that MacArthur can launch the daring Incheon Landing Operation.Hôm nay tôi đã trảiqua cuộc phẫu thuật hông phải thành công tại Bệnh viện St Vincent ở Melbourne”, một cựu số trên thế giới cho biết trên Facebook.
Today I underwent successful right hip surgery at the St Vincent Hospital in Melbourne," the former world number one said on Facebook.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 127, Thời gian: 0.031 ![]()
![]()
phải tham giaphải thành lập

Tiếng việt-Tiếng anh
phải thành công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phải thành công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thành công không phải làsuccess is notsuccess isn'tkhông phải lúc nào cũng thành côngis not always successfulcần phải thành côngneed to be successfulTừng chữ dịch
phảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedrightthànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfullycôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thành Công Dịch Ra Tiếng Anh
-
THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thành Công Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thành Công Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
TÔI SẼ THÀNH CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Định Nghĩa Về Thành Công Tiếng Anh Là Gì, Thành Công In English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thành Công' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thành Công' Trong Từ điển Lạc Việt
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
-
Những Câu Nói Hay Trong Tiếng Anh Về Mục Tiêu Và Phấn đấu
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Sự Cố Gắng - Việt Đỉnh
-
35 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Nhất! - Step Up English
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
25 Câu Chúc May Mắn Bằng Tiếng Anh Người Bản Xứ Thường Dùng