Phạm Vi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Từ nguyên
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fa̰ːʔm˨˩ vi˧˧fa̰ːm˨˨ ji˧˥faːm˨˩˨ ji˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːm˨˨ vi˧˥fa̰ːm˨˨ vi˧˥fa̰ːm˨˨ vi˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • phẩm vị

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán (khuôn phép)(vây bọc).

Danh từ

phạm vi

  1. Khuôn khổ giới hạn một hoạt động. Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (Phạm Văn Đồng) Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (Đặng Thai Mai)

Dịch

khuôn khổ giới hạn một hoạt động
  • Tiếng Anh: range, scope, limit, extent
  • Tiếng Trung Quốc: 范围

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phạm vi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phạm_vi&oldid=2120150” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phạm vi 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phạm Vi Hoạt động Trong Tiếng Anh Là Gì