Phân Biệt Persons Và People - VOA Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Chào bạn Quang Trung. Cám ơn bạn đã gửi câu hỏi đến VOA.Person: - Người, một người đàn ông, một người đàn bà, một em nhỏ (an individual). Salesperson=người bán hàng. (What kind of person is she?=Cô ta là người thế nào?)- In person=tự mình làm lấy, không nhờ ai, chính mình hiện diện. (You must sign these papers in person=Bạn phải tự mình ký những giấy này.)People: số nhiều của person:- How many people were at the concert?=Có bao nhiêu người tới dự buổi hòa nhạc? - Advertising is aimed at young people=Quảng cáo nhắm vào giới trẻ. Persons:- Trường hợp PERSONS=PEOPLE: Three persons were present=Three people were present: Có ba người có mặt. - Dùng persons với nghĩa trịnh trọng (official) như trong một tấm bảng: Unauthorized persons will be escorted from the building=Người lạ mặt sẽ bị nhân viên an ninh đưa ra khỏi toà nhà.People/Peoples: người dân, thường dân một xứ, nhân dân, dân tộc, người ta (nói chung). Lưu ý: People vốn là số nhiều của person, nhưng khi thêm "s", peoples có nghĩa những dân tộc. - The mayor should remember that he was elected to serve the people=Ông thị trưởng nên nhớ rằng ông được bầu để phục vụ nhân dân.- The American people=dân tộc Mỹ- The peoples of Asia=các dân tộc ở Á châu- The two peoples’ borders=biên giới của hai dân tộc- The people in Washington want better schools for their children=Dân thủ đô Washington muốn có trường tốt hơn cho con họ.- People don’t like to be kept waiting=Người ta không muốn chờ.You people (không có "s"=các người, mấy người: tiếng dùng nói với một nhóm người, khi giận)- Do you people have any idea how much trouble you’ve caused?=Mấy người có biết mấy người gây ra bao phiền toái không?Verb: To people thường dùng ở passive: di dân, cư trú, hoặc sinh sống ở đâu. (A densely peopled area=a densely populated area=khu đông người ở)- The cafés downtown are peopled with college students=Mấy phòng trà ở trên phố đông sinh viên đến uống. - One quarter in Miami has traditionally been peopled by Cubans=Một khu ở Miami theo truyền thống có nhiều dân từ Cuba đến lập nghiệp. Tóm lại: Person là một người với nghĩa cụ thể, một cá nhân có cá tính riêng biệt (She’s not an easy person to deal with=Bà ta khó tính lắm). Persons: dùng khi số người xác định hoặc nghĩa trịnh trọng. People: dùng khi có nhiều người, có nghĩa người dân, nhân dân, người ta, dân tộc. Peoples là số nhiều của a people (dân tộc).
Xin vào World Wide Words: People versus Persons để tìm hiểu thêm
Chúc bạn tiến bộ.
* Quý vị muốn nêu câu hỏi/ ý kiến/ thắc mắc, xin vui lòng vào trang Hỏi đáp Anh ngữ của đài VOA để biết thêm chi tiết.
Từ khóa » Nghĩa Person Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Person - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Person Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
PERSON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"person" Là Gì? Nghĩa Của Từ Person Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Phân Biệt Person, Persons, People Và Peoples - VnExpress
-
Phân Biệt 'persons' Và 'people' - VnExpress
-
Phân Biệt Person, Persons, People Và Peoples - English
-
Person - Wiktionary Tiếng Việt
-
Person Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Nghĩa Của Cụm Từ 'as A Person' - VOA Tiếng Việt
-
PERSON Là Gì? -định Nghĩa PERSON | Viết Tắt Finder
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'person' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Persons Là Gì
-
Person Nghĩa Là Gì