Phân Biệt 'respectable', 'respectful' Và 'respective' - VietNamNet
Có thể bạn quan tâm
- Chính trị
- Sự kiện
- Xây dựng đảng
- Đối ngoại
- Bàn luận
- Kỷ nguyên mới của dân tộc
- Quốc phòng
- Quốc hội
- Nghị quyết 57
- Thời sự
- Dân sinh
- Giao thông
- Tin nóng
- Đô thị
- Kinh doanh
- Net Zero
- Tài chính
- Đầu tư
- Thị trường
- Doanh nhân
- Tư vấn tài chính
- Dân tộc và Tôn giáo
- Tin tức
- Sắc màu Việt Nam
- Chính sách phát triển
- Nhân vật
- Đời sống tôn giáo
- Tư vấn
- Giáo dục
- Nhà trường
- Chân dung
- Góc phụ huynh
- Tuyển sinh
- Du học
- Học Tiếng Anh
- Trắc nghiệm
- Khoa học
- AI CONTEST
- Điểm thi THPT
- Điểm chuẩn CĐ-ĐH
- Thế giới
- Bình luận quốc tế
- Chân dung
- Hồ sơ
- Thế giới đó đây
- Việt Nam và thế giới
- Quân sự
- Thể thao
- Bóng đá Việt Nam
- Bóng đá quốc tế
- Tin chuyển nhượng
- Tường thuật trực tiếp
- Video thể thao
- Dữ liệu bóng đá
- Hậu trường
- Các môn khác
- Văn hóa - Giải trí
- Thế giới sao
- Nhạc
- Phim - Truyền hình
- Sách
- Mỹ thuật - Sân khấu
- Di sản
- Đời sống
- Gia đình
- Chuyện lạ
- Ẩm thực
- Giới trẻ
- Mẹo vặt
- Tâm sự
- Tuần Việt Nam
- Sức khỏe
- Tin tức
- Làm đẹp
- Tư vấn sức khỏe
- Đàn ông
- Các loại bệnh
- Công nghệ
- Thị trường
- Chuyển đổi số
- Hạ tầng số
- An ninh mạng
- Sản phẩm
- AI
- Pháp luật
- Hồ sơ vụ án
- Tư vấn pháp luật
- Ký sự pháp đình
- Xe
- Xe mới
- Khám phá
- Sau tay lái
- Diễn đàn
- Tư vấn
- Đánh giá xe
- Giá xe
- Dữ liệu xe
- Bất động sản
- Dự án
- Nội thất
- Tư vấn
- Thị trường
- Nhà đẹp
- Cơ hội an cư
- Du lịch
- Chuyện của những dòng sông
- Đi đâu chơi đi
- Ăn Ăn Uống Uống
- Ngủ Ngủ Nghỉ Nghỉ
- Bạn đọc
- Hồi âm
- Chia sẻ
- Thơ
- Ngày mai tươi sáng
-
- Chính trị
- Thời sự
- Kinh doanh
- Dân tộc và Tôn giáo
- Thể thao
- Giáo dục
- Thế giới
- Đời sống
- Văn hóa - Giải trí
- Sức khỏe
- Công nghệ
- Pháp luật
- Ô tô xe máy
- Du lịch
- Bất động sản
- Bạn đọc
- Tuần Việt Nam
-
- Toàn văn
- Công nghiệp hỗ trợ
- Bảo vệ người tiêu dùng
- Thị trường tiêu dùng
- Giảm nghèo bền vững
- Nông thôn mới
- Dân tộc thiểu số và miền núi
- Nội dung chuyên đề
- English
- Talks
- Đính chính
- Hồ sơ
- Ảnh
- Video
- Multimedia
- Podcast
- 24h qua
- Lịch vạn niên
- Tuyến bài
- Sự kiện
- Cơ quan chủ quản: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Số giấy phép: 146/GP-BVHTTDL, cấp ngày 17/10/2025
- Tổng biên tập: Nguyễn Văn Bá
- Liên hệ tòa soạn
- Địa chỉ: Tầng 18, Toà nhà Cục Viễn thông (VNTA), 68 Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 02439369898 - Hotline: 0923457788
- Email: [email protected]
- © 1997 Báo VietNamNet. All rights reserved.
- Chỉ được phát hành lại thông tin từ website này khi có sự đồng ý bằng văn bản của báo VietNamNet.
- Liên hệ quảng cáo
- Công ty Cổ phần Truyền thông VietNamNet
- Hotline: 0919 405 885 (Hà Nội) - 0919 435 885 (Tp.HCM)
- Email: [email protected]
- Báo giá: http://vads.vn
- Hỗ trợ kỹ thuật: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Độc giả gửi bài
- Tuyển dụng
- Talks
- Hồ sơ
- Ảnh
- Video
- Multimedia
- Podcast
- 24h qua
- Tuyến bài
- Sự kiện nóng
- Liên hệ tòa soạn
- Liên hệ quảng cáo
-
- Độc giả gửi bài
- Tuyển dụng
- Lịch vạn niên
-
- Giáo dục
- Chính trị
- Thời sự
- Kinh doanh
- Dân tộc và Tôn giáo
- Giáo dục
- Thế giới
- Thể thao
- Văn hóa - Giải trí
- Đời sống
- Sức khỏe
- Công nghệ
- Pháp luật
- Xe
- Bất động sản
- Du lịch
- Bạn đọc
- Học Tiếng Anh
3 dạng từ của “respect” (tôn trọng) là ‘respectable’, ‘respectful’ và ‘respective’và chúng có nghĩa khác nhau một chút.
3 dạng từ của “respect” (tôn trọng) là ‘respectable’, ‘respectful’ và ‘respective’và chúng có nghĩa khác nhau một chút.
|
Respectable: đáng được tôn trọng, cư xử tốt.
Ví dụ: Mother always told us to be respectable in public/ Mẹ tôi luôn đề nghi chúng tôi cư xử tốt ở nơi công cộng.
Respectful: thể hiện sự tôn trọng.
Ví dụ: Be respectful of the people around you/ Hãy tôn trọng những người xung quanh bạn.
Respective: riêng, mang tính cá nhân.
Ví dụ: Kids slept their respective cabins in the summer camp/ Bọn trẻ ngủ trong những chiếc lều riêng trong đợt cắm trại mùa hè.
Nguyễn Thảo
Bình luận Sao chép liên kết-
Xem thêm về:
-
tự học tiếng Anh
Tin nổi bật
Từ khóa » Disrespectful đi Với Giới Từ Gì
-
DISRESPECT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
DISRESPECTFUL | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Disrespectful Là Gì, Nghĩa Của Từ Disrespectful | Từ điển Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Disrespect" | HiNative
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'disrespect' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
• Disrespectful, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Lờn | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Disrespect - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
50 Tính Từ Có Giới Từ đi Kèm Thông Dụng - Langmaster
-
DISRESPECTFUL BEHAVIOR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Sự Khác Nhau Giữa Một Số Cặp Từ Và Nhóm Từ - Luật Minh Khuê
-
How To Handle When Your Child Is Disrespectful To Others | Vinmec
-
Rude đi Với Giới Từ Gì? Rude Nghĩa Là Gì?
-
Disrespect Và Dr. Fell - Phân Biệt Ý Nghĩa Và Cách Dùng
-
US - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển