Phân Biệt Thì Quá Khứ đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn - Kênh Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
Sự kiện: GIÁO DỤC | TIẾNG ANH | NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn (The past simple and The past continuous)
Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn là hai thì cơ bản nhưng rất quan trọng để hình thành nên những câu nói đơn giản cũng như hữu ích trong quá trình đọc hiểu.
Để học tốt thì Quá khứ đơn, các bạn phải nắm chắc bảng động từ bất quy tắc cơ bản cũng như cách thêm đuôi “ing” vào động từ trong thì Quá khứ tiếp diễn.

Sau đây là một số so sánh sự khác nhau của 2 thì. Bên cạnh đó, tôi lưu ý các bạn cần chú ý phần Signal Words-một phần rất quan trọng giúp nhận biết dấu hiệu ra đề về 2 thì này trong học Toeic.
Dạng thức Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn
|
Chức năng Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn
|
Bài tập so sánh thì Quá khứ đơn và thì Quá khứ tiếp diễn
1. I (be)___ a student in Moloxop School in 1998.A. WasB. WereC. To beD. To was
2. A number of (duck) ___ (go) ___ through here, yesterday .A. duck/goB. ducks/goC. ducks/wentD. duck/went
3. While Tom (play)…… the piano, his mother was doing the washing-up.A. Was playingB. Were playingC. PlayedD. Play
4. He (drink) some juice and then he ate a few chips.A. DrinkB. DrankC. Was drinkD. Were drink
5. I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.A. Was havingB. Were havingC. HadD. Having6. I last (see)___ her at her house two ____ ago.A. Saw/yearB. Seen/weeksC. see/monthsD. saw/months7. She (Win) ___ the gold medal in 1986.A. winB. wonC. to wonD. A,B,C8. He had taught in this school before he ( leave)____ for London.A. leftB. leaveC. leavingD. had left
9. I didn't (see) ___you before.A. seeB. sawC. seeingD. see10. The poor not (have)___money.A. haveB. hasC. hadD. have not11. When Jane was doing a language course in Ireland, she (visit) Blarney Castle.A. VistedB. VistingC. VisitD. Vists12. When I (be) on my way home, I saw an accident.A. WereB. WasC. IsD. be
13. What you (do) ______ last night?- I (do) ______ my homework.A. do/doesB. do/doC. do/didD. did/did
14. He (like) tomatoes before. But, i eating its now A. likeB. likedC. didn't likedD. didn't like
15. I (study) French when I was a child.A. studiesB. studyC. studiedD. were study
16. When my father was working in the garden, an old friend (pass) by to see him.A. PassB. PassedC. PassingD. Was passed
17. When it (start) to rain, our dog wanted to come inside.A. StartB. StartedC. Was startingD. Was strated18. I (not / understand) what they were talking about.A. Did not understandB. Not understandC. Do not understandD. Does not understand
Ý kiến của bạn về vấn đề này hoặc có thắc mắc, xin gửi theo mẫu phản hồi dưới đây. Cảm ơn các
| Ý kiến của bạn về vấn đề này hoặc có thắc mắc, xin gửi theo mẫu phản hồi dưới đây. Cảm ơn các bạn |
Kenhtuyensinh
Theo: MsHoatoeic
Từ khóa » Nhận Biết Qktd
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn | Định Nghĩa, Dấu Hiệu, Cách Dùng
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Trong Tiếng Anh (Past Continuous) đầy đủ Nhất
-
3 Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Không Bao Giờ Nhầm Lẫn
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Thì Quá Khứ Tiếp Diễn đầy đủ Có Ví Dụ Minh Họa
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn - Công Thức, Cách Dùng, Bài Tập đáp án ...
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous Tense) - Công Thức, Ví Dụ Và ...
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Kiến Thức Từ A - Z
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (Past Continuous) - Cách Dùng, Công Thức Và ...
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn: Cấu Trúc, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Bài 4: Phân Biệt Quá Khứ đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn: Dễ Hay Khó?
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Và Cách Dùng Thì Quá Khứ đơn Trong Tiếng Anh
-
Cách Nhận Biết Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Past Continuous - Bài Tập Có đáp án
-
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn: Cách Dùng & Dấu Hiệu Nhận Biết - IIE Việt Nam