Phân Biệt Warranty, Guaranty, Guarantee - IOE
Có thể bạn quan tâm
- BAN CHỈ ĐẠO
- ĐƠN VỊ THỰC HIỆN
list - Tin tứcarrow_drop_down Tin từ Ban Tổ chức Sự kiện Tin tức muôn nơi Khám phá Anh ngữ
- Về IOEarrow_drop_down Giới thiệu chung Thể lệ cuộc thi Quyết định/Công văn Mẫu biểu IOE Thống kê
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ tài khoản
- Tạo và quản lý tài khoản
- ID của tài khoản
- Bảo mật
- Hỗ trợ mua gói dịch vụ
- Mua Gói dịch vụ IOE qua chuyển khoản ngân hàng
- Mua Gói dịch vụ IOE qua ví điện tử
- Hướng dẫn mua gói dịch vụ
- Hỗ trợ học - thi - tổ chức thi
- Tự luyện
- Thi thử
- Thi và tổ chức thi
- Học cùng IOE
- Hỗ trợ khác
- Câu hỏi thường gặp
- Hỗ trợ tài khoản
- Kết quả thi arrow_drop_down Kết quả thi các cấp Top 50 thi trải nghiệm
- Trang chủ
- Tin tức
- Khám phá Anh ngữ
* Khi ta mua một món đồ, nhà sản xuất bảo đảm sản phẩm đó sẽ chạy tốt trong một thời gian, lời bảo đảm đó viết trên giấy gọi là warranty hay guarantee.
Trong trường hợp này, hai chữ warranty hay guarantee dùng nghĩa như nhau và là danh từ.
- We provide a two-year warranty on all electric goods bought from our store=Chúng tôi bảo đảm tất cả đồ điện mua ở tiệm chúng tôi chạy tốt trong hai năm. - Our laptops come with a 12-month guarantee=Tất cả những máy vi tính xách tay của hãng chúng tôi có bảo hành 1 năm. - Can you give me a guarantee that the work will be finished on time?=Ông có bảo đảm là công việc sẽ làm xong đúng hẹn không? * Guarantee còn có nghĩa là người đứng bảo đảm; và trong nghĩa này tương đương với chữ guarantor hay warrantor/warranter.
- My father served as a guarantor for my loan=Cha tôi ký tên làm người đứng bảo lãnh cho món nợ của tôi. * Guarantee còn dùng làm động từ, nghĩa là hứa hay bảo đảm. - All parts are guaranteed against failure for a year=Mọi bộ phận có bảo hành trong 1 năm. - Even if you complete your training, I can’t guarantee you a job=Dẫu bạn học xong khóa huấn luyện, tôi cũng không hứa là sẽ kiếm việc làm cho bạn.

Tóm lại: - Guarantee và warranty có thể thay nhau trong nghĩa bảo đảm, bảo hành. Warranty chỉ dùng làm danh từ, còn guarantee ngoài là danh từ còn dùng làm động từ. - Phát âm: guarantee nhấn mạnh vào vần cuối "tee"; warranty đọc là /uá-rần-tì/ hay /uó-rần-tì/ còn mẫu tự “u” trong guarantee câm, không phát âm /ghè-rần-tí/. - Chính tả:có hai "r" trong warranty; một "r" trong guarantee. Còn có chữ guaranty (noun and verb) (vật hay giấy hay người bảo đảm), thường dùng trong tiếng Anh; với nghĩa nghĩa bảo đảm, còn người Mỹ trong trường hợp này, thường dùng chữ guarantee.
Source: duongminh.edu.vn
Tin mới nhất- Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth 1/1/26
- More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas 24/12/25
- How English and Soft Skills Open Doors to Global Opportunities 22/12/25
- The Role of Self-learning in Improving Students' English Proficiency 22/12/25
- A Day to Say Thank You: Wishes for Our Beloved Teachers 17/11/25
- Dear Teachers, Your Dedication Lights Our Ways 14/11/25
- VTC Online và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội ký kết hợp tác chiến lược: Kiến tạo hệ sinh thái giáo dục số vì cộng đồng 6/2/26
- BTC thông báo tổ chức kỳ thi IOE cấp tỉnh/thành phố năm học 2025-2026 5/2/26
- Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh danh chính thức kỳ thi IOE cấp xã/phường năm học 2025-2026 29/1/26
- BTC thông báo kết quả vinh danh kỳ thi IOE cấp xã/phường dành cho khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 (dự kiến) 26/1/26
- Từ IOE đến IOSTEM: Mảnh ghép hoàn thiện năng lực số cho học sinh trong hệ sinh thái GoEdu 15/1/26
- BTC thông báo hoàn thành kỳ thi IOE cấp xã/phường khối TH&THCS và cấp trường khối THPT năm học 2025-2026 12/1/26
Beyond the Calendar: A Year of Meaningful Growth
More Than Gifts: The Power of Togetherness at Christmas
Tin tức - Tin từ Ban Tổ Chức
- Sự kiện
- Tin tức muôn nơi
- Khám phá Anh ngữ
- Tự luyện
- Xếp hạng
- Lịch thi
- Thi thử
- Quản lý lớp học
- Quản lý thi các cấp
- Nhận và chia sẻ bài học
- Quản lý con
- Nhận kết quả thi
- Nhận kết quả bài học
- Bạn là quản trị viên?
- Quản trị viên
Ban Tổ chức IOE thông báo kết quả vinh da...
BTC đã hoàn thành rà soát kỹ lưỡng tất cả các khiếu nại, giải đáp các băn khoăn ...
Từ khóa » Sự Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì
-
"Bảo Hành" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Bảo Hành - StudyTiengAnh
-
Bảo Hành - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐƯỢC BẢO HÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì - Oimlya
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Warranty, Guaranty, Guarantee (2)
-
Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì? - Dịch Thuật Globallotus
-
Sự Khác Nhau Giữa Warranty Và Guarantee? | HelloChao
-
Chính Sách Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì
-
Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì
-
Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Chính Sách Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì
-
Phiếu Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì Và Tổng Hợp điều Cần Biết
-
Tem Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì