Phân Biệt 想 (xiǎng) Và 要 (yào) Trong Tiếng Trung - YêuTiếngTrung ...
Có thể bạn quan tâm
- Art & Humanities
- Circus Arts
- Dance
- Drama
- Eastern Philosophy
- Fiction
- Medieval History
- Modern History
- Music
- ncient History
- Opera
- Photography
- Poetry
- Printmaking
- Sales Marketing
- Theater
- Western Philosophy
- Bitcoin Forums
- Bitcoin Development
- Bitcoin Fundamentals
- Bitcoin Mining
- Bitcoin vs. Ethereum
- Blockchain Technology
- Cryptocurrencies
- Market Analysis
- NFT Valuation
- Price Volatility
- Supply and Demand
- Taxation of Bitcoin
- Transaction Confirmation
- Transaction Fees
- Transaction Process
- Wallets and Addresses
- Cardiovascular Training
- Core Functions
- Finance & Accounting
- Audit and Assurance
- Bond Market
- Commodity Market
- Corporate Finance
- Corporate Tax
- Cost Accounting
- Decision Making
- Excel Modeling
- Finance
- Financial Planning
- Income Tax
- Investment Banks
- Mutual Funds
- Personal Finance
- Ratio Analysis
- Stock Market
- Tax Planning
- Valuation Techniques
- Functional Training
- Information Technology
- Angular
- API
- Graphic Design
- IT and Software
- Mobile App
- Mobile Application
- React
- Software
- Sql
- technical
- Web Design
- web3
- Webpack
- Personal Development
- Quantum Chemistry
- Risk Management
- Strength Training
Histudy is a education website template. You can customize all.
- [email protected]
- +1-202-555-0174
Shopping cart
No products in the cart.
Return To Shop
-
Hoạ Thuyết Hán Ngữ in
- 05/08/2021
- 3 min read
- 412 Views
Phân biệt 想 (xiǎng) và 要 (yào) trong Tiếng Trung
Động từ năng nguyện là một phần ngữ pháp quan trọng khi chúng ta học tiếng Trung. Có 2 từ rất dễ nhầm lẫn trong phần này là 想 (xiǎng) và 要 (yào) bởi vì chúng có ý nghĩa gần giống nhau nhưng lại khác nhau về cách sử dụng. Vậy hãy cùng Yêu tiếng Trung bắt đầu bài học ngay nhé!
Bảng phân biệt
| 想 (Xiǎng) | 要 (Yào) |
Thể hiện ý muốn của hành động, không bắt buộc phải làm (Động từ năng nguyện) Ví dụ : 我想去中国旅游 Wǒ xiǎng qù zhōngguó lǚyóu Tôi muốn đi Trung Quốc du lịch | Thể hiện sự muốn và cần thiết của hành động (Động từ năng nguyện) Ví dụ : 我要去银行取钱 Wǒ yào qù yínháng qǔ qiánTôi muốn đi ngân hàng rút tiền Hành động đi rút tiền ở ngân hàng cho thấy sự cần thiết phải làm |
想 + Danh từ : Nhớ ai đó (Động từ thường) Ví dụ : 我真的想你 Wǒ zhēn de xiǎng nǐ Tôi thực sự nhớ bạn | 要 + Động từ : Phải làm gì đó (Động từ năng nguyện) Ví dụ : 我现在要回家 Wǒ xiànzài yào huí jiā Tôi cần về nhà ngay bây giờ |
想 + Câu : Nghĩ vấn đề gì đó (Động từ thường) Ví dụ : 我想你不喜欢我 Wǒ xiǎng nǐ bù xǐhuān wǒ Tôi nghĩ bạn không thích tôi | 要 + Danh từ : Cần cái gì đó (Động từ thường) Ví dụ : 我要钱 Wǒ yào qián Tôi cần tiền |
不想 + Động từ : Không muốn Biểu thị sự không muốn thực hiện hành động nào đó Ví dụ : 我不想跟他一起去 Wǒ bùxiǎng gēn tā yīqǐ qù Tôi không muốn đi cùng anh ấy | 不要 + Động từ : Đừng, không phải, không cần Biểu thị sự ngăn, không muốn người khác làm gì đó Ví dụ : 你不要来了 Nǐ bùyào láile Bạn không cần đến nữa |
Hoạ Thuyết Hán Ngữ
0 Comments
Add Your CommentLeave a Reply Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Full Name* Email * Website Write your comment here… *Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
©2024. All rights reserved by Rainbow Theme.
Từ khóa » Cách Viết Từ Xiang Trong Tiếng Trung
-
Phân Biệt 想 Và 要 (xiǎng Và Yào) - Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Phân Biệt 想 [xiǎng] Và 要 [yào] Tiếng Trung | Dùng Khi Nào?
-
Phân Biệt 想 (xiǎng) Và 要 (yào)
-
Phân Biệt 要 (yào) - 想 (xiǎng) - Trung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang
-
Phân Biệt 想 [xiǎng] Và 要 [yào] - Ngoại Ngữ You Can
-
Cách Viết 214 Bộ Thủ - Hương (xiāng) (bộ 187) | Học Tiếng Trung Từ AZ
-
Phân Biệt 想 (xiǎng) Và 要 (yào) Trong Tiếng Trung
-
PHÂN BIỆT 向(xiàng)/ 朝(cháo)/ 往(wǎng) TRONG TIẾNG TRUNG.
-
Phân Biệt 想 (xiǎng) Và 要 (yào) - Học Tiếng Trung Quốc
-
Phân Biệt 朝 – 向 /Cháo – Xiàng/ (st)trong Tiếng Trung
-
Phân Biệt 向(Xiàng),朝( Cháo),往( Wǎng) - Facebook
-
NGỮ PHÁP SO SÁNH GIỐNG NHAU
-
Động Từ Năng Nguyện: Cách Sử Dụng Và Phân Biệt 能 , 可以 , 会,想
-
Cách Sử Dụng Giới Từ Trong Tiếng Trung - Ngữ Pháp - Thanhmaihsk