PHÂN CHIA TÀI SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

PHÂN CHIA TÀI SẢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch phân chia tài sảndivision of propertyphân chia tài sảnasset divisionphân chia tài sảndividing propertydividing assets

Ví dụ về việc sử dụng Phân chia tài sản trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không phân chia tài sản.No division of property.Phân chia tài sản khi ly hôn( 1).Division of property in a divorce(1).Có thể bà phân chia tài sản của bà.Maybe she will split the property.Phân chia tài sản chung vợ chồng sau khi vợ hoặc chồng chết.Dividing property after the death of your husband or wife.Quyền nuôi con và phân chia tài sản?Child support and division of property.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhả năng chia sẻ lưu trữ chia sẻ cơ hội chia sẻ bộ chiachia cách tùy chọn chia sẻ thế giới chia sẻ nền tảng chia sẻ tính năng chia sẻ tự do chia sẻ HơnSử dụng với trạng từchia nhỏ chia sẻ nhiều nhất chia cổ tức chia xa Sử dụng với động từbị chia rẽ bị chia cắt gây chia rẽ bị phân chiathích chia sẻ bắt đầu chia sẻ chia sẻ thêm quyết định chia sẻ chia sẻ qua tiếp tục chia sẻ HơnRe: Phân chia tài sản.Re: Partition of Property.Tôi vàngười chồng/ vợ cũ đã thỏa thuận về cách phân chia tài sản.My spouse and I have agreed on how to split the property.Phân chia tài sản theo tỉ lệ 50/ 50 hay theo một tỉ lệ nào đó?Is property split 50/50 in New York or by some other method?Luật sư luật ly hôn củabạn có thể giúp bạn phân chia tài sản.Your divorce law attorney can assist you with division of property.Chúng ta đang nghĩ về phân chia tài sản với ai đó.So we're thinking about, you know, thinking about splitting an asset with someone.Phân chia tài sản luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu khi ly hôn.Property division is always a top concern during the divorce process.Tất cả những gì bạn cần biết về việc phân chia tài sản trong một cuộc ly hôn.What you need to know about dividing assets in a divorce.Và ra pháp luật thì phân chia tài sản như thế nào? Tôi xin chân thành cảm ơn!How the inheritance shares are to be distributed, then?… Thank you…!Các tiểu bang cũngcó luật khác nhau khi phân chia tài sản.There are differentlaws in different states when it comes to property division.Các vấn đề tài chính như phân chia tài sản và nghĩa vụ cấp dưỡng.Financial matters such as division of property, child support and spousal support;Trong trường hợp phân chia tài sản, người vợ thứ nhất cótài sản gì thì người vợ thứ hai cũng phải có tài sản tương tự.In the case of property division, if the first wife has any assets, the second wife also has similar properties..Điều này thường được thực hiện để tránh phân chia tài sản và giúp giữ vững kinh tế gia đình.This is usually done to avoid division of property and provide financial security.Sau nhiều lần hòa giải, việc phân chia tài sản sẽ được chọn lọc trong phiên tòa chuẩn bị tổ chức vào ngày 30/ 1 tới đấy.After many mediations, the assets division will be decided in the trial scheduled to be held on January 30th.Trong một cuộc ly hôn,ít vợ chồng xoay sở để tránh phân chia tài sản, thường là tai tiếng nhất.During a divorce, few spouses manage to avoid the division of property, most often scandalous.Chúng tôi xin thông báo là thủ tục hòa giải đã đượchoàn thành với việc đôi bên đồng ý ly hôn mà không có tiền cấp dưỡng hoặc phân chia tài sản”.We inform you that the arbitration procedure wascompleted with both sides agreeing on a divorce without alimony or division of property.”.Do đó, tờ Maeil cho rằng, họ sẽ đồng ý phân chia tài sản mà không có bất kì xung đột nào xảy ra cả.Maeil Business Newspaper, therefore, predicts that they will agree on the division of property without any major conflict.Nhiều trang tin cho biết Lee Ji Ahđang trong vụ kiện liên quan đến vấn đề tiền cấp dưỡng và phân chia tài sản với người chồng bí mật.Multiple news sites reported that Lee JiAh was in the middle of a lawsuit over alimony and an asset division with a secret ex-husband.Bởi các Kinh điển thìkhông cung cấp những sự phân chia tài sản một cách chính xác, các ví dụ ở đây chỉ mang tính tham khảo.As exact allocations of assets are not provided in the sutras, the examples here are for reference only.Công ty quản lý của Song Hye Kyo tiết lộ rằng:“ Không có vấn đề trợ cấp hay phân chia tài sản trong việc hòa giải ly hôn.”.Song Hye Kyo's agency revealed that there were“no alimony or division of property” in the divorce settlement.Kinh Cựu ước có một vài huấn thị cách phân chia tài sản của một người đàn ông cho con trai từ các bà vợ khác nhau Deut.The Old Testament does have some injunctions on how to distribute the property of a man among his sons from different wives Deut.Phân chia tài sản, cũng được biết đến như là công bằng giấy phép, là một tư pháp phân chia tài sản và quyền nghĩa vụ giữa vợ chồng trong ly hôn.Division of property, is also known as equitable distribution, is a judicial division of property rights and obligations between spouses during divorce.Số lượng và loại cổ phần trong lợi nhuận hoặc trong phân chia tài sản của công ty và quyền liên quan.The number and types of shares in the profits or in the division of assets of the company and related rights.Trường hợp việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến hoạt động hợp tác thì tài sản được tính giá trị thành tiền để chia..Where the division of property in kind affects the cooperation activities,the property are worth the money to divide.Trong trường hợp tử vong hoặc trường hợp không lường trước được, việc phân chia tài sản và tiền mặt cũng là một phần của tài chính cá nhân.In case of deaths or unforeseen circumstances, the division of property and cash is also a part of personal finance.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0278

Từng chữ dịch

phândanh từstoolfecesmanurefertilizerphântính từfecalchiadanh từchiasplitsharedivisionchiađộng từdividetàidanh từtàitalentfinanceaccounttàitính từfinancialsảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproduce phần chia sẻphân chia tế bào

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phân chia tài sản English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chia Tài Sản Tiếng Anh Là Gì