Phản Chiếu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 反照

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ ʨiəw˧˥faːŋ˧˩˨ ʨiə̰w˩˧faːŋ˨˩˦ ʨiəw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːn˧˩ ʨiəw˩˩fa̰ːʔn˧˩ ʨiə̰w˩˧

Động từ

[sửa]

phản chiếu

  1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại. Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện.
  2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực. Phong trào Phục Hưng của các nước Tây Âu (thế kỉ XV - XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây Âu lúc bấy giờ. (Trường Chinh)

Đồng nghĩa

[sửa]
  • phản xạ

Dịch

[sửa]
  • Tiếng Anh: reflect
  • Tiếng Pháp: réléchir, refléter

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phản chiếu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phản_chiếu&oldid=2209531” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục phản chiếu 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chiêu Anh Nghĩa Là Gì