Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Cá rô đồng (Anabas testudineus), là loài thuộc chi Anabas, trong họ Anabantidae, thuộc bộ Perciformes, trong lớp Actinopterygii
Hệ thống phân loại cá là một hệ thống gồm các cấp phân loại từ thấp đến cao để phân loại các loài cá, ở các hệ thống phân loại cá hiện nay, ngoài các cấp phân loại chính, còn có thể gặp các cấp phân loại phụ.
Tên gọi
[sửa | sửa mã nguồn]
Tên địa phương: Là tên do ngư dân hay người dân địa phương ở một xã, một tỉnh, một vùng hay một nước dùng để gọi một loài cá nào đó. Ví dụ: Cá sặc rằn còn được gọi là cá sặc bổi, cá lò tho. Hay cá lóc còn được gọi là cá tràu, cá quả.
Tên khoa học (Danh pháp khoa học): Tên khoa học của một loài cá (hay một loài sinh vật khác) gồm 2 từ la tinh-từ trước chỉ giống và viết hoa ở mẫu tự đầu tiên, từ sau chỉ loài. Ví dụ: Tên khoa học của cá ba sa là Pangasius bocourti
Tên đồng vật: Là hai hay nhiều tên khoa học của cùng một loài cá. Ví dụ: Cá sặc bướm có hai tên đồng vật như sau: Labrus trichopterus Pallas, 1770. Trichogaster trichopterus (Pallas), 1770.
Theo đặc điểm
[sửa | sửa mã nguồn]
Đặc điểm đếm
Đếm tia vây của các vây như:
Vây lưng (Ký hiệu là D: Dorsal fin)
Vây hậu môn (Ký hiệu là A: Anal fin)
Vây ngực (Ký hiệu là P: Pectoral fin)
Vây bụng (Ký hiệu là V: Ventral fin)
Đếm vẩy:
Vẩy đường bên: Đếm tất cả những vẩy có ống cảm giác từ sau lỗ mang đến gốc của các tia vây đuôi.
Vẩy trên đường bên: Đếm những vẩy thuộc hàng vẩy nằm ở bên trên của đường bên.
Vẩy dưới đường bên: Đếm những vẩy thuộc hàng vẩy nằm ở bên dưới của đường bên.
Vẩy quanh cuống đuôi: Đếm những vẩy quanh phần cuống đuôi..
Đặc điểm đo
Đo chiều dài: Đo các chỉ tiêu thuộc về chiều dài như: Chiều dài toàn thân, chiều dài chuẩn, chiều dài đầu, chiều dài mõm, chiều dài cuống đuôi, chiềi dài gốc vi, chiều dài tia vi.
Đo chiều cao: Đo các chỉ tiêu thuộc về chiều cao và khoảng cách như: Chiều cao thân, chiều cao đầu qua giữa mắt, chiều cao đầu qua bờ trước và bờ sau của mắt, chiều cao cuống đuôi, đường kính mắt, khoảng cách giữa hai mắt.
Quan sát
Quan sát hình dạng toàn thân và hình dạng của các cơ quan trên cơ thể cá
Quan sát màu sắc toàn thân và màu sắc của các cơ quan trên cơ thể cá.
Theo hình thái
[sửa | sửa mã nguồn]
Những chỉ tiêu hình thái thường được dùng trong phân loại cá:
Chiều dài tổng cộng
Chiều dài phoọc (fort)
Chiều dài không có vi đuôi
Chiều dài đầ
Đường kính mắt
Chiều dài đầu sau mắt
Chiều dài gốc vi lưng 2
Chiều dài cuống đuôi
Chiều cao thân
Chiều cao cuống đuôi
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Bone, Q; Moore, R H (2008). Biology of Fishes. Taylor & Francis Group. ISBN 978-0-415-37562-7. [1] tại Google Books
Moyle, PB; Cech, J. J. (2003). Fishes, An Introduction to Ichthyology (ấn bản thứ 5). Benjamin Cummings. ISBN 978-0-13-100847-2.
Helfman, G.; Collette; Facey, D.; Bowen, BW (2009). The Diversity of Fishes: Biology, Evolution, and Ecology. Wiley-Blackwell. tr. 3. ISBN 978-1-4051-2494-2.
Weis, Judith S (2011) 'Do Fish Sleep?: Fascinating Answers to Questions about Fishes Rutgers University Press. ISBN 9780813549415.
x
t
s
Cá
Về Cá
Sự tiến hóa của cá
Thủy sản
Ngư nghiệp
Ngư học
Thịt cá
Đau đớn ở cá
Hoảng sợ ở cá
Bệnh tật ở cá
Cá chết trắng
Cá nổi đầu
FishBase
Phân loại cá
Ethnoichthyology
Giải phẫu họcvà Sinh lý học
Giải phẫu cá
Sinh lý cá
Xương cá
Vây cá
Vẩy cá
Hàm cá
Miệng cá
Mang cá
Khe mang
Vi cá mập
Bong bóng cá
Răng cá
Răng cá mập
Dorsal fin
Branchial arch
Gill raker
Anguilliformity
Cung họng
Pharyngeal slit
Glossohyal
Hyomandibula
Hàm trong/Pharyngeal jaw
Cơ quan Leydig
Mauthner cell
Meristics
Operculum
Ụ nếm Papilla
Photophore
Pseudobranch
Shark cartilage
Ganoine
Suckermouth
Pharyngeal teeth
Identification of aging in fish
Digital Fish Library
Động mạch cá
Hệ giác quan
Hệ giác quan ở cá
Thị giác ở cá
Cơ quan Lorenzini
Barbel
Hydrodynamic reception
Giao tiếp qua điện từ (Electrocommunication)
Electroreception
Jamming avoidance response
Cơ quan đường bên (Lateral line)
Otolith
Passive electrolocation in fish
Schreckstoff
Surface wave detection by animals
Weberian apparatus
Sinh sản
Lý thuyết lịch sử sự sống
Trứng cá
Trứng cá tầm muối
Cá bột
Sinh trưởng của cá
Cá bố mẹ
Bubble nest
Clasper
Egg case (Chondrichthyes)
Ichthyoplankton
Milt
Mouthbrooder
Spawn (biology)
Spawning triggers
Di chuyển ở cá
Cá lưỡng cư
Cá trê
Họ Cá chuồn
Di chuyển ở cá
Fin and flipper locomotion
Undulatory locomotion
Tradeoffs for locomotion in air and water
RoboTuna
Hành vikhác
Cá di cư
Cá hồi di cư
Cá mòi di cư
Luồng cá
Khối cầu cá
Cá săn mồi
Cá có độc
Cá dọn vệ sinh (Cá dọn bể)
Cá điện
Cá thực phẩm
Cá mồi
Cá mồi trắng
Cá chết hàng loạt
Ăn lọc
Động vật ăn đáy
Aquatic predation
Aquatic respiration
Diel vertical migration
Hallucinogenic fish
Paedophagy
Lepidophagy
Câu cá
Câu cá vược
Câu cá chép
Môi trường sống
Cá biển
Cá ven biển
Cá rạn san hô
Cá biển khơi
Cá nước sâu
Cá tầng đáy
Cá nước ngọt
Cá nước lạnh
Cá nhiệt đới
Cá tự nhiên
Tập tính đại dương
Demersal fish
Groundfish
Euryhaline
Các dạng khác
Cá mồi
Nuôi cá
Cá cảnh
Cá câu thể thao
Cá béo
Cá thịt trắng
Câu cá ao hồ
Cá biến đổi gen
Cá tạp
Các nhóm cá
Cá dữ
Cá thu
Cá hồi
Cá mập
Cá ngừ đại dương
Cá mồi
Họ Cá trổng
Cá trích
Cá mòi
Cá đáy biển
Cá mù
Cá tuyết
Bộ Cá thân bẹt
Cá minh thái
Siêu bộ Cá đuối
Billfish
Danh sách
Cá cảnh nước ngọt
Cá lớn nhất
List of common fish names
List of fish families
Danh sách các loài cá thời tiền sử
Thể loại:Danh sách cá
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Phân_loại_cá&oldid=71030231” Thể loại:
Cá
Ngư học
Thể loại ẩn:
Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcPhân loại cá3 ngôn ngữThêm đề tài