Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 ...
Có thể bạn quan tâm
Register Now
Username*
E-Mail*
Password*
Confirm Password*
Captcha* Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )
Terms* By registering, you agree to the Terms of Service and Privacy Policy.
Login
Forget
Captcha* Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )
Remember MeLost Password
Lost your password? Please enter your email address. You will receive a link and will create a new password via email.
E-Mail*
Captcha* Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )
xLogin
Forget
Captcha* Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )
Remember MeRegister Now
Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.Morbi adipiscing gravdio, sit amet suscipit risus ultrices eu.Fusce viverra neque at purus laoreet consequa.Vivamus vulputate posuere nisl quis consequat.
Create an account x You can use WP menu builder to build menus Ask a Question Phân loại và gọi tên các chất sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 , MgO , P2O5 , ZnO , Na2O , N2O3 , Cr2O3 , CO2 , K2O , N2O5 , SO2 , BaO , CaO , Cr Home/ Môn Học/Tổng hợp/Phân loại và gọi tên các chất sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 , MgO , P2O5 , ZnO , Na2O , N2O3 , Cr2O3 , CO2 , K2O , N2O5 , SO2 , BaO , CaO , CrPhân loại và gọi tên các chất sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 , MgO , P2O5 , ZnO , Na2O , N2O3 , Cr2O3 , CO2 , K2O , N2O5 , SO2 , BaO , CaO , Cr
QuestionPhân loại và gọi tên các chất sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 , MgO , P2O5 , ZnO , Na2O , N2O3 , Cr2O3 , CO2 , K2O , N2O5 , SO2 , BaO , CaO , CrO3 , NO2 , FeO , Fe2O3 .
in progress 0 Tổng hợp Mít Mít 5 years 2020-10-28T19:30:10+00:00 2020-10-28T19:30:10+00:00 2 Answers 588 views 0- Tumblr
Answers ( )
-
quangkhai 1 2020-10-28T19:32:02+00:00 October 28, 2020 at 7:32 pm Reply oxit bazo
-CuO: đồng II oxit
Al2O3: nhôm oxit
MgO: magie oxit
ZnO: kẽm oxit
Na2O: natri oxit
K2O: kali oxit
BaO: bari oxit
CaO: canxi oxit
FeO: sắt II oxit
Fe2O3: sắt III oxit
oxit axit:
-MnO2: mangan dioxit
-SO3: lưu huỳnh trioxit
-SiO2: silic dioxit
-P2O5: diphotpho pentaoxit
-N2O3: dinito trioxit
-CO2: cacbon dioxt
-N2O5: dinito pentaoxit
-SO2: lưu huỳnh dioxit
-CrO3: crom trioxit
NO2: nito dioxit
-
Tryphena 0 2020-10-28T19:32:17+00:00 October 28, 2020 at 7:32 pm Reply Để tìm câu trả lời chính xác các em hãy tham khảo mang xa hoi mgo các nguồn hoc24.vn, lazi.vn, hoidap247.com để thầy cô và các chuyên gia hỗ trợ các em nhé!
Leave an answer
Name*
E-Mail*
Website
Featured image Select file BrowseCaptcha* Giải phương trình 1 ẩn: x + 2 - 2(x + 1) = -x . Hỏi x = ? ( )
Answer*
Click here to cancel reply. Mít MítAbout Mít Mít
Ask questionTừ khóa » Gọi Tên N2o3
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau BaO N2O3 K2O CO2 - Hoc24
-
N2O3 Có Tên Gọi? | - Cộng đồng Tri Thức & Giáo Dục
-
N2O3 Có Tên Gọi Là? - Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
Gọi Tên Và Phân Loại Các Oxit Sau: NO2 N2O3 SO3 Al2O3 Cr2O3 ...
-
FeO,N2O3 Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Trên Mn Giúp Em Vs ạ
-
Dinitơ Trioxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Loại Và Gọi Tên Oxit Sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3 ...
-
Phân Loại Các Oxit Sau Và Gọi Tên:K2O, CuO,N2O5,P2O5,MnO2,Zno ...
-
Chất N2O3 Có Các Tên Gọi Phổ Biến Là Gì
-
Cho Các Oxit Sau :FeO,N2O3 Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit TrênM ...
-
10 Câu A) Phân Loại Và đọc Tên Các
-
Cho Các Oxit Sau :FeO,N2O3 Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Trên ...
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5 ...
-
N2O3 - Dinitơ Trioxit - Chất Hoá Học - Từ Điển Phương Trình Hóa Học