Phân Loại Và Gọi Tên Các Hợp Chất Sau: SO2. HNO3. K2SO4 ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- mai le
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: SO2. HNO3. K2SO4. Fe(OH)3. ZNCl2. H2SO4. NaOH. P205
Mn giúp e vs. Sắp thi r mà e bị mất hết căn bản. Chả bt j để mà lm nữa 😭😭huhuhuhu
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 37: Axit - Bazơ - Muối 2 0
Gửi Hủy
Linh Hoàng OA : SO2 : lưu huỳnh đi oxit
P2O5 : ddiphotpho pentaoxit
ax: HNO3: axit nitơric
H2SO4: axit sunfuric
BZ: Fe(OH)3 : sắt III hidroxit
NaOH: natri hidroxit
M: K2SO4: kali sunfat
ZnCl2 : kẽm clorua
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Thư 5 tháng 4 2018 lúc 16:17 | Chất | Phân loại | Đọc tên |
| SO2 | oxit axit | lưu huỳnh đioxit |
| HNO3 | axit | axit nitric |
| K2SO4 | muối | kali sunfat |
| Fe(OH)3 | bazo | sắt (III) hidroxit |
| ZnCl2 | muối | kẽm clorua |
| H2SO4 | axit | axit sunfuric |
| NaOH | bazo | natri hidroxit |
| P2O5 | oxit axit | điphôtpho pentaoxit |
Gửi Hủy
- @tâm
cho các chất sau:BaO,SO3,Fe(OH)2,HNO3,K2SO4,HCl,KHCO3,NaOH,SO2,NaSO4.hãy phân loại và gọi tên các chất đó
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
ミ★ήɠọς τɾίếτ★彡 Axit :
HCl :Axit clohidric
HNO3 : Axit nitric
Bazo :
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : Sắt III hidroxit
Oxit axit :
CO2 : Cacbon đioxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
Na2O : Natri oxit
BaO : Bari oxit
K2O : Kali oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
Muối :
CuCl2 : Đồng II clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Bánh Bao
cho các chất sau:BaO,SO3,Fe(OH)2,HNO3,K2SO4,HCl,KHCO3,NaOH,SO2,NaSO4.hãy phân loại và gọi tên các chất đó
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Trần Ái Linh - Oxit bazo: `BaO` (Bari oxit).
- Oxit axit: `SO_3` (Lưu huỳnh trioxit), `SO_2` (lưu huỳnh đioxit).
- Bazo: `Fe(OH)_2` (sắt II hidroxit), `NaOH` (natri hidroxit).
- Axit: `HNO_3` (Axit nitric), `HCl` (Axit clohidric).
- Muối: `K_2SO_4` (Kali sunfat), `KHCO_3` (Kali hiđrocacbonat), `NaSO_4` (Natri sunfat).
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lee Minh
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: H3PO4; K2SO4; HCL; Ag2O; H2SO3; CO2; SO2; NO; Zn(OH)2; HBr; AgBr; Fe2(SO4)3; KHCO3; CrCL3; Fe(OH)3; NaOH; PbO; Mg(OH)2; Mn2O5
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí H3PO4 (axit yếu) : axit photphoric
K2SO4 (muối) : kali sunfat
HCl (axit mạnh) : axit clohidric
Ag2O (oxit bazơ) : bạc oxit
H2SO3 (axit yếu) : axit sunfurơ
CO2 (oxit axit) : cacbon đioxit
SO2 (oxit axit) : lưu huỳnh đioxit
NO (oxit trung tính) : nitơ monodioxit
Zn(OH)2 (oxit bazơ) : kẽm hydroxit
HBr(axit mạnh) : axif bromhidric
AgBr (muối kết tủa) : bạc brom
Fe2(SO4)3 (muối) : sắt (III) sunfat
KHCO3 (muối axit) : kali hidrocacbonat
CrCl3 (muối) : crom(III) clorua
Fe(OH)3 (bazơ) : sắt (III) hidroxit
NaOH (bazơ) : natri hidroxit
PbO (oxit bazơ) : chì (II) oxit
Mg(OH)2 (oxit bazơ) : magie hidroxit
Mn2O5 (oxit axit) : mangan (V) oxit
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Hiếu Trần
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: NaCl, Fe(OH)3, KOH, Cu(OH)2, SO2 , HCl,H2SO3, H2SO4, KOH, CO2, Na2S, Al2(SO4)3, Na2SO3, P2O5, HNO3, BaCO3, CaO,Fe2O3, KHCO3,
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Kudo Shinichi | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| NaCl | Muối trung hoà | Natri clorua |
| Fe(OH)3 | Bazơ không tan | Sắt (III) hiđroxit |
| KOH | Bazơ tan | Kali hiđroxit |
| Cu(OH)2 | Bazơ không tan | Đồng (II) hiđroxit |
| SO2 | Oxit axit | Lưu huỳnh đioxit |
| HCl | Axit không có oxi | Axit clohiđric |
| H2SO3 | Axit có oxi | Axit sunfurơ |
| H2SO4 | Axit có oxi | Axit sunfuric |
| KOH(đã làm) | ||
| CO2 | Oxit axit | Cacbon đioxit |
| Na2S | Muối trung hoà | Natri sunfua |
| Al2(SO4)3 | Muối trung hoà | Nhôm sunfat |
| Na2SO3 | Muối trung hoà | Natri sunfit |
| P2O5 | Oxit axit | Điphotpho pentaoxit |
| HNO3 | Axit có oxi | Axit nitric |
| BaCO3 | Muối trung hoà | Bari cacbonat |
| CaO | Oxit bazơ | Canxi oxit |
| Fe2O3 | Oxit bazơ | Sắt (III) oxit |
| KHCO3 | Muối axit | Kali hiđrocacbonat |
Đúng 8 Bình luận (0)
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG NaCl (natri clorua): Muối
Fe(OH)3 (Sắt (III) hidroxit): Bazo
KOH (Kali hidroxit): Bazo
Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit): Bazo
SO2 (Lưu huỳnh đioxit): Oxit
HCl (Axit clohidric): Axit
H2SO3 (Axit sunfurơ): Axit
H2SO4 (Axit sunfuric): Axit
CO2 (Cacbon đioxit): Oxit
Na2S (Natri sunfua): muối
Al2(SO4)3 (Nhôm sunfat): Muối
Na2SO3 (Natri sunfit): muối
P2O5 (điphotpho pentaoxit): Oxit
HNO3 (Axit nitric): Axit
BaCO3 (Bari cacbonat): Muối
CaO (canxi oxit): Oxit
Fe2O3 (Sắt (III) oxit): Oxit
KHCO3 (Kali hidrocacbonat): Muối
Đúng 6 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tuấn Anh
Phân Loại và đọc Tên các hợp chất sau: Hu,NaoH,So2,BaSo4,HNO3,Fe(OH)3,K2o,Nacl
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Edogawa Conan Hu ???
| CTHH | Phân loại | Tên gọi |
| NaOH | bazơ tan | natri hidroxit |
| SO2 | oxit axit | lưu huỳnh đioxit |
| BaSO4 | muối trung hòa | bari sunfat |
| HNO3 | axit | axit nitric |
| Fe(OH)3 | bazơ không tan | sắt(lll) hidroxit |
| K2O | oxit bazơ | kali oxit |
| NaCl | muối trung hòa | natri clorua |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- dương thị khánh linh
Phân biệt các loại chất sau: đâu là oxit, axit, bazơ, muối ? gọi tên các hợp chất đó.NaOH, NaCl, SO3, H2SO4, K2SO4, Fe2O3, Ca(OH)2, Fe(NO3)2, KHCO3, Ca(HCO3)2 , HCl, MgO, Fe(OH)2, HNO3,
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh oxit : SO3 : lưu huỳnh trioxit Fe2O3 : sắt (3) Oxit MgO : Magie Oxit axit : H2SO4 : Axit sunfuric HCl : axit clohidric HNO3 : axit nitric bazo : NaOH : Natri hidroxit Ca(OH)2: canxi hiroxit Fe(OH)2 : sat (2) hidroxit Muoi : NaCl : Natri clorua K2SO4 : Kali sunfat Fe(NO3)2 : sat (2) nitrat KHCO3 : Kali Hidrocacbonat Ca(HCO3)2 : canxi hidrocacbonat
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- ngọc phạm tấn
. Gọi tên, phân loại các chất sau: a. KOH, Mg(OH)2, CuO, K2SO4 ; HCl, H3PO4, b. HNO3, H2SO4, Ca(OH)2, NaOH, MgO, NaHSO4,
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Minh Hiếu a) KOH : Kali hidroxit
Mg(OH)2 : Magie hidroxit
CuO : Đồng (II) oxit
K2SO4 : Kali sunfat
HCl : Axit clohidric
H3PO4 : Axit photphoric
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Minh Hiếu b) HNO3 : Axit nitric
H2SO4 : Axit sunfuric
Ca(OH)2 : Canxi hidroxit
NaOH: Natri hidroxit
MgO : Magie oxit
NaHSO4 : Natri hidrosunfat
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Công Thành
Bài 1:Cho các chất sau : SO2, HCl, CaO, NaOH, H2SO4, NaCl, Al(OH)3, SiO2, KNO3, CO, H3PO4, NaHCO3, HNO3, CO2, Ca(H2PO4)2, Ca(OH)2.
Hãy phân loại các chất sau và đọc tên (giúp mình vs)
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Phước Lộc \(SO_2\): Lưu huỳnh đioxit, oxit axit
\(HCl\): Axit clohiđric, axit
\(CaO\): Canxi oxit, oxit bazơ
\(NaOH\): Natri hiđroxit, bazơ
\(H_2SO_4\): Axit sunfuric, axit
\(NaCl\): Natri clorua, muối trung hoà
\(Al\left(OH\right)_3\): Nhôm hiđroxit, lưỡng tính
\(SiO_2\): Silic đioxit, oxit axit
\(KNO_3\): Kali nitrat, muối trung hoà
\(CO\): Cacbon monoxit, oxit trung tính
\(H_3PO_4\): Axit photphoric, axit
\(NaHCO_3\): Natri hiđrocacbonat, muối axit
\(HNO_3\): Axit nitric, axit
\(CO_2\): Cacbon đioxit, oxit axit
\(Ca\left(H_2PO_4\right)_2\): Canxi đihiđrophotphat, muối axit
\(Ca\left(OH\right)_2\): Canxi hiđroxit, bazơ
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Quyết nè
phân loại gọi tên các chất sau : HCl,NaOH,CuCl2,HNO3,Fe(OH)3,CO2,Na2O,SO2,SO3,BaO,k2O,Al2O3,CaCo3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh Axit :
HCl :Axit clohidric
HNO3 : Axit nitric
Bazo :
NaOH : Natri hidroxit
Fe(OH)3 : Sắt III hidroxit
Oxit axit :
CO2 : Cacbon đioxit
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
SO3 : Lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
Na2O : Natri oxit
BaO : Bari oxit
K2O : Kali oxit
Al2O3 : Nhôm oxit
Muối :
CuCl2 : Đồng II clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy Từ khóa » So2 Tên Gọi
-
Lưu Huỳnh Dioxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tên Gọi Của SO2 Là:khí Sunfurơ Lưu Huỳnh đioxit Lưu ...
-
Gọi Tên Và Nêu Tính Chất Hóa Học Của SO2 , CaO Câu Hỏi 1096575
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Hợp Chất Sau: SO2. HNO3 ...
-
So2 Có Tên Gọi Là Gì - Xây Nhà
-
Lưu Huỳnh Dioxit SO2 Là Gì - Hiểm Họa Nghiêm Trọng đến Hệ Hô Hấp
-
Khí Sunfurơ - SO2 Là Gì, Có Mùi Gì, Ứng Dụng Và Tác Hại?
-
SO2,H2So4,CaO,Na2Co3,KOH,Fe2O3,Fe(OH)2,HcL,P2O5,Al(OH)3
-
Môn Hóa Học Lớp 8 Gọi Tên Và Nêu Tính Chất Hóa Học Của SO2 , CaO
-
Oxit Axit: Định Nghĩa, Cách Gọi Tên, Tính Chất Và Bài Tập Thực Hành
-
Oxit Có Tên Gọi Lưu Huỳnh Trioxit Là SO2 SO3 S2O3 S3O2 - Tự Học 365
-
Gọi Tên Và Nêu Tính Chất Hóa Học Của SO2 , CaO - MTrend