Phẫn Nộ Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "phẫn nộ" thành Tiếng Nhật
怒る
憤怒
激怒 Thêm ví dụ Thêm
怒る, 憤る, 憤怒 là các bản dịch hàng đầu của "phẫn nộ" thành Tiếng Nhật.
phẫn nộ + Thêm bản dịch Thêm phẫn nộTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
怒る
verb Ogawa Meruko -
憤る
verb[憤怒]
Giới trẻ Myanmar phẫn nộ vì nghĩa vụ quân sự
ミャンマーの若者たちは兵役に憤る
gunung -
憤怒
verb noun[憤怒]
Ogawa Meruko -
激怒
verb noun[憤怒]
Thủ tướng Nhật Bản: Phẫn nộ trước vụ phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên
日本の首相:北朝鮮のミサイル発射に激怒
Ogawa Meruko
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phẫn nộ " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "phẫn nộ"
Bản dịch "phẫn nộ" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Gió Gào Thét Trời Phẫn Nộ
-
Gió Gào Thét, Trời Phẫn Nộ. Không Nhẫn, Hurricane Red ( Sắc đỏ ...
-
Đồ Chơi Siêu Nhân Gao, Cuồng Phong, Power Ranger. | Facebook
-
Ninpuu Sentai Hurricaneger – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Câu Nói Bất Hủ Về Super Sentai Vs Kamen Rider - Page 2
-
To Anh Tuan On Instagram: “Gió Gào Thét, Trời Phẫn Nộ Phong Nhẫn ...
-
Ninpuu Sentai Hurricaneger - Wiki Là Gì
-
Gió Gào Thét, Trời Phẫn Nộ. Không Nhẫn. Sắc đỏ Thần Phong. Nước...
-
Ninpuu Sentai Hurricaneger - Du Học Trung Quốc
-
Diễn Viên Siêu Nhân Cuồng Phong, Ninpuu Sentai Hurricaneger
-
Oneshot 16: Hồi ức 20 Năm Trước (Hurricaneger) - WatTruyen
-
Thế Giới Hoàn Mỹ - Chương 21 - Tamlinh247