PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH - SlideServe
Có thể bạn quan tâm
- Browse
- Recent Presentations
- Recent Articles
- Content Topics
- Updated Contents
- Featured Contents
- PowerPoint Templates
- Create
- Presentation
- Article
- Survey
- Quiz
- Lead-form
- E-Book
- Presentation Creator
- Pro
- Upload
1 / 71 Download Download Presentation >> PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH Mar 10, 2014
1.54k likes | 5.18k Views
PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH. TẠI SAO PHẢI LÀM KMĐM ?. Là 1 xét nghiệm cung cấp thông tin về pH, phân áp O 2 , CO 2 trong máu động mạch. Cần biết thông tin Đánh giá tình trạng hô hấp Thăng bằng kiềm toan của cơ thể. KHI NÀO LÀM KMĐM – CHỈ ĐỊNH ?.
Share Presentation
Embed Code
Link
Download Presentation
PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
An Image/Link below is provided (as is) to download presentation Download Policy: Content on the Website is provided to you AS IS for your information and personal use and may not be sold / licensed / shared on other websites without getting consent from its author. Content is provided to you AS IS for your information and personal use only. Download presentation by click this link. While downloading, if for some reason you are not able to download a presentation, the publisher may have deleted the file from their server. During download, if you can't get a presentation, the file might be deleted by the publisher.E N D
Presentation Transcript
PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH
TẠI SAO PHẢI LÀM KMĐM ? • Là 1 xét nghiệm cung cấp thông tin về pH, phân áp O2 , CO2 trong máu động mạch. • Cần biết thông tin • Đánh giá tình trạng hô hấp • Thăng bằng kiềm toan của cơ thể
KHI NÀO LÀM KMĐM – CHỈ ĐỊNH ? • Suy hô hấp: chẩn đoán, phân độ và tìm nguyên nhân • Rối loạn toan – kiềm • Đánh giá đáp ứng điều trị • Tiên lượng trong các trường hợp bệnh nặng
CHỐNG CHỈ ĐỊNH • Động mạch khó bắt hay đập yếu • Rò động – tĩnh mạch: do bệnh lý hay bẩm sinh hay tạo shunt chạy thận • Rối loạn đông máu hoặc đang dùng thuốc chống đông • Nhiễm trùng tại vị trí lấy máu • Đặc biệt đối với động mạch quay mà test allen (-)
Test Allen
ĐM quay thường được chọn nhất • Nông nhất dễ sờ, dễ cố định • Cung động mạch gan tay thông nối với đm trụ nên sẽ không thiếu máu khi đm bị tổn thương • Cầm máu dễ hơn nếu có biến chứng • Không có nhánh tĩnh mạch lớn, thần kinh đi kèm
GỬI MẪU ĐẾN PHÒNG XÉT NGHIỆM • Nếu trữ lạnh • 15 – 30 phút • Nếu không trữ lạnh • < 15 phút • Nếu để lâu > 30 phút • pH • PaO2 • PaCO2
PHÒNG XÉT NGHIỆM • Nhập các thông số vào máy • T0 = nhiệt độ bệnh nhân • Hb = Hb bệnh nhân • FiO2 = FiO2 bệnh nhân đang thở • Nếu không nhập các thông số • T0 = 370C • Hb = 14,5 – 15 g/dL • FiO2 = 21%
TẠI SAO GHI CÁC THÔNG SỐ ? • T0 • Thay đổi pH, PaO2 và PaCO2 • Hb nhả O2 cho mô • Hb • Tính toán SaO2 FiO2 • Tính toán PaO2 • Dự đoán shunt
LÀM GÌ KHI CÓ KẾT QUẢ ? • Kiểm tra độ tin cậy của mẫu máu? • Cách nào? • 1, 2, 3, • Phân tích KMĐM • Tình trạng oxygen hóa máu của phổi • Tình trạng thông khí của phổi • Tình trạng kiềm toan của cơ thể • Biện luận kết quả KMĐM • Kết hợp với lâm sàng • Kết hợp với xét nghiệm khác
Thí dụ 1
Thí dụ 2 – 3
PHẦN 1 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG TRAO ĐỔI OXY CỦA PHỔI
Oxy trong maùu trong maùu ñoäng maïch: + Oxy töï do (O2) PaO2. + Oxy gaén Hb (O2Hb) SaO2. 2. PAO2: - PaO2: : 80 - 100 mmHgPaO2 < 60 mmHg Suyhoâhaáp.3.SaO2: (ñoäbaõohoøa Oxy cuûaHb) töøkeátquaûkhímaùu, laø SaO2 tínhtoaùn (calculated)
1.1. PaO2 • Lượng oxy hòa tan trực tiếp Vai trò: • Chẩn đoán, phân độ suy hô hấp. • Trong oxy liệu pháp: mối quan hệ PaO2 – FiO2 • Phụ thuộc • Chức năng hô hấp • Thông khí • Khuếch tán • Thông khí/Tưới máu • Shunt • Áp suất khí quyển • FiO2
1.1. PaO2 Giảm nặng Giảm vừa Giảm nhẹ Bình thường Cao 40 100 60 80 --- Suy hô hấp ---
1.1. PaO2
1.2. PaO2/ FiO2 • PaO2/ FiO2 – tỷ số FP: là một tỷ số đặc trưng cho ARDS • PaO2: phân áp riêng phần oxy trong máu động mạch, bình thường khoảng: 75 -100 mmHg (trung bình khoảng 80 mmHg) • FiO2: phần trăm oxy trong hỗn hợp khí hít vào, trong điều kiện hô hấp bình thường, chỉ số này vào khoảng 21%. Tuy nhiên, với liệu pháp dưỡng khí, chỉ số này có thể được nâng lên đến mức 30-40% hoặc còn cao hơn nữa.
Chỉ số FiO2 tăng sẽ làm cho chỉ số PaO2 tăng theo, vì thế ít làm thay đổi giá trị của tỷ số PaO2/ FiO2Ý nghĩa:_ Là một trong những phương pháp đánh giá tình trạng cung cấp dưỡng khí_ Khi chỉ số này xuống dưới mức 300, điều đó có nghĩa là:PaO2 đang giảm, thường gặp trong trường hợp:+ Giảm thông khí+ Giảm lượng oxy hít vào phổi+ Bệnh phổi hạn chế+ Bệnh phổi tắt nghẽn
PaO2/ FiO2 • Thở khí trời • Bình thường: 400 – 500 • Càng giảm • Shunt càng nhiều • Bệnh càng nặng • 200 < PaO2/FiO2 < 300: ALI: thương tổn phổi cấp tính • PaO2/FiO2 < 200: ARDS: hội chứng suy kiệt phổi cấp tính • Thở oxy • Tính PaO2 dựđoán = 400 x FiO2 • So sánh PaO2 dựđoán với PaO2 đođược • Cần điều chỉnh FiO2?
Khi cho thở oxy
Khi cho thở oxy – Thí dụ 1
Khi cho thở oxy – Thí dụ 1 FiO2=40% PaO2dự đoán = 40% x 400 = 160 mmHg PaO2bệnh nhân = 139 mmHg
1.3. AaDPO2 AaDPO2 = PAO2 – PaO2
AaDO2- chênh lệch oxy giữa phế nang và động mạch (alveolar- arterial O2 gradient). • - Bình thường: AaDO2 nhỏ hơn 15 mmHg. Từ trên 30 tuổi, cứ tăng thêm 10 tuổi thì AaDO2 tăng lên 3 mmHg.
1.3. AaDO2 PAO2 – PaO2 = AaDO2
1.3 - AaDPO2 • Bình thường • Suy hô hấp • Tăng AaDPO2 Tổn thương tại phổi
PHẦN 2 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG THÔNG KHÍ CỦA PHỔI
Tiếp cận giảm PaO2 tăng PaCO2
PHẦN 3 ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG THĂNG BẰNG KIỀM TOAN
Các rối loạn toan kiềm cơ bản
6 bước
6 bước
Bước 1: Toan hay kiềm?
Bước 1: Toan hay kiềm?
Bước 1 – Thí dụ 1
Bước 1: Toan hay kiềm? TOAN
Bước 2: Hô hấp hay chuyển hóa? HCO3-- PaCO2
Các rối loạn toan kiềm cơ bản
Bước 2 – Thí dụ 1
Bước 2: Hô hấp hay chuyển hóa? • pH = 6.1 + log [HCO3-]/0.03 x PaCO2 • HCO3 cùng chiều pH • PaCO2 ngược chiều pH • Thí dụ 1 • pH = 7,26: ↓ • PaCO2 = 84,4 : ↑ • HCO3 = 37,6: ↑ • PaCO2 ngược chiều pH: phù hợp • HCO3 ngược chiều pH: không phù hợp TOAN HÔ HẤP
Bước 3: Rối loạn HH cấp hay mạn? 0.03 0.03 0.03 0.03
Bước 3 – Thí dụ 1
Bước 3: Rối loạn HH cấp hay mạn? 0.03 0.03 TOAN HÔ HẤP MẠN TÍNH 0.03 0.03
Toan hô hấp • Bệnh lồng ngực • Viêm phổi, viêm phế quản • Hen phế quản, dị vật,… • Tràn dịch, tràn khí màng phổi,… • Thần kinh cơ • Bại liệt • Guillian Barre • Ức chế thần kinh • Chấn thương sọ não, viêm não • Ngộ độc thuốc
6 bước
Thí dụ 2
Thí dụ 2 • B1 • pH = 7.307 Toan • B2 • PaCO2 = 12,3 • Không phù hợp • HCO3 = 6,1 • Phù hợp Chuyển hóa
Load More ...
- Related
- More by User
Từ khóa » đọc Khí Máu Slideshare
-
PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH - SlideShare
-
Khí Máu Động Mạch - Ths.Bs. Bùi Xuân Phúc - SlideShare
-
Đọc Kết Quả Khí Máu - Dieutri.Vn
-
Đánh Giá Nhanh Kết Quả Khí Máu động Mạch
-
- PHÂN TÍCH KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH ( Tiếp) I
-
[PDF] KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH - Thaythuocvietnam
-
Slides
-
Phân Tích Kết Quả Khí Máu động Mạch - Vinmec
-
Top 16 Be Trong Khí Máu Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Hạ Canxi Máu - Rối Loạn Nội Tiết Và Chuyển Hóa - Cẩm Nang MSD
-
Rối Loạn Cân Bằng Toan Kiềm Theo Các Cách Tiếp Cận Mới - YouTube
-
Suy Tim Cấp - Hội Tim Mạch Học Việt Nam